Quảng cáo
Lý thuyết, các dạng toán và bài tập hàm số bậc nhất và bậc hai
QR

Lý thuyết, các dạng toán và bài tập hàm số bậc nhất và bậc hai

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 72 trang, tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai, giúp học sinh lớp 10 tham khảo khi học chương trình Đại số 10 chương 2 (Toán 10). 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ I. Tóm tắt lí thuyết. 1. Hàm số và tập xác định của hàm số. 2. Cách cho hàm số. 3. Đồ thị của hàm số. 4. Sự biến thiên của hàm số. 5. Tính chẵn lẻ của hàm số. II. Các dạng toán. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. Dạng 2. Tính giá trị của hàm số tại một điểm. Dạng 3. Dùng định nghĩa xét tính đơn điệu của hàm số. Dạng 4. Tính đơn điệu của hàm bậc nhất. Dạng 5. Xét tính chẵn lẻ của hàm số. 2. HÀM SỐ Y = AX + B I. Tóm tắt lí thuyết. II. Các dạng toán. Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. Dạng 2. Xác định hệ số a và b của số bậc nhất. Dạng 3. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất có chứa giá trị tuyệt đối. Dạng 4. Vẽ đồ thị hàm số cho bởi hệ nhiều công thức. Dạng 5. Sự tương giao giữa các đường thẳng. 3. HÀM SỐ BẬC HAI I. Tóm tắt lí thuyết. 1. Hàm số bậc hai. 2. Đồ thị của hàm số bậc hai. 3. Chiều biến thiên của hàm số bậc hai. 4. Phương trình hoành độ giao điểm. 5. Định lý Vi-ét. 6. Một vài công thức cần nhớ. II. Các dạng toán. Dạng 1. Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai. Dạng 2. Tìm tọa độ của đỉnh và các giao điểm của parabol với các trục tọa độ. Tọa độ giao điểm giữa parabol (P) và một đường thẳng. Dạng 3. Dựa vào đồ thị biện luận theo m số giao điểm của parabol (P) và đường thẳng. Dạng 4. Xác định hàm số bậc hai khi biết các yếu tố liên quan. Dạng 5. Các bài toán liên quan đồ thị hàm số trị tuyệt đối của một hàm bậc hai. Dạng 6. Các bài toán liên quan đồ thị hàm số đối với trị tuyệt đối của biến. Dạng 7. Tính đơn điệu của hàm bậc hai. 4. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II I. Đề số 1a. II. Đề số 1b. III. Đề số 2a. IV. Đề số 2b. V. Đề số 3a. VI. Đề số 3b. VII. Đề số 4a. VIII. Đề số 4b. IX. Đề số 5a. X. Đề số 5b.

Xem trước nội dung

Chương 2

HÀM SỐBẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

§1. ĐẠI CƯƠNG VỀHÀM SỐ

I. Tóm tắt lí thuyết

1. Hàm sốvà tập xác định của hàm số

Định nghĩa 1. Nếu với mỗi giá trịcủa x thuộc tập D có một và chỉmột giá trịtương ứng của y thuộc tập số thực R thì ta có một hàm số. Ta gọi x là biến sốvà y là hàm sốcủa x. Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số.

2. Cách cho hàm số

a) Hàm sốcho bằng bảng

b) Hàm sốcho bằng biểu đồ

c) Hàm sốcho bằng công thức

△ ! Khi cho hàm sốbằng công thức mà không chỉrõ tập xác định của nó thì ta quy ước: Tập xác định của hàm sốy = f(x) là tập hợp tất cảcác sốthực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

3. Đồthịcủa hàm số

Định nghĩa 2. Đồthịcủa hàm sốy = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cảcác điểm M (x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độvới mọi x thuộc D.

Ta thường gặp trường hợp đồthịcủa hàm sốy = f(x) là một đường (đường thẳng, đường cong,...). Khi đó, ta nói y = f(x) là phương trình của đường đó.

4. Sựbiến thiên của hàm số

Định nghĩa 3. Hàm sốy = f(x) gọi là đồng biến (tăng) trên khoảng (a;b) nếu

∀x1,x2 ∈(a;b) : x1 < x2 ⇒f(x1) < f(x2).

Hàm sốy = f(x) gọi là nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu

∀x1,x2 ∈(a;b) : x1 < x2 ⇒f(x1) > f(x2).

△ ! Xét chiều biến thiên của một hàm sốlà tìm các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch biến của hàm sốđó.

73

74 CHƯƠNG 2. HÀM SỐBẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

5. Tính chẵn lẻcủa hàm số

Định nghĩa 4. Cho hàm sốy = f(x) với tập xác định D. Hàm sốy = f(x) gọi là hàm sốchẵn nếu ∀x ∈D thì −x ∈D và f(−x) = f(x). Hàm sốy = f(x) gọi là hàm sốlẻnếu ∀x ∈D thì −x ∈D và f(−x) = −f(x). △ ! Đồthịhàm sốchẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Đồthịhàm sốlẻnhận gốc tọa độlàm tâm đối xứng.

II. Các dạng toán

Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số

Đểtìm tập xác định của hàm sốy = f(x), ta làm như sau: + Tìm điều kiện đểf(x) có nghĩa. + Tập hợp các giá trịx thoảmãn f(x) có nghĩa tìm được chính là tập xác định của hàm số. Một sốtrường hợp thường gặp:

p

f(x) có nghĩa ⇔f(x) ≥0. 1 f(x) có nghĩa ⇔f(x) ̸= 0.

1 p

f(x) có nghĩa ⇔f(x) > 0.

Ví dụ1. Tìm tập xác định của hàm sốy = −x3 +3x+2017.

Lời giải. Điều kiện −x3 +3x+2017 có nghĩa ⇔x ∈R. Vậy tập xác định của hàm sốlà R.

Ví dụ2. Tìm tập xác định của hàm sốy = x− 2 x−3.

Lời giải. Điều kiện x− 2 x−3 có nghĩa ⇔x ̸= 3.

Vậy tập xác định của hàm sốlà R\{3}.

Ví dụ3. Tìm tập xác định của hàm sốy = x+√x+1.

Lời giải. Điều kiện x+√x+1 có nghĩa ⇔x+1 ≥0 ⇔x ≥−1. Vậy tập xác định của hàm sốlà [−1;+∞).

BÀI TẬP TỰLUYỆN

Bài 1. Tìm tập xác định của hàm sốy = x4 +x2 −2. Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R.

Bài 2. Tìm tập xác định của hàm sốy = x+2 4x2 +5x−9.

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R\{−9

4;1}.

Bài 3. Tìm tập xác định của hàm sốy = 3+x x2 +2x+5.

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R.

1.. ĐẠI CƯƠNG VỀHÀM SỐ 75

Bài 4. Tìm tập xác định của hàm sốy = √x+4

x−2 .

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà [−4;2)∪(2;+∞).

Bài 5. Tìm tập xác định của hàm sốy = 2x+3 (2x−1)(x+3).

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R\ ß −3; 1

2

™ .

Bài 6. Tìm tập xác định của hàm sốy = √x−2

x−3 .

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà [2;3)∪(3;+∞).

Bài 7. Tìm tập xác định của hàm sốy = 1 x−1 + x x+2.

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R\{−2;1}.

Bài 8. Tìm tập xác định của hàm sốy = √4x+2+ x √−x+1.

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà ï −1

2;1 ã .

Bài 9. Tìm tập xác định của hàm sốy = x+2 |x−1|+|x−2|.

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R.

Bài 10. Tìm tập xác định của hàm sốy = 2 |x|−3.

Lời giải. Tập xác định của hàm sốlà R\{−3;3}.

Dạng 2. Tính giá trịcủa hàm sốtại một điểm

- Đểtính giá trịcủa hàm sốf(x) tại x = x0 ta thay thếx bởi x0 vào công thức f(x) đểtính f(x0). - Đối với các hàm sốđược cho bởi hai hay nhiều công thức với các miền xác định đã cho, chẳng hạn:

y = f(x) =

® f1(x) với x ∈D1 f2(x) với x ∈D2

Khi tính giá trịhàm sốf(x) tại x = x0, tùy theo x0 thuộc D1 hay D2 mà ta sửdụng công thức f(x) = f1(x) hay f(x) = f2(x) đểtính f(x0).

△ ! Với hàm sốf(x) được cho bởi công thức phức tạp, đểtính một cách nhanh và chính xác giá trịf(x0) ta sửdụng máy tính cầm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo