
Trang 1/4 - Mã đề thi 123
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC (Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2 NĂM HỌC: 2017-2018 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 123
Câu 1: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là
A. 16 . B. 60. C. 24 . D. 120 . Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SBC là đường thẳng:
A. SA. B. SB . C. SC . D. AC . Câu 3: Tìm công thức nghiệm của phương trình sin sin x . A. 2 x k và 2 x k , k Z . B. 2 x k và 2 x k , k Z . C. x k và x k , k Z . D. x k và x k , k Z .
Câu 4: Trên một đường tròn có bán kính 20cm , tính độ dài của cung có số đo 5 .
A. 3 l cm . B. 2 l cm . C. 4 l cm . D. 4 l cm .
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của k để đồ thị hàm số 2 4 y kx k đi qua gốc tọa độ. A. 2 k . B. 2 k . C. 2 k . D. 0 k . Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số cot y x .
A. \ 2 , D k k . B. \ , D k k .
C. \ , D k k . D. \ 2 , D k k .
Câu 7: Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 x x . A. 0 x . B. 0 x . C. 2 x . D. 2 x . Câu 8: Một hộp chứa chín chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên (đồng thời) hai thẻ. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 81. B. 9 . C. 36. D. 72 . Câu 9: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
A. cos 3 0 x . B. sin 2 x . C. 2sin 3cos 1 x x . D. sin 3cos 6 x x . Câu 10: Cho tập 1;2;3;5;7 A . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi
một khác nhau?
A. 24 . B. 10 . C. 125. D. 60.
Câu 11: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 14 7 5 4 x x .
A. 7 ; 4 . B. 4 ; 5 . C. 4 ; 5 . D. 7 ; 4 .
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ (2; 1) v và điểm ( 3;2) M . Tìm tọa độ ảnh ' M của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v.
A. ' 5;3 M . B. ' 1; 1 M . C. ' 1;1 M . D. ' 1;1 M .
Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu 1 k .
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
Trang 2/4 - Mã đề thi 123
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. D. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số tan y x có tập giá trị là 1;1 .
B. Hàm số cot y x có tập giá trị là 1;1 . C. Hàm số sin y x có tập giá trị là 1;1 . D. Hàm số cos y x có tập xác định là 1;1 D . Câu 16: Tìm số nghiệm của phương trình cos3 1 x thỏa mãn 0; x . A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 17: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 9 12 4 f x x x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) 0 f x , 2 3 x . B. ( ) 0, . f x x C. ( ) 0 f x , 2 3 x D. ( ) 0, 2 f x x .
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( 1;3) A , (4;7) B , ( 6;5) C . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Viết phương trình tham số của đường thẳng CG .
A. 1 5 x t y . B. 1 5 x t y t . C. 6 5 x y t . D. 6 5 5 x t y .
Câu 19: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.