Quảng cáo
Chuyên đề ôn luyện mệnh đề toán học và tập hợp - Trương Việt Long
QR

Chuyên đề ôn luyện mệnh đề toán học và tập hợp - Trương Việt Long

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 72 trang, được biên soạn bởi tác giả Trương Việt Long, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm chuyên đề mệnh đề toán học và tập hợp, giúp học sinh lớp 10 ôn luyện khi học chương trình Toán 10; tài liệu được biên soạn dựa trên nội dung Sách giáo khoa Toán 10 (tập 1) (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). BÀI 1 : MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC. A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. MỆNH ĐỀ – MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN. a. Mệnh đề. b. Mệnh đề chứa biến. 2. MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH. 3. MỆNH ĐỀ KÉO THEO – MỆNH ĐỀ ĐẢO. a. Mệnh đề kéo theo. b. Mệnh đề đảo. 4. MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG. 5. MỆNH ĐỀ CHỨA KÍ HIỆU. B – BÀI TẬP TỰ LUẬN. DẠNG 1: Xác định mệnh đề, tính đúng sai của mệnh đề. DẠNG 2: Lập mệnh đề phủ định, và xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó? DẠNG 3: Lập mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo và xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó? DẠNG 4: Phát biểu mệnh đề tương đương. DẠNG 5: Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề. DẠNG 6: Phát biểu mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃. DẠNG 7: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃. C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. DẠNG 1: Nhận biết mệnh đề – Mệnh đề chứa biến. DẠNG 2: Xét tính ĐÚNG – SAI của mệnh đề. DẠNG 3: Mệnh đề chứa biến. DẠNG 4: Phủ định mệnh đề. DẠNG 5: Mệnh đề kéo theo. DẠNG 6: Mệnh đề đảo. DẠNG 7: Mệnh đề tương đương. DẠNG 8: Dùng kí hiệu ∀, ∃ để viết mệnh đề. DẠNG 9: Phát biểu mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃. DẠNG 10: Phủ định mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃. BÀI 2 : TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP. A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ TẬP HỢP. a. Tập hợp. b. Tập con. c. Hai tập hợp bằng nhau. 2. CÁC TẬP HỢP SỐ. a. Mối quan hệ giữa các tập hợp số. b. Các tập con thường dùng của R. 3. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP. a. Giao của hai tập hợp. b. Hợp của hai tập hợp. c. Hiệu của hai tập hợp. B – BÀI TẬP TỰ LUẬN. DẠNG 1: Xác định tập hợp bằng cách liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp. DẠNG 2: Xác định tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng. DẠNG 3: Xác định tập con của một tập hợp cho trước. DẠNG 4: Các phép toán trên tập hợp (không chứa tập con của R). DẠNG 5: Sử dụng biểu đồ Ven để giải bài toán. DẠNG 6: Chứng minh tập hợp bằng nhau, tập con. DẠNG 7: Phân biệt tập hợp và tập con của R. DẠNG 8: Các phép toán trên tập con của R. C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. DẠNG 1: Xác định số phần tử của tập hợp. DẠNG 2: Xác định tập hợp bằng cách liệt kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc tập hợp. DẠNG 3: Tìm tập con, số tập con của một tập hợp cho trước. DẠNG 4: Hai tập hợp bằng nhau. DẠNG 5: Giao của các tập hợp (không chứa tập con của R). DẠNG 6: Hợp của các tập hợp (không chứa tập con của R). DẠNG 7: Hiệu, phần bù của các tập hợp (không chứa tập con của R). DẠNG 8: Viết các tập con của R dưới dạng đoạn; khoảng; nửa khoảng. DẠNG 9: Các phép toán trên tập con của R. DẠNG 10: Tìm điều kiện của tham số m để đoạn; khoảng; nửa khoảng thỏa mãn điều kiện cho trước.

Xem trước nội dung

Ⓐ - TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. MỆNH ĐỀ – MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

a. Mệnh đề

b. Mệnh đề chứa biến

1

2. MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH 1

3. MỆNH ĐỀ KÉO THEO – MỆNH ĐỀ ĐẢO

a. Mệnh đề kéo theo

b. Mệnh đề đảo

4. MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG

;  5. MỆNH ĐỀ CHỨA KÍ HIỆU

33

DẠNG 1: Xác định mệnh đề, tính đúng sai của mệnh đê 3

DẠNG 2: : Lập mệnh đề phủ định, và xét tính đúng sai của mệnh đề phủ

định đó?

5

DẠNG 3: Lập mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo và xét tính đúng sai của

mệnh đề phủ định đó?

6

DẠNG 4: Phát biểu mệnh đề tương đương 4

DẠNG 5: Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đê 10

DẠNG 6: Phát biểu mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃ 11

DẠNG 7: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃ 12

Ⓑ-BÀI TẬP TỰ LUẬN

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC – TẬP HỢP

MỤC LỤC

DẠNG 1: : Nhận biết mệnh đề – Mệnh đề chứa biến 14

DẠNG 2: Xét tính ĐÚNG – SAI của mệnh đê 15

DẠNG 3: Mệnh đề chứa biến

16

DẠNG 4: : Phủ định mệnh đê 20

DẠNG 5 : Mệnh đề kéo theo 23

DẠNG 6: Mệnh đề đảo 25

DẠNG 7: Mệnh đề tương đương 26

DẠNG 8: : Dùng kí hiệu ∀, ∃ đê viêt mênh đê 27

DẠNG 9: : Phát biểu mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃ 28

DẠNG 10: Phủ định mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃ 29

Ⓒ-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM(72

Ⓐ - TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. MÁNH ĐI NI – M Ề ĐẬ CHPA BI

a.N a.p hMp

đ b.p conM

c. đ ậ chp ba bing nhaun

1

2. MÁNH ĐP H PH Ố

Đ NH 1 M ữNH Đc t K ợO THEO –

M NH Đá Đp con thưO a.ng cMa

đ

kÁo theo b.P TOMN TRÊN Tnh đ Ợ đ

a.o 4. M ậNH Đp

T ĐƯƠNG ủ5. Mp hNH Đ

CH HiA Ku c HI ậU 33

BÀI1: MỆNH ĐỀ T

DẠD NG 1: Xnh tc đp hnh mp bnh đng c, tch linh đt kê tng sai ct ca m nh đê 3 D ửNG

: L cp ma tnh đp h ph

đ

nh, vẠ x2: Xt tc đnh đnh tng sai cp ha mp bnh đng c p hỉ đ ính đ ấ? 5 36NG

3: L p m ánh đị kp con co theo, mt tnh đp h đ ớo v x

Dt tNGnh đ4: Cng sai c pha m ành đ ậ php

đ ( Không chnh đa t? 6 D NG

4: Ph

Dt biNGu m5: Snh đ tương đương 4 D NG D ảng kà hin. ∀

vẠ ∃ đng minh t vi ợt mằnh đê 1 0 D

DNG Ph ệt bi ậu mợnh đà chậa k ủ hi u ∀

vng 8: C ∃ 11 D ậNG 7: L p m

Ⓑ ph

DẠNG 1: : Nhc đn binh st m nh đầ – Mủnh đậ chpa bi 51n

14 D2: XNG 2: X ật tợnh ĐằNG – SAI ct kê hoa mc chnh đê 15 D ấNG

M đnh đc trưng c ch áa biần 16 Dc tNG 4: : Phợ đ

52nh m

Dnh đê 20 Dm tNG 5 : M nh đậ ka mo theo 23 Dp cho M ớnh đ

đ

Do 25 D ợNG 7: Mng nhau.nh đ 58

tương đương 26 Da cNG 8: : Dp hng kp (Không ch hi ậu ∀, ∃ đ 59

viẠt m Hnh đ ủ 27 Dp hNG 9: : Php con ct bia u m)nh đ 60

chẠa k Hi hi ầu ∀ ∃ 28 D ậNG 10: Php

đ (Không chnh ma tnh đp con c chℝa k

hi

Du ∀ , ∃ 29 Ⓒ -BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM(72CÂU )i dạng đoạn; khoảng;… 63

DẠNG 9: Các phép toán trên tập con của ℝ 64

DẠNG 10: Tìm điều kiện của tham số m đê đoạn; khoảng; nửa

khoảng thỏa mản điều kiện cho trước

67

Ⓒ

CHUYÊN ĐỀ ÔN LUYỆN KNTT 10

1 GV: Trương Việt Long – ĐT: 0569.59.79.99

1. MỆNH ĐỀ, MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

a. Mệnh đề

b. Mệnh đề chứa biến

2. MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH

Chương

1 MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC

TẬP HỢP

Bài MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC TÓM

1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Đị –

M ệNH Đ CH

" P A BI . P N a.nh đM nh đi b.ợM ọnh đ chnh đa bi n 1 2.nh cMa Đ ệ PH

Đ P NH 1 3. Mđúng thì Đ ế Ksai thì –

Đị Đ

O a.ệM ề đ ứ kn là mo theo b.ng đMnh chnh đ ế đ ậo M

X NH Độ TƯƠNG ĐƯƠNG i m5. M ị Đủ CHn thuA Kc HI ợU 33 BÀI

1 : M Ê ̣ N H Đ Ề TOÁN HỌChiệD ệNG X ức đ ếnh m nh đà, t ; mnh đnh đng sai c a mứnh đê 3 DàNG : L

p mịnh đ

phệ đ nh, và xột t ẳnh địng sai c ặa mộnh đ ẳ phnh sai. đ

nh độ? 5 DToNG 3: L không thp m nh đừ ka sai.o

theo, mNgưnh đi ta thư đ ửo vd x át t ữnh đcng sai ci: a m nh để ph đc mnh đnh đ? 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo