Quảng cáo
Tuyển tập hệ phương trình - Mẫn Ngọc Quang
QR

Tuyển tập hệ phương trình - Mẫn Ngọc Quang

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 126 trang hướng dẫn giải chi tiết các bài toán hệ phương trình với đầy đủ các dạng toán thương gặp trong chương trình Toán 10. Các bài toán được phân dạng dựa theo phương pháp giải, bao gồm 3 dạng sau: 1. Giải hệ phương trình bằng phương pháp hàm số 2. Phương pháp nhân liên hợp 3. Phương pháp đặt ẩn phụ [ads]

Xem trước nội dung

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc

1 CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc

2 CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

GIẢI HPT – PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ

Bài 1: Giải hệ phương trình

10 6 5 4

2 2 2

5 2 1 6

x x y x y

x y

          ( ,x y )

Bài giải:

Điều kiện: 1 2 1 0 2 y y   -

- Xét x=0, từ pt đầu suy ra y=0, thay x=y=0 vào pt thứ hai không thỏa mãn (loại)

- Xét 0 x  , chia 2 vế của pt đầu cho 5 0 x  , ta được

5 5 2 2 y y x x x x æ ö æ ö    ç ÷ ç ÷ è ø è ø

(1)

Xét hàm số 

5 2 , f t t t t   . Ta có  ' 4 5 2 0, f t t t    .

Vậy hàm số 

5 2 f t t t   đồng biến trên . Do đó (1) 2 y x y x x     . Thay vào pt thứ

2 của hệ ta được: 5 2 1 6 y y    (2)

Xét hàm số 1 ( ) 5 2 1, 2 g y y y y     - .

Ta có

' 1 1 1 ( ) 0, 2 2 5 2 1 g y y y y    -   . Vậy g(y) đồng biến trên khoảng 1 ; 2 æ ö -  ç ÷ è ø

.

Mà g(4)=6 nên (2) 4 y  

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc

3 CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

Suy ra 2 2 4 4 x y x y

       hoặc 2 4 x y

-    

Bài 2: Giải hệ phương trình 

     

3 2

2 2

( 1) 1

3 2 9 3 4 2 1 1 0 2

xy x x y x y

y x y x x

     -          

Bài giải:

Biến đổi PT    2 2 (1) 1 0

1

y x x y x y y x

   - -      

x = y thế vào PT (2) ta được:

    

       

   

2 2

2 2

3 2 9 3 4 2 1 1 0

2 1 2 1 3 2 ( 3 ) 2 ( 3 ) 3

2 1 3

x x x x x

x x x x

f x f x

       

     -  - 

   -

Xét   2 ( ) 3 2 f t t t    có '( ) 0, . f t t  

f là hàm số đồng biến nên: 1 1 2 1 3 5 5 x x x y -  -  -

 2 1 y x   thế vào

(2)     2 2 2 2 3( 1) 2 9 3 4 1 2 1 1 0 x x x x x         

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc

4 CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

Vế trái luôn dương, PT vô nghiệm.

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: 1 1 ; . 5 5 æ ö - - ç ÷ è ø

Bài 3: Giải hệ phương trình sau . 



3 3

3 2 3

3( ) 6 ( 2) 14 1

27 27 20 4 4. 2 1 2

x y x y y y

x x x y x

     -        - 

Bài giải:

Phương trình (1) 14 15 6 3 2 3 3  -  -    y y y x x

    y y x x -  -    2 3 2 3 3 3

Xét hàm số: t t t f 3 ) ( 3   liên tục trên R.

Ta có 0 3 3 ) (' 2   t t f với   R t   hàm số đồng biến trên R.

x y y x y f x f pt -   -   -  2 2 ) 2 ( ) ( :

Thế y = 2-x vào phương trình (2) ta được.

  3 3 3 2 3 1 4 1 )1 3 ( 4 1 3 1 4 4 20 2 27              x x x x x x x x

Xét hàm số: t t t g 4 ) ( 3   liên tục trên R.

Ta có 0 4 3 ) (' 2   t t g hàm số đồng biến trên R.

Suy ra: 1 1 9 27 27 1 1 3 ) 1 ( )1 3 ( 2 3 3 3              x x x x x x x g x g

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo