
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Chuyên đề 1. Phƣơng pháp miền giá trị giải hệ phƣơng trình
4 2
2 2
697 (1) 81 3 4 4 0 (2)
x y
x y xy x y
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :
2 2 ( 3) 4 4 0 x y x y y Phương trình có nghiệm 0
2 2
2 2
2
( 3) 4( 4 4) 0
6 9 4 16 16 0
3 10 7 0 7 1 3
y y y
y y y y
y y
y
BÍ KÍP GIẢI HỆ PHƢƠNG TRÌNH CHỈ TRONG 10 PHÚT
- Khi máy tính casio bó tay - Khi các kỹ năng phân tích nhân tử đưa về phương trình tích vô hiệu hóa Các em học sinh sẽ phải xử lý thế nào ? Hãy áp dụng những phương
pháp cực hữu ích sau đây
1. Dấu hiệu nhận biết:
Trƣờng hợp 1: Hệ có 1 trong 2 phương trình là bậc 2 với ,x y .
Cách giải: Coi phương trình là bậc 2 ẩn x , giải 0 điều kiện của .y Coi phương trình là bậc 2 ẩn y , giải 0 điều kiện của .x
Dùng điều kiện của ,x y để đánh giá phương trình còn lại.
Trƣờng hợp 2: Hệ có 2 phương trình cùng là bậc hai với x (hoặc cùng là bậc hai với y ). Cách giải: Với phương trình (1), coi x là ẩn, giải 0 điều kiện của .y Với phương trình (2), coi x là ẩn, giải 0 điều kiện của .y
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn y :
2 2 ( 4) 3 4 0 y x y x x Phương trình có nghiệm 0
2 2
2 2
2
( 4) 4( 3 4) 0
8 16 4 12 16 0
3 4 0 4 0 3
x x x
x x x x
x x
x
7 4 1, , 0, 3 3 y x
thì
4 2 4 2 4 7 697 3 3 81 x y
VT(1) VP(1), do đó
VT(1)=VP(1) khi 4 7 , 3 3 x y . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 4 7 , 3 3
.
Ví dụ 2: Giải hệ phƣơng trình
2 2
2 2
7 (2 1)(2 1) (1) 2 7 6 14 0 (2)
x y xy
x y xy x y
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :
2 2 ( 7) 6 14 0 x y x y y Phương trình có nghiệm 0
2 2
2 14 49 4 24 56 0
3 10 7 0
7 1 3
y y y y
y y
y
Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn y :
2 2 ( 6) 7 14 0 y x y x x Phương trình có nghiệm 0
2 2
2 12 36 4 28 56 0
3 16 20 0 10 2 3
x x x x
x x
x
0 x y không là nghiệm của hệ.
Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán
1 1 7 (1) 2 2 (3) 2 x y x y
Đặt ' 2 1 1 2 2 0 f t t f t f t t t đồng biến trên ( ;0) và (0; ) .
Xét
1 1 7 1 89 7 1; 1 2 1; . 7 89 3 21 3 3 21
f t y y y f
Xét
7 2 2 10 7 1 191 10 2; 2 2; . 10 191 3 2 30 3 3 30
f t x x x f
7 VT (3) . 2 Dấu “=” xảy ra 1 2 x y
Ví dụ 3: Giải hệ phƣơng trình
2 2 2
2 3 2 0 (1) 2 4 3 0 (2) x y x y x x y
Coi (1) là phương trình bậc hai ẩn x :
2 2 2 2 0 x y x y .
Phương trình có nghiệm 4 ' 0 1 0 1 1 y y . (3) Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :
2 3 2 4 3 0 x x y .
Phương trình có nghiệm 3 3 ' 0 4 2 3 0 1 0 1 y y y . (4)
Từ (3) và (4) 1. y Thay vào hệ ta được x=1. Vậy hệ có nghiệm (1;-1).
2. Bài tập tự luyện
3 2
2 2 2 0 x y x xy y y
. Vậy hệ có nghiệm (1;2).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.