Quảng cáo
Phân dạng và bài tập bất phương trình bậc hai một ẩn
QR

Phân dạng và bài tập bất phương trình bậc hai một ẩn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 224 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, phân dạng và bài tập chuyên đề bất phương trình bậc hai một ẩn trong chương trình môn Toán lớp 10 GDPT 2018 (chương trình SGK mới). BÀI 3 . DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI. + Dạng toán 1. Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai. + Dạng toán 2. Bài toán chứa tham số liên quan đến tam thức bậc hai luôn mang một dấu. BÀI 4 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. + Dạng toán 1. Giải bất phương trình bậc hai. + Dạng toán 2. Giải hệ bất phương trình bậc hai một ẩn. + Dạng toán 3. Giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Dạng toán 4. Điều kiện về nghiệm của tam thức bậc hai. + Dạng toán 5. Bài toán thực tế về bất phương trình bậc hai. + Dạng toán 6. Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. BÀI 5 . MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI. + Dạng toán 1. Giải phương trình √f(x) = √g(x). + Dạng toán 2. Giải phương trình √f(x) = g(x). + Dạng toán 3. Giải phương trình chứa căn thức quy về dạng 1 hoặc dạng 2. + Dạng toán 4. Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức bằng cách đặt ẩn số phụ. + Dạng toán 5. Kỹ thuật nhân liên hợp để giải phương trình, bất phương trình vô tỉ. + Dạng toán 6. Các bài toán chứa tham số. + Dạng toán 7. Các bài toán thực tế về phương trình chứa căn thức.

Xem trước nội dung

Chuyên đề: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 3: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI-BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI PHẦN 1: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Tam thức bậc hai Tam thức bậc hai (đối với x ) là biểu thức dạng 2 ax bx c + + . Trong đó , , a b c là nhứng số cho

trước với 0 a ≠ .

Nghiệm của phương trình 2 0 ax bx c + + = được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + ; 2 4 b ac ∆= − và 2 ' ' b ac ∆= − theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức

thu gọn của tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + .

2. Dấu của tam thức bậc hai Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

( ) ( ) 2 , 0 f x ax bx c a = + + ≠

0 ∆< ( ) . 0, a f x x > ∀∈

0 ∆= ( ) . 0, \ 2a b a f x x   > ∀∈ −     

0 ∆>

( ) ( ) ( ) 1 2 . 0, ; ; a f x x x x > ∀∈−∞ ∪ +∞

( ) ( ) 1 2 . 0, ; a f x x x x < ∀∈

Nhận xét: Cho tam thức bậc hai 2 ax bx c + +

• 2 0 0, 0 a ax bx c x R >  + + > ∀∈ ⇔∆< 

; • 2 0 0, 0

a ax bx c x R >  + + ≥ ∀∈ ⇔∆≤ 

• 2 0 0, 0

a ax bx c x R <  + + < ∀∈ ⇔∆< 

; • 2 0 0, 0

a ax bx c x R <  + + ≤ ∀∈ ⇔∆≤ 

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI. DẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI. 1. Phương pháp giải. Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu của biểu thức chứa nó. * Đối với đa thức bậc cao ( ) P x ta làm như sau

• Phân tích đa thức ( ) P x thành tích các tam thức bậc hai (hoặc có cả nhị thức bậc nhất)

• Lập bảng xét dấu của ( ) P x . Từ đó suy ra dấu của nó .

* Đối với phân thức ( ) ( ) P x Q x (trong đó ( ) ( ) , P x Q x là các đa thức) ta làm như sau

• Phân tích đa thức ( ) ( ) , P x Q x thành tích các tam thức bậc hai (hoặc có cả nhị thức bậc nhất)

• Lập bảng xét dấu của ( ) ( ) P x Q x . Từ đó suy ra dấu của nó.

2. Bài tập tự luận Ví dụ 1: Cho đồ thị của tam thức bậc hai ( ) f x . Hãy tìm nghiệm và lập bảng xét dấu của ( ) f x

a)

b)

Lời giải: a) Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ 1; 3 x x = = nên ( ) f x có hai nghiệm phân biệt

1; 3 x x = = .

Từ đồ thị ta suy ra:

( ) 0 khi ( ;1) (3; ) ( ) 0 khi (1;3) f x x f x x > ∈−∞ ∪ +∞ < ∈

Do đó ta có bảng xét dấu của ( ) f x

x −∞ 2 3 +∞ ( ) f x + 0 − 0 | +

b) Đồ thị tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ 2 x = nên ( ) f x có một nghiệm 2 x =

Từ đồ thị ta suy ra:

( ) 0, 2. ( ) 0 2. f x x f x x < ∀≠ = ⇔ =

x −∞ 1 +∞ ( ) f x - 0 −

Ví dụ 2: Xét dấu các tam thức bậc hai sau: a) 2 3 4 1 x x − + b) 2 2 1 x x + +

c) 2 3 2 x x − + − d) 2 1 x x − + − Lời giải:

a) Dễ thấy ( ) 2 3 4 1 f x x x = − + có 1 0, 3 0 a ′ ∆= > = > và có hai nghiệm phân biệt 1 2 1; 1 3 x x = = .

Do đó ta có bảng xét dấu  f x :

Suy ra ( ) 0 f x > với mọi ( ) 1 ; 1; 3 x   ∈−∞ ∪ +∞    

và ( ) 0 f x < với mọi 1;1 . 3 x   ∈   

b) ( ) 2 2 1 g x x x = + + có 0 ∆= và 1 0 a = > nên ( ) g x có nghiệm kép 1 x = − và ( ) 0 g x > với

mọi 1. x ≠−

c) Dễ thấy ( ) 2 3 2 h x x x = − + − có 1 0, 1 0 a ∆= > = −< và có hai nghiệm phân biệt 1 2 1; 2 x x = = .

Do đó ta có bảng xét dấu ( ) h x :

Suy ra ( ) 0 h x < với mọi ( ) ( ) ;1 2; x∈−∞ ∪ +∞ và ( ) 0 h x > với mọi ( ) 1;2 . x∈

d) ( ) 2 1 k x x x = − + − có 3 0 ∆= −< và 1 0 a = −< nên ( ) 0 k x < với mọi . x∈

Ví dụ 3: Xét dấu tam thức:

a) ( ) 2 5 6 f x x x = − + −

b) ( ) 2 2 2 5 f x x x = + + .

Lời giải:

a) ( ) f x có hai nghiệm phân biệt 1 2 2, 3 x x = = và có hệ số 1 0 a = −< .

Ta có bảng xét dấu ( ) f x

b)Tam thức có 9 0 ′ ∆= −< và hệ số 2 0 a = > nên ( ) 0, f x x > ∀∈

Ví dụ 4: Xét dấu biểu thức ( )

2

2 2 1 4 x x f x x − − = −

Lời giải:

Ta có

2 1 2 1 0 2 1

x x x x

= −  − −= ⇔= 

; 2 4 0 2 x x − = ⇔ = ±

Bảng xét dấu ( ) f x

Ví dụ 5: Tìm x để biểu thức : ( ) ( )( ) 2 2 3 6 9 f x x x x x = − − + nhận giá trị dương

Lời giải:

Ta có 2 2 0 3 0 3 x x x x =  − = ⇔= 

; 2 6 9 0 3 x x x − + = ⇔ =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo