Quảng cáo
Chuyên đề hàm số bậc hai và đồ thị Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo
QR

Chuyên đề hàm số bậc hai và đồ thị Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 216 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số bậc hai và đồ thị trong chương trình SGK Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. BÀI TẬP TỰ LUẬN. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. Dạng 2. Tìm điều kiện để hàm số xác định trên một tập k cho trước. Dạng 3. Tập giá trị của hàm số. Dạng 4. Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. Dạng 5. Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên một tập hợp cho trước. Dạng 6. Bài toán thực tế. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Dạng 1. Tập xác định của hàm số. Dạng 2. Xác định sự biến thiên của hàm số cho trước. Dạng 3. Xác định sự biến thiên thông qua đồ thị của hàm số. Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số. BÀI 2 . HÀM SỐ BẬC HAI. BÀI TẬP TỰ LUẬN. Vấn đề 1. Tìm điều kiện để hàm số y = ax2 + bx + c đồng biến trên khoảng. Vấn đề 2. Xác định hàm số bậc hai. Vấn đề 3. Đồ thị hàm số bậc hai. Vấn đề 4. Tương giao đồ thị. Vấn đề 5. Điểm cố định của đồ thị hàm số. Vấn đề 6. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai. Vấn đề 7. Bài toán thực tế. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Dạng 1. Sự biến thiên. Dạng 2. Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 3. Đọc đồ thị, bảng biến thiên của hàm số bậc hai. Dạng 4. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. Dạng 5. Sự tương giao giữa parabol với đồ thị các hàm số. Dạng 6. Ứng dụng thực tế liên quan đến hàm số bậc hai.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ

Page 197

BÀI 1. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

1. HÀM SỐ. TẬP XÁC ĐỊNH VÀ TẬP GIÁ TRỊ của hàm số

Cho một tập hợp khác rỗng D ⊂.

Giả sử x và y là hai đại lượng biến thiên và x nhận giá trị thuộc tập số D . Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập hợp số D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực  thì ta có một hàm số. Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x . Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số. Tập tất cả các giá trị y nhận được, gọi là tập giá trị của hàm số. Ta nói { } ( ) | T f x x D = ∈ là tập

giá trị của ( ) f x ( trên D ).

Chú ý: Cho K D ⊂ . Ta nói { } ( ) | K T f x x K = ∈ là tập giá trị của ( ) f x trên K .

Khi y là hàm số của x , ta có thể viết ( ) ( ) , , = = … y f x y g x

Khi một hàm số cho bằng công thức ( ) y f x = mà không chỉ rỏ tập xác định thì ta quy ước:

Tập xác định của hàm số ( ) y f x = là tập hợp tất cả các giá trị của x để ( ) f x có nghĩa.

Một hàm số có thể cho bằng nhiều công thứccông thức. 2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Đồ thị của hàm số ( ) = y f x xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm ( ) ( ) ; M x f x trên

mặt phẳng toạ độ với mọi x thuộc D . Hay có thể diễn tả bằng: ( ) ( ) 0 0 0 0 ; ( ) M x y G y f x ∈ ⇔ = với 0x D ∈ .

CHƯƠNG

III

HÀM SỐ BẬC HAI

VÀ ĐỒ THỊ

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ

Page 198

3. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Hàm số ( ) y f x = xác định trên ( ) ;a b .

Hàm số ( ) y f x = gọi là đồng biến (hay tăng) trên ( ) ;a b nếu

( ) 1 2 , ; x x a b ∀ ∈ và 1 2 x x < ( ) ( ) 1 2 f x f x ⇒ < .

Hàm số ( ) y f x = gọi là nghịch biến (hay giảm) trên ( ) ;a b nếu

( ) 1 2 , ; x x a b ∀ ∈ và 1 2 x x < ( ) ( ) 1 2 f x f x ⇒ > .

Nhận xét:

+ Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên ( ) ;a b khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi lên” trên khoảng đó.

+ Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên ( ) ;a b khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi xuống” trên

khoảng đó.

DẠNG 1. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

Để tìm tập xác định D của hàm số ( ) y f x = ta tìm điều kiện của x để ( ) f x có nghĩa.

Chú ý. Thông thường ( ) y f x = cho bởi biểu thức đại số, ta xét một số trường hợp sau:

+ Hàm số ( ) ( ) ( ) u x y f x v x = = có nghĩa khi ( ) u x , ( ) v x có nghĩa và ( ) 0 v x ≠ .

+ Hàm số ( ) ( ) y f x u x = = có nghĩa khi ( ) u x có nghĩa và ( ) 0 u x ≥ .

+ Hàm số ( ) ( ) ( ) u x y f x v x = = có nghĩa khi ( ) u x , ( ) v x có nghĩa và ( ) 0 v x > .

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 1 x y x − = − .

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 4 5 y x x = + + .

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 1 3 2 x y x x − = − + .

Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 y x = − .

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP. 2

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ

Page 199

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số 6 2 y x = − .

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số 3 1

2 2

x y x

− = −

.

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 3

6 2

x y x

+ = −

.

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số 2 3 1 y x x = − + − −.

Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số

( )

2 2 1 y x x = + +

.

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 x y x x = − − − .

Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 2 3 2 4 y x x x = − + +

.

Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 2 7 6 2 4 x y x x x − = + + +

.

Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 5 8 9 3 x y x x x − = − − −

.

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 4 4 2 x y x x − = + − −

.

Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số

a) 3 1 2 2 x y x − = − + . b) ( )( ) 2 1 2 1 3 x y x x − = + − .

c) 2 1 4 5 y x x = + + . d) 3 2 1 3 2 x y x x + = − + .

Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số

a) 3 2 y x = − . b) 2 1 y x = + .

c) 2 1 1 y x x = − + − −. d) 2 2 1 3 y x x x = − + + − .

e) 2 2 3 2 2 2 2 1 y x x x x = + + + + − + − . f) 2 1 y x x x = + − + .

Câu 17. Tìm tập xác định của hàm số

a)

( )

2

2 1 y x x = + +

. b) 2 1 x y x x = − − −

.

c) 3 2 2 x x y x − − = +

. d)

( )( ) 1 4 2 3 x x y x x −+ − = − −

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo