Quảng cáo
Chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai - Huỳnh Đức Khánh
QR

Chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai - Huỳnh Đức Khánh

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 52 trang tổng hợp lý thuyết và các bài toán trắc nghiệm chuyên đề hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai (Chương 2 – Đại số 10). Nội dung tài liệu gồm: Hàm số + Vấn đề 1. Tính giá trị của hàm số + Vấn đề 2. Tìm tập xác định của hàm số + Vấn đề 3. Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số + Vấn đề 4. Hàm số chẵn, hàm số lẻ Hàm số bậc nhất + Vấn đề 1. Tính đồng biến, nghịch biến [ads] + Vấn đề 2. Xác định hàm số bậc nhất + Vấn đề 3. Bài toán tương giao + Vấn đề 4. Đồ thị Hàm số bậc hai + Vấn đề 1. Khảo sát hàm số bậc hai + Vấn đề 2. Đồ thị + Vấn đề 3. Xác định hàm số bậc hai + Vấn đề 4. Bài toán tương giao

Xem trước nội dung

ĐĂNG KÝ MUA TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM 1O – File Word Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975.120.189

https://www.facebook.com/duckhanh0205 Khi mua có sẵn file đề riêng rất thuận tiện cho việc dạy

CÂU HỎI & BJI TẬP TRẮC NGHIỆM 10

NGUYỄN PHÚ KHÁNH – HUỲNH ĐỨC KHÁNH

Baøi 01

HAØM SOÁ

I – ÔN TẬP VỀ HJM SỐ 1. Hàm số. Tập xác định của hàm số Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và ,y trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.

• Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của x thuộc tập số thực ℝ thì ta có một hàm số.

• Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x

• Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số. 2. Cách cho hàm số Một hàm số có thể được cho bằng các cách sau.

• Hàm số cho bằng bảng • Hàm số cho bằng biểu đồ • Hàm số cho bằng công thức Tập xác định của hàm số ( ) y f x = là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu

thức ( ) f x có nghĩa.

3. Đồ thị của hàm số

Đồ thị của hàm số ( ) y f x = xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm

( ) ( ) ; M x f x trên mặt phẳng tọa độ với x thuộc D.

II – SỰ BIẾN THIÊN CỦA HJM SỐ 1. Ôn tập

• Hàm số ( ) y f x = gọi là đồng biến (tăng) trên khoảng ( ) ;a b nếu

CHUÛ ÑEÀ

2. HAØM SOÁ BAÄC NHAÁT VAØ BAÄC HAI

( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , ; : . x x a b x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ <

• Hàm số ( ) y f x = gọi là nghịch biến (giảm) trên khoảng ( ) ;a b nếu

( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , ; : . x x a b x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ >

2. Bảng biến thiên

Xét chiều biến thiên của một hàm số là tìm các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch biến của nó. Kết quả xét chiều biến thiên được tổng kết trong một bảng gọi là bảng biến thiên.

Ví dụ. Dưới đây là bảng biến thiên của hàm số 2. y x =

Hàm số 2 y x = xác định trên khoảng (hoặc trong khoảng) ( ) ; −∞+∞ và khi x dần

tới +∞ hoặc dần tói −∞ thì y đều dần tói . +∞

Tại 0 x = thì 0. y =

Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ ta vẽ mũi tên đi xuống

(từ +∞ đến 0 ).

Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞ ta vẽ mũi tên đi lên (từ 0

đến +∞).

Nhìn vào bảng biến thiên, ta sơ bộ hình dung được đồ thị hàm số (đi lên trong khoảng nào, đi xuống trong khoảng nào). III – TÍNH CHẴN LẺ CỦA HJM SỐ 1. Hàm số chẵn, hàm số lẻ

• Hàm số ( ) y f x = với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu

D x ∀∈ thì D x − ∈ và ( ) ( ). f x f x − =

• Hàm số ( ) y f x = với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu

D x ∀∈ thì D x − ∈ và ( ) ( ). f x f x − = −

2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

• Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. • Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HJM SỐ

x

y

−∞

0

0 +∞

+∞ +∞

Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 . 1 y x = −

A. ( ) 1 2;1 M . B. ( ) 2 1;1 . M C. ( ) 3 2;0 . M D. ( ) 4 0; 1 . M −

Lời giải. Xét đáp án A, thay 2 x = và 1 y = vào hàm số 1

1 y x = − ta được 1 1 2 1 = − :

thỏa mãn. Chọn A.

Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

2 4 4 . x x y x − + =

A. ( ) 1; 1 . A − B. ( ) 2;0 . B C. 1 3; . 3 C         D. ( ) 1; 3 . D −−

Lời giải. Xét đáp án A, thay 1 x = và 1 y = − vào hàm số

2 4 4 x x y x − + = ta được

21 4.1 4 1 1 1 1 − + −= ⇔−= : không thỏa mãn.

Xét đáp án B, thay 2 x = và 0 y = vào hàm số

2 4 4 x x y x − + = ta được

2 2 4.2 4 0 2 − + = : thỏa mãn. Chọn B.

Câu 3. Cho hàm số ( ) 5 y f x x = = − . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ) 1 5. f − = B. ( ) 2 10. f = C. ( ) 2 10. f − = D. 1 1. 5 f   = −   

Lời giải. Ta có ( ) ( ) 1 5. 1 5 5 f − = − − = = →A đúng.

( ) 2 5.2 10 10 f = − = = →B đúng.

( ) ( ) 1 5. 2 10 10 f − = − − = = →C đúng.

1 1 5. 1 1 5 5 f   = − = − = →    D sai. Chọn D.

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm. Do đó D sai.

Câu 4. Cho hàm số ( )

( )

[ ] ( ] 2

2 ;0 1 1 0;2 1 2;5

x x x x x f x x

∈−∞ −

+ ∈

−

 = 

∈ 

. Tính ( ) 4 . f

A. ( ) 2 4 . 3 f = B. ( ) 4 15. f = C. ( ) 4 5. f = D. Không tính được.

Lời giải. Do ( ] 4 2;5 ∈ nên ( )

2 4 4 1 15. f = −= Chọn B.

Câu 5. Cho hàm số ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo