
Mục lục
Chương 1 Dấu của đa thức 2
1.1 Dấu nhịthức bậc nhất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 1.1.1 Dấu tích các nhịthức bậc nhất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.1.2 Dấu thương các nhịthức bậc nhất . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 1.1.3 Ứng dụng xét dấu đểgiải bất phương trình . . . . . . . . . . . . 4 1.2 Tam thức bậc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 1.3 Một sốphương trình và bất phương trình quy vềbậc hai . . . . . . . . 15 1.3.1 Phương trình và bất phương trình có chứa dấu giá trịtuyệt đối 15 1.3.2 Bất phương trình vô tỉ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19 1.4 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 1.4.1 Dạng p
ax+ b + p
cx+ d ⩾k. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 208 1.4.2 Dạng p
ax+ b + p
cx+ d ⩽k. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 209 1.4.3 Dạng p
ax+ b − p
cx+ d ⩾k. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 211 1.4.4 Dạng p
ax+ b − p
cx+ d ⩽k. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 270
1
Chương 1
Dấu của đa thức
1.1 Dấu nhịthức bậc nhất
Định nghĩa 1.1. Nhịthức bậc nhất theo biến x là biểu thức có dạng f (x) = ax + b (a ̸= 0).
Định lí 1.1. Dấu f (x) = ax+ b cùng dấu a nếu x > −b
a và trái dấu a nếu x < b
a.
Ví dụ1.1. Xét dấu nhịthức f (x) = x−2.
Lời giải. Nghiệm của f (x) là x = 2. Bảng xét dấu.
x
x −2
−∞ 2 +∞
− 0 +
Từbảng xét dấu, ta có
• f (x) > 0 ⇔x ∈(2,+∞);
• f (x) < 0 ⇔x ∈(−∞,2).
□
Ví dụ1.2. Xét dấu nhịthức f (x) = 3−4x.
Lời giải. Nghiệm của f (x) là x = 3
4. Hệsốcủa x là −4.
Bảng xét dấu.
x
3 −4x
−∞ 3 4
+∞
+ 0 −
2
Từbảng xét dấu, ta có
• f (x) > 0 ⇔x ∈ µ −∞, 3
4
¶ ;
• f (x) < 0 ⇔x ∈ µ3
4,+∞ ¶ .
□
1.1.1 Dấu tích các nhịthức bậc nhất
Ví dụ1.3. Xét dấu f (x) = (x−2)(3−x).
Lời giải. Nghiệm của f (x) là x = 2 và x = 3. Bảng xét dấu.
x
x −2
3 −x
f (x)
−∞ 2 3 +∞
− 0 + +
+ + 0 −
− 0 + 0 −
□
Ví dụ1.4. Xét dấu của f (x) = (x+2)(x2 +5x+6).
Lời giải. f (x) = (x+2)2(x+3). Nghiệm của f (x) là x = −2 và x = −3. Chú ý là (x+2)2 ⩾0 với mọi x. Bảng xét dấu.
x
(x +2)2
x + 3
f (x)
−∞ −3 −2 +∞
+ + 0 +
− 0 + +
− 0 + 0 +
Từbảng xét dấu, ta có f (x) < 0 ⇔x ∈(−∞,−3); f (x) > 0 ⇔x ∈(−3,+∞)\{−2}. □
Trang 3/ 331 Trần Văn Toàn, THPT chuyên Lương ThếVinh, Đồng Nai
1.1.2 Dấu thương các nhịthức bậc nhất
Ví dụ1.5. Xét dấu f (x) = x+1
x−7.
Lời giải. f (x) = 0 với x = −1 và f (x) không xác định tại x = 7. Bảng xét dấu.
x
x + 1
x −7
f (x)
−∞ −1 7 +∞
− 0 + +
− − 0 +
+ 0 − −
□
Ví dụ1.6. Xét dấu của f (x) = 1 x+2 − 3 x+4.
Lời giải. Ta có
f (x) = − 2(x+1) (x+2)(x+4).
f (x) = 0 tại x = −1 và f (x) không xác định tại x = −2 và x = −4. Bảng xét dấu của f (x) như sau:
x
−2(x+1)
x + 2
x + 4
f (x)
−∞ −4 −2 −1 +∞
+ + + 0 −
− − 0 + +
− 0 + + +
+ − + 0 −
□
1.1.3 Ứng dụng xét dấu đểgiải bất phương trình
Ví dụ1.7. Giải bất phương trình (2x−3)(4−5x) > 0.
Lời giải. Đặt f (x) = (2x−3)(5−4x).
Nhận thấy rằng f (x) = 0 tại x = 3
2 hoặc x = 5
4.
Bảng xét dấu của f (x) như sau:
Trang 4/ 331 Trần Văn Toàn, THPT chuyên Lương ThếVinh, Đồng Nai
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.