Quảng cáo
Chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai - Dương Minh Hùng
QR

Chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai - Dương Minh Hùng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 73 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tóm tắt lý thuyết, phân dạng bài tập và hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán trong chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai, giúp học sinh học tốt chương trình Đại số 10 chương 2. BÀI 1 . ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ. Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến số và đồ thị của hàm số. Dạng 2: Tìm tập xác định của hàm số. Dạng 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số (từ hàm số, từ đồ thị của hàm số). Dạng 4: Xét sự biến thiên của hàm số trên khoảng cho trước. BÀI 2 . HÀM SỐ BẬC NHẤT. Dạng 1: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất. Dạng 2: Xác định hàm số bậc nhất. Dạng 3: Nhận dạng đồ thị hàm số bậc nhất. Dạng 4: Bài toán tương giao đồ thị hàm số bậc nhất. BÀI 3 . HÀM SỐ BẬC HAI. Dạng 1: Bảng biến thiên, tính đơn điệu, GTLN – GTNN của hàm số bậc hai. Dạng 2: Xác định hàm số bậc hai. Dạng 3: Đồ thị hàm số bậc hai. Dạng 4: Bài toán tương giao hàm số bậc hai. Dạng 5: Toán thực tế ứng dụng hàm số bậc hai.

Xem trước nội dung

Bài soạn giảng dạy ôn tập Lớp 10 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Zalo: 0774860155 - Full Word xinh 2021 -10,11,12 1

§➊. ĐẠI CƯƠNG VỀHÀM SỐ Chương ⓶ ĐẠI SỐ

Tóm tắt lý thuyết Ⓐ

➊. Định nghĩa hàm số:

 Cho , D D    . Hàm số f xác định trên D là một qui tắc đặt tương ứng mỗi số x D  với một và chỉ một số y .

 x được gọi là biến số (đối số), y được gọi là giá trị của hàm số f tại x .

 Kí hiệu:  y f x  .

 D được gọi là tập xác định của hàm số f .

➋. Cách cho hàm số:

 Cho bằng bảng  Cho bằng biểu đồ  Cho bằng công thức  y f x  .

Tập xác định của hàm số  y f x  là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức

 f x có nghĩa.

➌. Đồ thị của hàm số:

 Đồ thị của hàm số  y f x  xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm

  ; ( ) M x f x trên mặt phẳng toạ độ với mọi x D  .

 Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số  y f x  là một đường. Khi đó ta nói

 y f x  là phương trình của đường đó.

➍.Sư biến thiên của hàm số:

Cho hàm số f xác định trên K .

 Hàm số  y f x  đồng biến (tăng) trên K nếu 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( ) x x K x x f x f x     

 Hàm số  y f x  nghịch biến (giảm) trên K nếu 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( ) x x K x x f x f x     

➎.Tính chẵn lẻ của hàm số:

 Cho hàm số  y f x  có tập xác định D.

 Hàm số f được gọi là hàm số chẵn nếu với x D  thì x D  và    – f x f x  .

 Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu với x D  thì x D  và    – f x f x  .

Chú ý: Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.  Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

Bài soạn giảng dạy ôn tập Lớp 10 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Zalo: 0774860155 - Full Word xinh 2021 -10,11,12 2

①. Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến số và đồ thị của hàm số. Phương pháp: Thay trực tiếp các giá trị của biến số x vào hàm số.

. Bài tập minh họa:

Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 . 1 y x  

{.   1 2;1 M . |.   2 1;1 . M }.   3 2;0 . M ~.   4 0; 1 . M 

Lời giải

Chọn A

Cách 1: Thay giá trị của từng điểm vào hàm số

Cách 2: Casio.

Câu 2: Cho hàm số 

 

    2

2 ;0 1

1 0;2

1 2;5

x x

x x

x

f x

x

 

 

 

 

. Tính  4 . f

{.  2 4 . 3 f  |.  4 15. f  }.  4 5. f  ~. Không tính được

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Thay giá trị x=4 vào hàm số có công thức tương ứng.

Cách 2: Casio.

Câu 3: Cho hàm số 3 2 2 2 2( 1) 2 y mx m x m m      . Tìm m để điểm   1;2 M  thuộc đồ thị hàm

số đã cho

{. 1 m |. 1 m  }. 2 m  ~. 2 m 

Lời giải

Chọn C

Thay tọa độ vào hàm số tìm m.

Phân dạng bài tập Ⓑ

Bài soạn giảng dạy ôn tập Lớp 10 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Zalo: 0774860155 - Full Word xinh 2021 -10,11,12 3

②. Dạng 2: Tìm tập xác định của hàm số: Phương pháp:

 P(x) là đa thức bậc n, Q(x) là đa thức bậc m.  P(x) có tập xác đinh D=R.

 ( ) ( ) ( ) Q x f x P x  có nghĩa khi ( ) 0 P x  .

 2 ( ) ( ) n f x P x  có nghĩa khi ( ) 0 P x  .

2

( ) ( )

( ) n

Q x f x

P x  có nghĩa khi ( ) 0 P x  .

 Nếu ( ) ó f y f x c txđ D  ; ( ) ó g y g x c txđ D 

thì ( ) ( ), ( ). ( ) ó f g y f x g x y f x g x c txđ D D    

    ( ) ó \ : ( ) 0 ( )

f g f x y c txđ D D x R g x g x    

. Bài tập minh họa:

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x

   .

{.  D \ 1 .  |. D .  }.   D 1; .   ~.   D 1; .  

Lời giải

Chọn A

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số

2

2

1 . 3 4 x y x x    

{.   D 1; 4 .   |.   D \ 1; 4 .    }.   D \ 1;4 .  ~. D . 

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số

2

2

1 . 1 x y x x    

{.   D 1; 4 .   |.   D \ 1; 4 .    }.   D \ 1;4 .  ~. D . 

Lời giải

Chọn ~.

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số 2 3. x x   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo