Quảng cáo
Bí kíp giải hệ phương trình chỉ trong 10 phút - Đỗ Duy Thành
QR

Bí kíp giải hệ phương trình chỉ trong 10 phút - Đỗ Duy Thành

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu trình bày phương pháp giải nhanh hệ phương trình chỉ trong 10 phút do thầy giáo – tiến sĩ Đỗ Duy Thành biên soạn. Nội dung tài liệu : Chuyên đề 1. Phương pháp miền giá trị giải hệ phương trình + Trường hợp 1: Hệ có 1 trong 2 phương trình là bậc 2 với x, y Cách giải: Coi phương trình là bậc 2 ẩn x, giải Δ ≥ 0 ⇒ điều kiện của y Coi phương trình là bậc 2 ẩn y, giải Δ ≥ 0 ⇒ điều kiện của x Dùng điều kiện của x, y để đánh giá phương trình còn lại + Trường hợp 2: Hệ có 2 phương trình cùng là bậc hai với x (hoặc cùng là bậc hai với y) Cách giải: Với phương trình (1), coi x là ẩn, giải Δ ≥ 0 ⇒ điều kiện của y Với phương trình (2), coi x là ẩn, giải Δ ≥ 0 ⇒ điều kiện của y [ads] Chuyên đề 2. Phương pháp nhân chia giải hệ phương trình + Trường hợp 1: Hệ phương trình tích + Trường hợp 2: Hệ phương trình chưa phải là hệ phương trình tích nhưng có thể sử dụng các biến đổi đại số để đưa về hệ phương trình tích Chuyên đề 3. Phương pháp thế hạng tử tự do Ở phương pháp này ta cần làm những bước sau để giải được bài toán: + Đưa các số hạng cùng bậc về cùng một nhóm + So sánh bậc của hai phương trình để tìm cách thế hợp lí Chuyên đề 4. Phương pháp hàm đặc trưng Phương pháp này ta sẽ sử dụng với hệ mà các phương trình có x và y độc lập với nhau hoặc có thể biến đổi về hệ phương trình có x và y độc lập với nhau. Sau đó xét một hàm số f(t) đồng biến (hoặc nghịch biến) trên D. Khi đó phương trình f(u) = f(v) ⇔ u = v. Để xuất hiện hàm đặc trưng cần chú ý: + Hàm đặc trưng sẽ xuất hiện từ (1) trong (2) phương trình của hệ thông qua biến đổi đại số, đặt ẩn phụ hoặc chia cả hai vế của phương trình cho cùng một biếu thức + Hàm đặc trưng sẽ xuất hiện sau khi cộng hoặc trừ hai phương trình của hệ Chuyên đề 5. Phương pháp đặt ẩn phụ Nội dung phương pháp: Sử dụng phương pháp khi hệ phương trình có vế phải độc lập với x hoặc y. Khi đó ta khử x, y ở vế phải của cả hai phương trình và lựa chọn ẩn phụ cho phù hợp

Xem trước nội dung

Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán

Chuyên đề 1. Phƣơng pháp miền giá trị giải hệ phƣơng trình

4 2

2 2

697 (1) 81 3 4 4 0 (2)

x y

x y xy x y

           

Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :

2 2 ( 3) 4 4 0 x y x y y       Phương trình có nghiệm 0 

2 2

2 2

2

( 3) 4( 4 4) 0

6 9 4 16 16 0

3 10 7 0 7 1 3

y y y

y y y y

y y

y

     

      

   

 

BÍ KÍP GIẢI HỆ PHƢƠNG TRÌNH CHỈ TRONG 10 PHÚT

- Khi máy tính casio bó tay - Khi các kỹ năng phân tích nhân tử đưa về phương trình tích vô hiệu hóa Các em học sinh sẽ phải xử lý thế nào ? Hãy áp dụng những phương

pháp cực hữu ích sau đây

1. Dấu hiệu nhận biết:

 Trƣờng hợp 1: Hệ có 1 trong 2 phương trình là bậc 2 với ,x y .

Cách giải: Coi phương trình là bậc 2 ẩn x , giải 0   điều kiện của .y Coi phương trình là bậc 2 ẩn y , giải 0   điều kiện của .x

Dùng điều kiện của ,x y để đánh giá phương trình còn lại.

 Trƣờng hợp 2: Hệ có 2 phương trình cùng là bậc hai với x (hoặc cùng là bậc hai với y ). Cách giải: Với phương trình (1), coi x là ẩn, giải 0   điều kiện của .y Với phương trình (2), coi x là ẩn, giải 0   điều kiện của .y

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình

Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán

Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn y :

2 2 ( 4) 3 4 0 y x y x x       Phương trình có nghiệm 0 

2 2

2 2

2

( 4) 4( 3 4) 0

8 16 4 12 16 0

3 4 0 4 0 3

x x x

x x x x

x x

x

     

      

  

  

7 4 1, , 0, 3 3 y x              

thì

4 2 4 2 4 7 697 3 3 81 x y                 

VT(1) VP(1), do đó

VT(1)=VP(1) khi 4 7 , 3 3 x y   . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 4 7 , 3 3      

.

Ví dụ 2: Giải hệ phƣơng trình

2 2

2 2

7 (2 1)(2 1) (1) 2 7 6 14 0 (2)

x y xy

x y xy x y

            

Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :

2 2 ( 7) 6 14 0 x y x y y       Phương trình có nghiệm 0 

2 2

2 14 49 4 24 56 0

3 10 7 0

7 1 3

y y y y

y y

y

      

   

 

Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn y :

2 2 ( 6) 7 14 0 y x y x x       Phương trình có nghiệm 0 

2 2

2 12 36 4 28 56 0

3 16 20 0 10 2 3

x x x x

x x

x

      

   

  

0 x y   không là nghiệm của hệ.

Fanpage: Thầy Duy Thành – Tiến sĩ Toán

1 1 7 (1) 2 2 (3) 2 x y x y              

Đặt    ' 2 1 1 2 2 0 f t t f t f t t t        đồng biến trên ( ;0)  và (0; ) .

 Xét

 1 1 7 1 89 7 1; 1 2 1; . 7 89 3 21 3 3 21

f t y y y f

                              

 Xét

 7 2 2 10 7 1 191 10 2; 2 2; . 10 191 3 2 30 3 3 30

f t x x x f

                                

7 VT (3) . 2   Dấu “=” xảy ra 1 2 x y     

Ví dụ 3: Giải hệ phƣơng trình

2 2 2

2 3 2 0 (1) 2 4 3 0 (2) x y x y x x y

        

Coi (1) là phương trình bậc hai ẩn x :

2 2 2 2 0 x y x y    .

Phương trình có nghiệm 4 ' 0 1 0 1 1 y y     . (3) Coi (2) là phương trình bậc hai ẩn x :

2 3 2 4 3 0 x x y    .

Phương trình có nghiệm   3 3 ' 0 4 2 3 0 1 0 1 y y y         . (4)

Từ (3) và (4) 1. y   Thay vào hệ ta được x=1. Vậy hệ có nghiệm (1;-1).

2. Bài tập tự luyện

3 2

2 2 2 0 x y x xy y y

        

. Vậy hệ có nghiệm (1;2).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo