Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
QR

Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Cho tập hợp S = {1; 2; 3; …; 39; 40} gồm 40 số tự nhiên từ 1 đến 40. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc tập S. Tính xác suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng. + Cho tứ diện ABCD 1) Gọi EFG lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC ACD ABD. a) Chứng minh (EFG BCD). b) Tính diện tích tam giác EFG theo diện tích tam giác BCD. + Gọi M là điểm thuộc miền trong của tam giác BCD. Kẻ qua M đường thẳng d AB. a) Xác định giao điểm B’ của đường thẳng d và mặt phẳng (ACD). b) Kẻ qua M các đường thẳng lần lượt song song với AC và AD cắt các mặt phẳng (ABD) và (ABC) theo thứ tự tại C D. Chứng minh rằng MB MC MD AB AC AD.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN 11

(Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu 1. (6 điểm) Giải các phương trình sau

a. 3 cos2 sin 2 2cos 0 x x x − − = ;

b. ( ) cos2 1 sin 2 sin 1 0 1 tan 2 x x x x + + − = + .

Câu 2. (2 điểm) Biết ( ) 2 lim 4 1 1 x x ax bx →−∞ + + + = −. Tính giá trị biểu thức 2 3 3 P a b = − .

Câu 3. (4 điểm) Cho tập hợp { } 1;2;3;...;39;40 S = gồm 40 số tự nhiên từ 1 đến 40.

Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc tập S. Tính xác suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng.

Câu 4. (3 điểm) Dãy số ( ) nu được cho như sau:

( )

1 *

1

3 2 , 3 3 n n

u n N n u nu +

 =  ∈   + = 

Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số trên.

Câu 5. (5 điểm) Cho tứ diện ABCD

1) Gọi , , E F G lần lượt là trọng tâm của tam giác , , ABC ACD ABD .

a) Chứng minh ( ) ( ) / / EFG BCD .

b) Tính diện tích tam giác EFG theo diện tích tam giác BCD.

2) Gọi M là điểm thuộc miền trong của tam giác BCD. Kẻ qua M đường thẳng

/ / d AB .

a) Xác định giao điểm ' B của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) ACD .

b) Kẻ qua M các đường thẳng lần lượt song song với AC và AD cắt các mặt phẳng

( ) ABD và ( ) ABC theo thứ tự tại ', ' C D . Chứng minh rằng ' ' ' 1 MB MC MD AB AC AD + + = .

-----------------------Hết-----------------------

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: ………………………………….Số báo danh……………………

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG

MÔN: TOÁN 11

NĂM HỌC 2023-2024

Câu Nội dung Điểm

1

Giải các phương trình sau

a. 3 cos2 sin 2 2cos 0 x x x − − = ;

b. ( ) cos2 1 sin 2 sin 1 0 1 tan 2 x x x x + + − = + .

a.

3 cos2 sin 2 2cos 0 x x x − − =

1 cos2 sin 2 2cos cos2 sin 2 3 cos 2 2 3 x x x x x x ⇔ − = ⇔ − =

1,5

2 2 2 6 6 cos 2 cos , 2 6 2 2 6 8 3 1

x x k x k x x k x x k x k

π π π π π π π π π

  + = + = − +     ⇔ + = ⇔ ⇔ ∈         + = −+ = − +    

Vậy PT có nghiệm là

( ) 3 2 2 ; 6 18 x k x k k π π π π = − + = − + ∈

1,5

b. ĐK:

cos 0 2 , tan 1 4

x k x k x x k

π π

π π

≠ +  ≠   ⇔ ∈   ≠−  ≠− + 

0,5

( ) ( ) 2 2 2 cos sin cos cos2 1 sin 2 sin 1 0 sin 2 sin 1 0 1 tan 2 cos sin

x x x x x x x x x x x

− + + − = ⇔ + + −= + +

1,0

2

2 2 2cos 2sin cos 2sin cos sin 1 0

2cos sin 1 0 2sin sin 1 0

x x x x x x

x x x x

⇔ − + + −=

⇔ + −= ⇔− + + =

0,5

2 2 sin 1 2 , 1 6 sin 2 7 2 6

x k x x k k x

x k

π π

π π

π π

= +  =     ⇔ ⇔ = − + ∈   = −   = + 

0,5

Kết hợp với điều kiện, PT có nghiệm là

7 2 ; 2 , 6 6 x k x k k π π π π = − + = + ∈ 0,5

2

Biết ( ) 2 lim 4 1 1 x x ax bx →−∞ + + + = −. Tính giá trị biểu thức 2 3 3 P a b = − .

TH1: b =2

( ) ( ) 2 2

2 1 lim 4 1 lim 4 1 2 lim 4 1 2 x x x ax x ax bx x ax x x ax x →−∞ →−∞ →−∞ + + + + = + + + = + + −

0,5

2

1

lim 1 4 4 1 1 4 2

x

a a x a a x x

→−∞

+ = = − = −⇒ = − + + −

0,5

2 3 8 3 4 .2 P ⇒ = − = − 0,5

TH2: 2 b ≠

( ) 2 2 , 2 1 lim 4 1 lim 4 , 2 x x b a x ax bx x b b x x →−∞ →−∞     +∞ <  + + + = − + + + =        −∞ >       

(không thỏa

mãn đầu bài ( ) 2 lim 4 1 1 x x ax bx →−∞ + + + = −)

0,5

3

Cho tập hợp { } 1;2;3;...;39;40 S = gồm 40 số tự nhiên từ 1 đến 40. Lấy ngẫu

nhiên ba số thuộc tập S. Tính xác suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng.

Ta có ( ) 40 n C Ω= 3 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo