Quảng cáo
Đề KSCL HSG Toán 11 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL HSG Toán 11 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán 11 lần 2 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (mã đề 203); đề thi kết hợp giữa trắc nghiệm chọn phương án và trắc nghiệm điền khuyết. Trích dẫn Đề KSCL HSG Toán 11 lần 2 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình elip. Độ cao h (tính bằng km) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức 550 450cos 50 h t π trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250km. Một thời điểm để thực hiện thí nghiệm đó là? + Một guồng nước có bán kính 2,5m, có trục quay ở cách mặt nước 2m, quay đều mỗi phút một vòng (quay theo chiều ngược kim đồng hồ, xem hình dưới đây). Gọi y (mét) là khoảng cách từ mặt nước đến một chiếc gầu của guồng nước ở thời điểm x (phút) (quy ước rằng y > 0 khi gầu ở bên trên mặt nước và y < 0 khi gầu ở dưới nước). Biết rằng sau khi khởi động 0,5 phút thì chiếc gầu đó ở đỉnh cao nhất của guồng nước. Khi đó hệ thức liên hệ giữa x và y là? + Nhà bạn An cần khoan một cái giếng nước. Biết rằng giá tiền của mét khoan đầu tiên là 200.000đ và kể từ mét khoan thứ hai, giá tiền của mỗi mét sau tăng thêm 7% so với giá tiền của mét khoan ngay trước nó. Hỏi nếu nhà bạn An khoan cái giếng sâu 30m thì hết bao nhiêu tiền (làm tròn đến hàng nghìn)?

Xem trước nội dung

TRANG 1 /MÃ 203

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

TỔ TOÁN

ĐỀ KSCL CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TOÁN 11

LẦN 2, NĂM HỌC: 2023-2024

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

203

Ghi chú: Khoanh tròn đáp án hoặc điền kết quả vào tờ giấy thi!

Câu 1. Phương trình 4 2 2cos2 2cos 12cos 5 0 3 3 x x x − + − = có bao nhiêu nghiệm thuộc [ ] 0;2019 ? π

ĐS:……………….

Câu 2. Hàm số cos y x = đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. ; . 2 S π π   =    

B. 0; . 2 S π   =    

C. ;0 . 2 S π   = −    

D. ; . 2 S π π   = −    

Câu 3. Cho một tứ giác lồi có số đo 4 góc lập thành một cấp số cộng, biết số đo góc lớn nhất gấp 4 lần số đo góc nhỏ nhất. Số đo góc nhỏ nhất là

A. o 24 . B. o 32 . C. o 36 . D. o 42 .

Câu 4. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos2 3cos 1 0 x x + + = có dạng 0 , m x n π = − trong đó m, n là

các số tự nhiên và m n tối giản. Tính . T m n = −

A. 2. T = − B. 1. T = C. 1. T = − D. 2. T =

Câu 5. Cho khai triển 100 2 100 0 1 2 100 (1 3 ) ... . x a a x a x a x + = + + + + Tính 0 1 2 3 100 ... . S a a a a a = − + − + +

A. 0. S = B. 100 4 . S = C. 1. S = D. 100 2 . S =

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 8 2 x x − ≥ − chứa bao nhiêu số nguyên ?

A. 5. B. Vô số. C. 10. D. 9.

Câu 7. Trong một đề thi trắc nghiệm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời A, B, C, D người ta thống kê có 11 câu đáp án A, 3 câu đáp án B, 15 câu đáp án C. Mốt của mẫu số liệu trên là

A. phương án D. B. phương án A. C. phương án C. D. phương án B.

Câu 8. Cho 6 6 sin cos cos2 cos6 . 16 16 m n x x x x − = + Tính . m n +

A. 16. m n + = B. 16. m n + = − C. 15. m n + = D. 14. m n + = −

Câu 9. Cho dãy số ( ) nu xác định bởi

1

1

3 . 3 4, 1 n n

u

u u n +

=   = − ∀≥ 

Tìm chữ số hàng đơn vị của 2019. u

A. 5. B. 1. C. 7. D. 3.

TRANG 2 /MÃ 203

Câu 10. Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 6 bạn nữ thành hàng dọc sao cho các bạn nam không đứng cạnh nhau?

A. 608400. B. 120960. C. 840600. D. 86400

Câu 11. Tìm hệ số của x2 trong khai triển 2 50 (1 ) . x x + +

A. 1275. B. 50. C. 2450. D. 2550.

Câu 12. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của một đa giác đều 24 đỉnh. Tìm xác suất để chọn được 4 đỉnh là 4 đỉnh của một hình vuông.

A. 1 . 1771 B. 2 . 69 C. 2 . 1551 D. 1 . 151

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, I là trung điểm

BC. Mặt phẳng (DGI) cắt SB tại M. Tính tỉ số . SM SB

A. 3. 4 SM SB = B. 3. 5 SM SB = C. 2. 5 SM SB = D. 5 . 7 SM SA =

Câu 14. Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có , , M N E thứ tự là trung điểm , ', ' '. AB CC B C Mặt phẳng ( ) MNE cắt

' ' A B tại . F Tính tỉ số '.' FA FB

ĐS:……………….

Câu 15. Cho tam giác ABC. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) cos2 3 cos2 cos2 S A B C = + + là

A. min 5 . 2 S = − B. min 3. 2 S = − C. min 3. 4 S = − D. min 11. 3 S = −

Câu 16. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng 1 2 : 4 3 2 0, :12 5 7 0 d x y d x y + − = − + = có một véc tơ chỉ phương là

A. ( ) 1;8 . u − 

B. ( ) 8;1 . u 

C. ( ) 3;5 . u − 

D. ( ) 3; 2 . u − 

Câu 17. Số giá trị nguyên của m để phương trình 4cos2 3 3cos 4 2 0 x m x m + − + − = có nghiệm là

A. 12. B. 10. C. 11. D. 8.

Câu 18. Tập giá trị của hàm số 3 sin3 2cos3 10 6cos cos2 4cos 3 x x y x x x − + = − + có bao nhiêu số nguyên?

A. 12. B. 10. C. 11. D. 13.

Câu 19. Cho khai triển ( ) 100 2 100 0 1 2 100 2 3 ... . x a a x a x a x + = + + + + Số nào trong các số 0 1 2 100 , , ,..., a a a a là số lớn

nhất?

A. 100. a B. 68. a C. 60. a D. 62. a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo