
Trang 1/4 - Mã đề TO121
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TÂY GIANG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 60 Phút ( Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 1 2 4 3 3 y x x mx = + − + đồng biến trên tập xác định của
nó? A. 1. m < − B. 1. m ≤− C. 3. m ≤− D. 1. m > − Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như sau: Hỏi hàm số đạt cực đại tại điểm nào? A. 0 x = . B. 4 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = .
Câu 3: Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh 2a . Tính diện tích đáy của khối lăng trụ.
A.
2 3 . 4 a B. 2 2 3. a C. 2 3. a D. 2 4 . a
Câu 4: Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 5: Khối đa diện đều có bao nhiêu loại? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 6: Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60cm 40cm × . Người ta cắt 6 hình vuông bằng nhau như hình vẽ, mỗi hình vuông cạnh bằng cm x , rồi gập tấm bìa lại để được một hộp có nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
A. 10 cm. 3 x = B. 20 cm. 3 x =
C. 5cm. x = D. 4cm. x =
Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có 3 điểm cực trị? A. 4 2 2 5 y x x = + −. B. 4 2 2 3 y x x = − + . C. 3 2 2 1 y x x = − + + . D.
4 2 2 4 3 y x x = − − + .
Câu 8: Số tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2 2 3 1 1 x x y x − − = − .
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Mã đề TO121
Trang 2/4 - Mã đề TO121
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ( ) 3 f x = − có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x = − +
với trục hoành. A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2; 3] bằng. A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 2.
Câu 12: Tìm giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2 2 y x mx = − − đạt cực tiểu tại 1. x =
A. 3. 4 m = − B. 4. 3 m = C. 3. 4 m = D.
3. 2 m =
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x m = − + − cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt. A. 4 3 m −< < −. B. 4 3 m −≤ < . C. 3 4 m < ≤. D. 3 4 m < < . Câu 14: Công thức thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h.
A. 1 . . 3 V B h = B. 1 . . 2 V B h = C. . . V B h =
D.
1 . . 4 V B h =
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có
1 lim ( ) x f x + → = +∞và
5 lim ( ) x f x + → = −∞. Khẳng định nào sau đây
đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x = và 5 x = . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 y = và 5 y = . C. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng. D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu '( ) f x như sau:
Hỏi hàm số trên có bao nhiêu cực trị? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 3/4 - Mã đề TO121
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;4 −∞ .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; −+∞.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;4 − . Câu 18: Tính thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2a . A. 3 8 . V a = B. 3 2 . V a = C. 3 6 . V a = D. 3 4 . V a = Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB a = , 2 BC a = . ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SB a = . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
A.
3 5 . 3 a
B.
3 2 . 3 a C.
3 4 . 3 a D.
3 . 3 a
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , ABCD là hình chữ nhật, 2 SA AD a = = . Góc giữa cạnh bên SB với mặt đáy bằng 0 60 . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Tính thể tích khối chóp S.ADG.
A.
3 8 3 . 27 a B.
3 16 . 9 3 a C.
3 4 3 . 9 a
D.
3 32 3 . 27 a
Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Tìm GTLN của hàm số trên khoảng (−∞;3). A. -4. B. 2. C. 3. D. -1. Câu 22: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 a , thể tích khối chóp bằng 3 a . Tính chiều cao của khối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.