
Trang 1/6 – mã đề 132
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
Lớp 12, Môn: TOÁN, Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: .........................................................................Số báo danh: .................... Mã Đề: 132
Câu 1. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn a b c < < , ( )d 5
b
a f x x = ∫ , ( )d 2
b
c f x x = ∫ . Khi đó ( )d
c
a f x x ∫ bằng
A. −5. B. −2. C. 3. D. 7. Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
B. Nếu ( ) F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ) F x G x = .
C. sin d cos x x x C = − + ∫ .
D. ( ) ( ) .f d k x x k f x dx = ∫ ∫ với mọi số thực 0 k ≠ .
Câu 3. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 5 4 = − + y x x và trục Ox . Thể tích của khối tròn
xoay sinh ra khi quay ( ) H quanh trục Ox bằng
A. 9 2 . B. 9 2 π . C. 81 10 π . D. 81 10 .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A , ( ) 5;4; 1 − B . Phương trình mặt cầu đường kính AB
là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 6 − + − + − = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 9 − + − + − = x y z .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 9 + + + + + = x y z . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 36 − + − + − = x y z .
Câu 5. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) ln f x x = là
A. ln . x x x C + + B. ln . x x x C − +
C. 2 1 ln ln . 2 x x x C − − + D. 2 ln ln . x x x C + − +
Câu 6. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 1 y x = −, trục hoành và đường thẳng 4 x = (tham
khảo hình vẽ).
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trục hoành được tính bởi
A. ( )
4
1 1 x dx π − ∫ . B. ( )
4 2
1 1 x dx − ∫ . C.
4
1 1 x dx − ∫ . D. ( )
4 2
1 1 x dx π − ∫ .
Trang 2/6 – mã đề 132
Câu 7. Trong không gian Oxyz cho hai điểm 2; 3; 6 A và 0;5;2 B . Toạ độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB là
A. 2;2; 4 I . B. 1;4;4 I . C. (1;1; 2) I . D. 2;8;8 I .
Câu 8. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 0 z z . Biết rằng số phức 1z có phần ảo âm. Tìm
phần ảo của số phức 2z .
A. 2. B. i . C. 1. D. −1.
Câu 9. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − bằng
A. 11. B. 12i . C. 1. D. 12.
Câu 10. Tích phân
12
2 10 2 1 d 2 x x x x + + − ∫ bằng
A. ln 77 ln54 − . B. ln58 ln 42 − . C. 155 ln 12 . D. 108 ln 15 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 1 0 x y z α + − + = và ( ): 2 2 2 0 x my z β − + + − = .
Tìm giá trị của m để ( ) α song song với ( ) β .
A. 5 m = . B. 2 m = −. C. 2 m = . D. Không tồn tại m .
Câu 12. Cho số phức ( ) 2 1 2 z i = − . Tính 1 z .
A. 1 25 . B. 1 5 . C. 1
5
. D. 5 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;1; 2 M − và ( ) 4; 5;1 N − . Độ dài đoạn thẳng MN bằng
A. 41 . B. 49. C. 7. D. 7 .
Câu 14. Bằng cách đặt 1 u x = −, nguyên hàm 1 d 1
x x x
+
− ∫ bằng
A. 2 2 d u u ∫ . B. ( ) 2 2 2 d u u + ∫ . C. ( ) 2 2 2 d u u + ∫ . D. ( ) 2 2 2 d u u u + ∫ .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
= + ∆ = −+ = −+
2 2 : 1 3 4 3
x t y t z t
. Điểm nào dưới đây nằm trên ∆?
A. ( ) − − 2; 7;10 Q . B. ( ) − 0; 4;7 N . C. ( ) 4;2;1 P . D. ( ) − − 0; 4; 7 M .
Câu 16. Mô đun của số phức 3 4 z i = + bằng
A. −1. B. 25. C. 5. D. 1.
Câu 17. Cho số phức z thỏa mãn phương trình
2 (3 2 ) (2 ) 4 i z i i + + − = + . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số
phức z .
A. ( ) 1; 1 M −− . B. ( ) 1;1 M − . C. ( ) 1; 1 M − . D. ( ) 1;1 M .
Câu 18. Cho số phức 25 3 z i = −. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z là điểm nào dưới đây?
A. ( ) 25; 3 M − . B. ( ) 3; 25 Q − − . C. ( ) 25; 3 P − − . D. ( ) 3;25 N − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.