Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngọc Tảo - Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngọc Tảo - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngọc Tảo, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132 255 378 501 624 747 870 993. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngọc Tảo – Hà Nội : + Cho hàm số y x có đồ thị (C), điểm M thuộc (C) và điểm A(9;0). Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C), đường thẳng x = 9 và trục Ox. Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay khi cho (H) quay quanh trục Ox, V2 là thể tích khối tròn xoay khi cho tam giác AOM quay quanh trục Ox và 1 2 V V 2 (tham khảo hình vẽ). + Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z mi i z là miền phẳng (C). Tìm giá trị dương của m để (C) có diện tích bằng 8π. + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (Px y z): 2 2 30 và mặt cầu (S) tâm I (0;-2;1). Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là 2π viết phương trình mặt cầu (S).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – mã đề 132

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024

Lớp 12, Môn: TOÁN, Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: .........................................................................Số báo danh: .................... Mã Đề: 132

Câu 1. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn a b c < < , ( )d 5

b

a f x x = ∫ , ( )d 2

b

c f x x = ∫ . Khi đó ( )d

c

a f x x ∫ bằng

A. −5. B. −2. C. 3. D. 7. Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ .

B. Nếu ( ) F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ) F x G x = .

C. sin d cos x x x C = − + ∫ .

D. ( ) ( ) .f d k x x k f x dx = ∫ ∫ với mọi số thực 0 k ≠ .

Câu 3. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 5 4 = − + y x x và trục Ox . Thể tích của khối tròn

xoay sinh ra khi quay ( ) H quanh trục Ox bằng

A. 9 2 . B. 9 2 π . C. 81 10 π . D. 81 10 .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A , ( ) 5;4; 1 − B . Phương trình mặt cầu đường kính AB

là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 6 − + − + − = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 9 − + − + − = x y z .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 9 + + + + + = x y z . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 36 − + − + − = x y z .

Câu 5. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) ln f x x = là

A. ln . x x x C + + B. ln . x x x C − +

C. 2 1 ln ln . 2 x x x C − − + D. 2 ln ln . x x x C + − +

Câu 6. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 1 y x = −, trục hoành và đường thẳng 4 x = (tham

khảo hình vẽ).

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trục hoành được tính bởi

A. ( )

4

1 1 x dx π − ∫ . B. ( )

4 2

1 1 x dx − ∫ . C.

4

1 1 x dx − ∫ . D. ( )

4 2

1 1 x dx π − ∫ .

Trang 2/6 – mã đề 132

Câu 7. Trong không gian Oxyz cho hai điểm   2; 3; 6 A  và   0;5;2 B . Toạ độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là

A.   2;2; 4 I  . B.   1;4;4 I  . C. (1;1; 2) I  . D.   2;8;8 I  .

Câu 8. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 0 z z    . Biết rằng số phức 1z có phần ảo âm. Tìm

phần ảo của số phức 2z .

A. 2. B. i . C. 1. D. −1.

Câu 9. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − bằng

A. 11. B. 12i . C. 1. D. 12.

Câu 10. Tích phân

12

2 10 2 1 d 2 x x x x + + − ∫ bằng

A. ln 77 ln54 − . B. ln58 ln 42 − . C. 155 ln 12 . D. 108 ln 15 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 1 0 x y z α + − + = và ( ): 2 2 2 0 x my z β − + + − = .

Tìm giá trị của m để ( ) α song song với ( ) β .

A. 5 m = . B. 2 m = −. C. 2 m = . D. Không tồn tại m .

Câu 12. Cho số phức ( ) 2 1 2 z i = − . Tính 1 z .

A. 1 25 . B. 1 5 . C. 1

5

. D. 5 .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;1; 2 M − và ( ) 4; 5;1 N − . Độ dài đoạn thẳng MN bằng

A. 41 . B. 49. C. 7. D. 7 .

Câu 14. Bằng cách đặt 1 u x = −, nguyên hàm 1 d 1

x x x

+

− ∫ bằng

A. 2 2 d u u ∫ . B. ( ) 2 2 2 d u u + ∫ . C. ( ) 2 2 2 d u u + ∫ . D. ( ) 2 2 2 d u u u + ∫ .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

 = +  ∆ = −+   = −+ 

2 2 : 1 3 4 3

x t y t z t

. Điểm nào dưới đây nằm trên ∆?

A. ( ) − − 2; 7;10 Q . B. ( ) − 0; 4;7 N . C. ( ) 4;2;1 P . D. ( ) − − 0; 4; 7 M .

Câu 16. Mô đun của số phức 3 4 z i = + bằng

A. −1. B. 25. C. 5. D. 1.

Câu 17. Cho số phức z thỏa mãn phương trình

2 (3 2 ) (2 ) 4 i z i i + + − = + . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số

phức z .

A. ( ) 1; 1 M −− . B. ( ) 1;1 M − . C. ( ) 1; 1 M − . D. ( ) 1;1 M .

Câu 18. Cho số phức 25 3 z i = −. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 25; 3 M − . B. ( ) 3; 25 Q − − . C. ( ) 25; 3 P − − . D. ( ) 3;25 N − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo