Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Tam Quan - Bình Định
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Tam Quan - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Tam Quan – Bình Định mã đề A được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 24 câu, chiếm 60% số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 40% số điểm, đề thi có ma trận đề, đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: (x – 1)/2 = (y + 1)/-3 = (z – 5)/4 và mặt phẳng (P): x – 3y + 2z – 5 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. d cắt và không vuông góc với (P). B. d vuông góc với (P). C. d song song với (P). D. d nằm trong (P). [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z +  4 = 0. a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P). b) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P). c) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P). + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-2;0;0), B(0;3;0) và C(0;0;2). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi A

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT TAM QUAN Mã đề:A

Môn: Toán - Khối: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm) Câu 1: Cho số phức z 3 2i. = − Tìm điểm biểu diễn của số phức w z i.z = + A. ( ) M 5; 5 − B. ( ) M 1; 5 − C. ( ) M 1;1 D. ( ) M 5;1

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số  cos3 f x x  là

A. 1 sin3 3 x C   B. 1 sin3 3 x C  C. 3sin3x C  D. 3sin3x C  

Câu 3: Biết

2 3

0

1 a x e e dx b − = ∫ . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. 10 a b + = B. a b = C. 2 a b = D. a b < Câu 4: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

2 1 A. dx tan x C cos x = + ∫

x x a B. a dx C (0 a 1) ln a = + < ≠ ∫

1 x C. x dx C ( 1) 1

α+ α = + α ≠− α + ∫ 1 D. dx ln x C x = + ∫

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 5 : 2 3 4 x y z d − + − = = − và mặt

phẳng ( ) : 3 2 5 0 P x y z − + − = . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. d cắt và không vuông góc với (P). B. d vuông góc với (P). C. d song song với (P). D. d nằm trong (P). Câu 6: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 4; 7) và vuông góc với mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 3 = 0 là:

A.

1 2

4 4

7 4

= +   = +  = − 

x t

y t

z t

B.

4 3 2 1 2

= −+   = +  = −− 

x t y t z t

C.

1 4

4 3

7

= +   = +  = + 

x t

y t

z t

D.

1

2 4

2 7

= +   = +  = −+ 

x t

y t

z t

Câu 7: Cho A(1;2;3), mặt phẳng ( ): 2 0. P x y z + + − = Phương trình mặt phẳng song song với mặt

phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng 3 3 là:

A. 0 3 = + + + z y x và 0 3 = − + + z y x B. 0 3 = + + + z y x và 0 15 = + + + z y x C. 0 3 = + + + z y x và 0 15 = − + + z y x D. 0 3 = + + + z y x và 0 15 = − − + z y x Câu 8:. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A. Phần thực là −4 và phần ảo là 3. B. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i. C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4. D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

x

y

-4

3 O

M

Câu 9: Biết ( ) 10

b

a f x dx = ∫ , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính ( ) F b .

A. ( ) 13 F b = B. ( ) 10 F b = C. ( ) 16 F b = D. ( ) 7 F b =

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức (3 1) z i i = + A. 3 z i = − B. 3 z i = −− C. 3 z i = −+ D. 3 z i = +

Câu 11: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 4 1 2 f x x = + và ( ) 0 2 F = . Tìm ( ) 2 F .

A. 4ln5 2 + B. ( ) 5 1 ln 2 + C. 2ln5 4 + D. ( ) 2 1 ln5 +

Trang 2/3 - Mã đề thi A

Câu 12: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số

2 y x = , trục hoành và hai đường thẳng x = -1, x = 3 là :

A.

1 3 B.

28 3 C.

8 3 D.

28 9 Câu 13: Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: 2 2 5 0 z z − + = . Tính 1 2 P z z = +

A. 2 5 B. 10 C. 3 D. 6 Câu 14: Tính mô đun của số phức z thoả mãn: ( ) 2 13 1 z i i − + =

A. 34 3 z = B. 5 34 2 z = C. 34 z = D. 34 z =

Câu 15: Tích phân

1

0

2dx I ln a 3 2x = = − ∫ . Giá trị của a bằng:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 16: Biết ( )

3

0 12 f x dx = ∫ . Tính ( )

1

0 3 I f x dx = ∫ .

A. 4 B. 6 C. 36 D. 3

Câu 17: ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 3 4 , 0 x f x x x + = ≠ , biết rằng ( )1 1 F = . ( ) F x là biểu

thức nào sau đây:

A. ( ) 2 5 4 F x x x = + − B. ( ) 4 3ln 5 F x x x = − +

C. ( ) 3 3 4 F x x x = − + D. ( ) 4 3ln 3 F x x x = − +

Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (2; 3; 1) A − − , (4; 1;2) B − . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là

A. 2 2 3 1 0 x y z + + + = B. 15 4 4 6 0 2 x y z − − + =

C. 4 4 6 7 0 x y z + + − = D. 0 x y z + − =

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

2 2 3 ( ) 3 5

x t y t t R z t

= +   = − ∈  = −+ 

. Vectơ

nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d ?

A. = −  (2;0; 3) u B. (2; 3;5) u = − 

C. (2;3; 5) u = − 

D. ( ) =  2;0;5 u

Câu 20: Cho đồ thị hàm số y=f(x) . diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình)là:

A.

4

3 ( ) S f x dx

− = ∫ . B.

3 4

0 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx

− = + ∫ ∫ .

C.

1 4

3 1 ( ) ( ) S f x dx f x dx

− …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo