Quảng cáo
Chuyên đề phương trình và bất phương trình - Mẫn Ngọc Quang
QR

Chuyên đề phương trình và bất phương trình - Mẫn Ngọc Quang

Nguồn: toanmath.com

Chuyên đề phương trình và bất phương trình do thầy Mẫn Ngọc Quang biên soạn gồm 140 trang. Tài liệu tổng hợp các phương pháp giải phương trình và bất phương trình điển hình kèm các ví dụ mẫu và bài tập có lời giải chi tiết. Các dạng phương trình và bất phương trình được trình bày trong tài liệu: Phần 1. Phương pháp nâng lũy thừa Phần 2. Phương pháp đặt ẩn phụ hoàn toàn hoặc không hoàn toàn A. Đặt ẩn phụ hoàn toàn B. Đặt ẩn phụ không hoàn toàn [ads] + Dạng 1. Phương trình đưa về tổng các đại lượng không âm hoặc A^n = B^n + Dạng 2. Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình đối xứng hai ẩn + Dạng 3. Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình đối xứng hai ẩn bằng phương pháp đồng nhất hệ số + Dạng 4. Đặt ẩn phụ phương trình chứa căn bậc ba đưa về hệ đối xứng + Dạng 5. Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp bậc cao + Dạng 6. Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình đại số

Xem trước nội dung

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://qstudy. vn/

1

CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

PHƯƠNG TRÌNH

Phương trình căn thức Dạng 1. Phương pháp nâng lũy thừa. Kiến thức cơ bản:

 Phương trình   

  2 0 g x f x g x

f x g x

      

 Phương trình  

 

 

0

0

f x

f x g x g x

f x g x

        

Ví dụ 1. Giải phương trình   2 5 4 x x x    .

Lời giải. Điều kiện: 5 2 x . Phương trình đã cho tương đương với:

 

  

2 2

2

4 0 4 2 5 4

2 5 8 16 2 5 4

4 4 7 3 7 0 10 21 0

x x pt x x x x x x x

x x x x x x x

                                                

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 7 x  .

Ví dụ 2. Giải phương trình   2 2 4 2 x x x x     .

Lời giải. Điều kiện: 2 x  . Phương trình đã cho tương đương với:

2 2 2 2 1 2 2 4 2 3 2 0

x x x pt x x x x x x

                             

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là   1; 2 x  .

Ví dụ 3. Giải phương trình

  7 4 1 5 6 2 2 3 x x x x x        

Lời giải. Điều kiện: 3 2 x . Nhận xét rằng   4 2 4 5 9 x x x x x     , chuyến vế, bình phương phương

trình đã cho ta được:

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://qstudy. vn/

2

CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

     

     

  

7 2 2 3 5 6 4 1

9 5 2 7 8 12 9 5 2 5 6 4 1

3 7 8 12 5 6 4 1 2 4 13 2 0

pt x x x x

x x x x x x

x x x x x x x

       

        

            

Suy ra 13 2; 4 x x   . Thử lại thấy thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm kể trên. Ví dụ 4. Giải phương trình

 

3 2 1 1 1 3 3 x x x x x x x           

Lời giải. Điều kiện: 1 x .

Chú ý hằng đẳng thức    3 2 1 1 1 x x x x     , nên phương trình đã cho được viết lại thành:

   2

2 1 1

1 1 3 3

x x x x x x x x

  

       

 

2 2

2 2

2

1 1 1 1 3 3

1 1 3 1 3 3

1 3 0

1 1 3

x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x ptvn x x

                      

                           

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ hoàn toàn hoặc không hoàn toàn. Kiến thức cơ bản:  Đặt ẩn phụ hoàn toàn, đặt  t A x  đưa về phương trình ẩn t .

 Đặt ẩn phụ không hoàn toàn, đặt  t A x  phương trình sau khi biến đổi chứa hai ẩn ,t x và xét

đenta chính phương.  Phương trình tổng quát dạng:

Tất cả vì học sinh thân yêu

Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://qstudy. vn/

3

CÁC EM HỌC TOÁN KHÔNG THẤY TIẾN BỘ , THẦY QUANG SẼ GIÚP CÁC EM THAY ĐỔI

    a A x b B x c A x B x dC x D    

A, Đặt ẩn phụ hoàn toàn. Ví dụ 1. Giải phương trình

  2 2 3 1 3 2 2 5 3 16 x x x x x x         

Lời giải. Điều kiện: 1 x .

Đặt 2 3 1 0 t x x      suy ra 2 2 3 4 2 2 5 3 t x x x      . Khi đó phương trình đã cho trở thành:

  

2 2 0 4 16 20 0 5 5 4 0

t t t t t t t t

              

Do đó 2 2 3 1 5 3 4 2 2 5 3 25 x x x x x          

   

2

2 2

21 1 3 2 2 5 3 21 3 3 4 2 5 3 21 3

x x x x x x x x

                 

.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 3 x  . Ví dụ 2. Giải phương trình

  2 7 7 7 6 2 49 7 42 181 14 x x x x x x         

Lời giải. Điều kiện: 1 x .

Đặt 7 7 7 6 0 t x x      suy ra 2 2 14 1 2 49 7 42 t x x x     . Khi đó phương trình đã cho trở thành:

  

2 2 0 1 181 182 0 13 13 14 0

t t t t t t t t

             

Do đó 2 7 7 7 6 13 14 1 2 49 7 42 169 x x x x x          .

   

2

2 2 2

6 12 7 49 7 42 84 7 6 49 7 42 84 7

x x x x x x x x

                 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo