Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 - 2024 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định
QR

Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 - 2024 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định; đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, thời gian làm bài 60 + 75 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 498 499 500 501. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 – 2024 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Một rạp hát có 20 hàng ghế xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 17 ghế, hàng thứ 2 có 20 ghế, hàng thứ ba có 23 ghế, … cứ tiếp tục cho đến hàng cuối cùng (hình vẽ). Trong một buổi biểu diễn ca nhạc, rạp hát đó đã bán được vừa hết số vé tương ứng với số ghế trong rạp hát. Tính số tiền thu được từ việc bán vé, biết rằng mỗi vé xem có giá 200000 đồng? + Đường Vôn Kốc là một hình có tính chất toàn bộ hình “đồng dạng” với từng bộ phận của nó. Nó được xây dựng bằng phương pháp lặp như sau: Từ đoạn thẳng AB ban đầu, ta chia đoạn thẳng đó thành 3 phần bằng nhau AC CD DB, dựng tam giác đều CED rồi bỏ đi khoảng CD. Ta được đường gấp khúc ACEDB kí hiệu là K1. Lặp lại quy tắc đó cho các đoạn AC, CE, ED, DB ta được đường gấp khúc K2 (hình vẽ). Tiếp tục lặp lại quy tắc đó cho từng đoạn của K2 ta được đường gấp khúc K3 …. Lặp lại mãi quá trình đó ta được một đường gọi là đường Vôn Kốc. Giả sử đoạn thẳng ban đầu có độ dài a, tính độ dài đường gấp khúc K6. + Cho một đa giác lồi có 60 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn tạo thành một tứ giác có bốn cạnh là bốn đường chéo của của đa giác đó?

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 498

Họ và tên học sinh:……………………………… Số báo danh:……………. Câu 1: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên trong đoạn [ ] 0;20 . Tính xác suất số được chọn chia hết cho 4.

A. 3 10 . B. 5 21 . C. 1 4 . D. 2 7 .

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ

A. =

3 sin .tan cos3 x x y x . B. .cot y x x = .

C. π π     = − + +         tan tan 3 4 y x x . D. sin 1 sin 1

cos 1 cos 1

x x y x x

− − + = − + + .

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc ( ) 2023;2023 − để phương trình ( ) 1 sin 2 0 m x m + − + =

có nghiệm. A. 4044. B. 2023. C. 4043. D. 2022. Câu 4: Cho parabol có phương trình: 2 4 20 y x = . Phương trình đường chuẩn của parabol là:

A. 5 4 x = . B. 5 4 x = − . C. 4 5 x = . D. 4 5 x = − .

Câu 5: Tìm giá trị sin x thỏa mãn sin3 sin5 3 5 x x  biết rằng > sin 0 x .

A. 5 sin 6 x  . B. 3 sin 5 x  . C. 3 sin 5 x  . D. 5 sin 6 x  .

Câu 6: Cho 2 sin cos 3 x x − = . Giá trị của biểu thức

2 2 2 2 sin 2cos4 sin 3tan 2 x A x x x + = − + + + bằng.

A. 143 81 . B. 62 81 . C. 19 81. D. 62 81 − .

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ( ) 1;3 A , ( ) 2;1 B , ( ) 5;4 C . Đường thẳng ∆ đi qua

đỉnh A và cắt cạnh BC tại D sao cho diện tích tam giác ADC bằng 2 lần diện tích tam giác ADB . Phương trình đường thẳng ∆ là A. 5 16 0 x y + − = . B. 1 0 x −= . C. 2 7 0 x y + − = . D. 4 11 0 x y − + = .

Câu 8: Tìm công sai d của cấp số cộng ( ) n u thỏa mãn

1 2 3

2 2 2 1 2 3

3

131

+ + =  + + = 

u u u

u u u

, biết ( ) n u là dãy số tăng

A. 8 d = . B. 3 d = . C. 6 d = . D. 4 d = . Câu 9: Số nghiệm của phương trình tan cot 2 0 + = x x trên khoảng ( ) 0;2π là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của bất phương trình 3 2 1 6 5 11 5 x x x x + = + − + bằng

A. 5 3 . B. 7 6 . C. 5 6 . D. 5 6 − .

Câu 11: Giá trị ( ) ( )

5 5 3 2 3 2 + − − bằng a b c + . Tính a b c + + .

A. 111. B. 220. C. 181. D. 92. Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB CD  và 2 AB CD = . Gọi

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN. Khối: 11 Thời gian làm bài: 60 phút.

Đề thi gồm có 05 trang

Mã đề 498

2/5 - Mã đề 498

O AC BD = ∩ . Mặt phẳng ( ) α qua O và song song với CD và SB cắt các cạnh AD, BC, SC, SD

lần lượt tại M, N, P, Q. Tỉ số MN PQ bằng?

A. 1. B. 3 2 . C. 2. D. 5 2 .

Câu 13: Hàm số 4 4 cos sin 2 2 = − x x y tuần hoàn với chu kì T bằng

A. π = 2 T . B. π = T . C. π = 2 T . D. π = 4 T .

Câu 14: Tập xác định của hàm số 1 cot 2cos 1 x y x + = − là

A. 2 \ ; 2 , 3 k k k π π π   ± + ∈      . B. \ 2 ; 2 , 3 k k k π π π   ± + ∈      .

C. \ ; , 3 k k k π π π   ± + ∈      . D. \ ; 2 , 3 k k k π π π   ± + ∈      .

Câu 15: Vị trí các điểm B, C, D trên cánh quạt động cơ máy bay trong (hình vẽ) có

thể được biểu diễn cho các góc lượng giác nào sau đây?

A. ) , ( 2 3 π π + ∈ k k Z . B. ) , 6 ( 3 π π − + ∈ k k Z .

C. ) 2 , 6 3 ( k k Z π π − + ∈ . D. ) 2 , ( 6 3 π π − ∈ k k Z .

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, gọi ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB ∆ . B. AD ∆ . C. AC ∆ . D. BD ∆ .

Câu 17: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cos 3 0 2sin 1 x x − = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. S = ∅. B. 2 , 6 S k k π π   = ± + ∈     .

C. 2 , 6 S k k π π   = − + ∈     . D. 2 , 6 S k k π π   = + ∈     .

Câu 18: Cho tứ diện ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, CD và BC . Xét các phát biểu sau? (1). Đường thẳng QN cắt đường thẳng AB . (2). Đường thẳng QN cắt đường thẳng CD. (3). Đường thẳng QN cắt đường thẳng MP. (4). Đường thẳng QN cắt đường thẳng AC và BD . Có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 19: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b . Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nếu a và b tương ứng thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì a và b chéo nhau. B. Nếu a và b không có điểm chung thì a và b song song. C. Nếu a và b cắt nhau thì có một mặt phẳng duy nhất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo