
Toán 12 Trang 1/5 - Mã đề thi 135
Môn: TOÁN 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 135 Họ và tên: ......................................................................................................Lớp: 12A.... A. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Hãy chọn đáp án đúng !
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2;1;2) A và (6;5; 4) B − . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A. 2 2 3 17 0 x y z + − − = . B. 4 3 26 0 x y z + − − = . C. 2 2 3 17 0 x y z + − + = . D. 2 2 3 11 0 x y z + + − = .
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số
2 1 e x y − = là
A.
2 1 2e x C −+ . B.
2 1 e x C −+ . C.
2 1 1 e 2
x C −+ . D. 1 e 2
x C + .
Câu 3. Tích phân ( )
1 2
0 3 1 d x x + ∫ bằng
A. 6 . B. 6 −. C. 2 −. D. 2 . Câu 4. Nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2 f x x x = + là
A. 5 3 1 1 5 3 x x C + + B. 4 2 x x C + + C. 5 3 x x C + + . D. 3 4 2 x x C + +
Câu 5. Cho
2 2
1 1 ( )d 3; ( )d 2 f x x g x x = = − ∫ ∫ . Khi đó ( )
2
1 ( ) ( ) d f x g x x + ∫ bằng
A. 5. B. 5 −. C. 1 −. D. 1 Câu 6. Tính ( ) sin 2 d x x x − ∫ .
A.
2 sin 2 x x C + + . B.
2 cos2 2 x x C + + .
C. 2 cos2 2 x x C + + . D.
2 cos2 2 2 x x C + + .
Câu 7. Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên R . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ .
B. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng ( ) P có
phương trình 3 4 2 4 0 x y z + + + = và điểm ( ) 1; 2;3 A − . Tính khoảng cách d từ A đến ( ) P
A. 5 29 d = B. 5 29 d = C. 11 3 d = D. 5 9 d =
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Toán 12 Trang 2/5 - Mã đề thi 135
Câu 9. Nguyên hàm của hàm số
3 2 x 3x 1 f (x) x − + = là
A.
3 2 3 ln 3 2 x x x c − − + . B.
3 2 3 ln 3 2 x x x c − − + .
C.
3 2 3 ln 3 2 x x x c − + + . D.
3 2 3 ln 3 2 x x x c + + + .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ( ) 3;0;1 u =
và ( ) 2;1;0 v =
. Tính
tích vô hướng .u v
.
A. . 8 u v =
. B. . 6 u v =
. C. . 0 u v =
. D. . 6 u v = −
.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x) x f e x = + là hàm số nào sau đây?
A. 3 xe x C + + . B.
2 3 1 3 2
x x e C + + .
C. 1 3 + xe C . D.
2 3 3 2
x x e C + + .
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm 1; 2;1 A , 1;3;3 B ,
2; 4;2 C . Một vectơ pháp tuyến n
của mặt phẳng ABC là:
A. 9;4; 1 n
. B. 9;4;1 n
. C. 4;9; 1 n
. D. 1;9;4 n
.
Câu 13. Cho
3 cos .sin . I x x dx . Với phép đổi biến sin t x ta được kết quả là
A. 3. . I t dt B. 3. . I t dx
C. 4 1 . . 4 I t dt D. 3 cos . . . I x t dt
Câu 14. Nguyên hàm của hàm số ( ) x f x xe = là:
A. x x xe e C + + B. xe C + C.
2 x x e C 2 + D. x x xe e C − +
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + − + + = . Tâm của
( ) S có tọa độ là
A. ( ) 1; 2;3 −− . B. ( ) 2; 4;6 − − . C.( ) 1;2; 3 − . D. ( ) 2;4; 6 − .
Câu 16. Cho ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b và có đạo hàm là ( ) F x . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây A. ( ) ( ) ( ). b
a f x dx F b F a = − ∫ B. ( ) ( ) ( ). b
a f x dx F a F b = − ∫
C. ( ) ( ) ( ). b
a F x dx f b f a = − ∫ D. ( ) ( ) .
a b
a b f x dx F x = ∫
Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 4 1 0 x y z α + − + = . Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 2 3;2;4 n =
. B. ( ) 3 2; 4;1 n = −
. C. ( ) 1 3; 4;1 n = −
. D. ( ) 4 3;2; 4 n = −
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.