Quảng cáo
Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia lần 1 môn Toán 11 trường THPT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia lần 1 môn Toán 11 trường THPT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia lần 1 môn Toán 11 trường THPT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó [ads] + Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM B. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM C. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB D. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k ≠ 1)

Xem trước nội dung

Trang 1\4 – Mã đề thi 161

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên thí sinh:..............................................................SBD:..................... Mã đề thi 161 C©u 1 : Chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan y x  là

A. 2 B.  C. 2  D. 3

C©u 2 : Khẳng định nào sai: A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó . C©u 3 : Phương trình   2 4 3 1 8 5 6 2 x x x x x        có một nghiệm dạng x a b   với , 0. a b 

Khi đó a b   A. 7 B. 5 C. 4 D. 6 C©u 4 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 4 y x          là:

A. 0 B. 3  C. 3 D. 1  C©u 5 : Phương trình 2 2 6sin x 7 3sin 2x 8cos x 6    có các nghiệm là:

A.

x k 8

x k 12

          

B.

x k 4

x k 3

          

C.

x k 2

x k 6

          

D.

3 x k 4 2 x k 3

          

C©u 6 : Nghiệm của phương trình 2 cos sin 1 0 x x   :

A. 2 x k     B. 2 x k     C. 2 2 x k     D. 2 2 x k    

C©u 7 : Tập xác định của hàm số 2 1 1 x y

x

   là

A.   1; B.   1; C.   ;1  D.  \ 1  C©u 8 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số os 2 os 2 4 4 y c x c x                   trên đoạn ; 3 6         là:

A. 6 2 B. 6 2  C. 3 2  D. 3 2

C©u 9 : Phương trình đường thẳng d đi qua   1; 2 A  và vuông góc với đường thẳng :3 2 1 0 x y    là

A. 3 2 7 0 x y    B. 2 3 4 0 x y    C. 3 5 0 x y    D. 2 3 3 0 x y    C©u 10 : Phương trình sin 2 1 2 x          có mấy nghiệm trong nửa khoảng ; 2 2        

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 C©u 11 : Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ: A. 2 cos sin y x x   B. y=sin2x C. y=sinx+cosx D. y=-cosx C©u 12 : Phương trình 2 6 2 0 x x m     có hai nghiệm dương phân biệt khi A. 2 11 m   B. 0 11 m   C. 2 6 m   D. 2 11 m   C©u 13 : Tập xác định của hàm số cot 2 4 y x          là

A. \ , 4 k k            

B. \ , 8 2 k k            

C. D  D. D 

C©u 14 : Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới.

Trang 2\4 – Mã đề thi 161

O C

S

B

A

N

M

H

Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM. B. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM C. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB D. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO. C©u 15 : Vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 4 : 2 3

x t d y t

     là

A.   4;3 u   B.   4;3 u   C.   3;4 u   D.   1; 2 u    C©u 16 : Nghiệm của phương trình cos sin 1 x x  là:

A. 4 x k

x k

 

      

B.

2

2

x k

x k

  

     

C.

2

2 2

x k

x k

  

     

D. 2 2

x k

x k

  

     

C©u 17 : Phương trình (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sin2x có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn   0;2018 ? 

A. 3028 B. 3025 C. 3027 D. 3024 C©u 18 : Phương trình sin 4 cos3 cos 4sin 2 x x x x     có nghiệm dạng   x a k b     với , 0. a b  Khi

đó a b  có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau A. 5 B. 3 C. 2 D. 1 C©u 19 : Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ? A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu    k 1 . C©u 20 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A.   cos cos cos sin sin a b a b a b    B.   sin sin cos cos sin a b a b a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo