Quảng cáo
Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2018 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 2
QR

Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2018 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2018 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 2 mã đề 178 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Theo định hướng của Bộ GD và ĐT, đề THPT Quốc gia 2018 môn Toán sẽ bao gồm nội dung Toán 11, và đến năm 2019 sẽ có cả chương trình Toán 10, 11, 12, do đó, ở nhiều trường THPT đã tổ chức các kỳ thi thử Toán sớm dành cho học sinh khối 10 và 11. Trích dẫn đề thi thử Toán 11 THPTQG năm 2017 – 2018 : + Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên cùng tạo với đáy các góc bằng nhau. Khi đó hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABC) là? A. Trực tâm tam giác ABC. B. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. C. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. D. Trọng tâm tam giác ABC. [ads] + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó sóng song với mặt phẳng còn lại. B. Nếu một đường thẳng nằm trên một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng còn lại. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. + Cho đường tròn (O; R). Xét các mệnh đề dưới đây là: (I): Phép tịnh tiến theo véc tơ biến (O; R) thành chính nó. (II): Có hai phép vị tự biến (O; R) thành chính nó. (III): Với 0 < α < 2π. Nếu Q(O; α)  biến (O; R) thành chính nó thì có duy nhất 1 góc α thỏa mãn là α = π. (IV): Phép đồng dạng luôn biến đường tròn (O; R) thành chính nó. Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 178

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II

NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

178 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………

Câu 1. Bất phương trình: 3 3 2 3 3 1 x x x x       có tập nghiệm là ; a S c b       ,với , , * a b c N  và a b tối

giản. Tính giá trị: a b c   ? A. 6 B. 5 C. 7 D. 9

Câu 2. Cho hình lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3 a . Gọi , M N lần lượt là

trung điểm của ' AA và ' BB . Tính góc giữa hai mặt phẳng   ' C MN và   ABC

A. 0 60 B. 0 45 C. 0 30 D. 0 90

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho   2; 1 v    và điểm   3;2 M  . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến

theo vectơ v  là điểm có tọa độ nào ? A.   1;1 . B.   1;1  . C.   1; 1  . D.   5;3 .

Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, biết độ dài cạnh BC , đường cao AH và cạnh AB theo thứ tự lập

thành một cấp số nhân với công bội là q . Khi đó 2 q bằng

A. 1 2 2  B. 2 1 2  C. 2 2 2  D. 2 2 2 

Câu 5. Cho hàm số 3 2 y x   có đồ thị là  C . Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành

độ 0 1 x  ?

A. 3 2 B. 1 k  C. 2 3 k  D. 1 2 k 

Câu 6. Giới hạn là một phân số tối giản

Khi đó giá trị của bằng: A. 15 B. 16 C. 18 D. 17 Câu 7. Chọn đẳng thức đúng:

A. AB AC BC      B. AM BM AB      C. PM PN NM      D. AA BB AB      Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình sau đây có nghiệm:

2 2 2 2 16 0 x mx m     ? A. 16 B. 5 C. 9 D. 4

Câu 9. Số nghiệm của phương trình:   2 4 1 7 6 0 x x x      là ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 10. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập R

A. ( ) tan f x x  B.

3 ( ) 2 sin f x x x x   

2 2 2 1 1 lim 3 4 4 12 20 x x x x x               0 . a b b 

b a 

Trang 2/6 - Mã đề thi 178

C. 2 ( ) x f x x   D. 2 ( ) 3 2 f x x x   

Câu 11. Cho đường tròn   ; O R . Xét các mệnh đề dưới đây là:

(I): Phép tịnh tiến theo véc tơ 0  biến   ; O R thành chính nó.

(II): Có hai phép vị tự biến   ; O R thành chính nó.

(III): Với 0 2     . Nếu   ; Q O  biến   ; O R thành chính nó thì có duy nhất 1 góc  thỏa mãn là

   .

(IV): Phép đồng dạng luôn biến đường tròn ( ) ; O R thành chính nó

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 12. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu a song song với   và b song song với a thì b song song với  

B. Nếu a song song với   và b vuông góc với a thì b song song với  

C. Nếu a song song với   và b vuông góc với  thì b vuông góc với a

D. Nếu a song song với   và b vuông góc với a thì b vuông góc với  

Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 2 cos cos 0 x x   với điều kiện   0; x   .

A. 0 x  B. x   C. 1 x  D. 2 x  

Câu 14. Một đa giác đều có n đỉnh, , 3 n N n   . Tìm n biết đa giác đã cho có 27 đường chéo.

A. 9 B. 10 C. 7 D. 8

Câu 15. Chọn ngẫu nhiên ba số phân biệt là , , a b c từ tập hợp   1;2;3;...;19;20 X  . Biết xác suất để ba số tìm

được thỏa mãn 2 2 2 a b c   chia hết cho 3 bằng m n , với m n tối giản và , m n Z   .

Tính giá trị của biểu thức 2 S n m   ? A. 0 B. 127 C. 63 D. 31 Câu 16. Cho parabol 

2 : P y x bx c    có đỉnh của  P là   2; 1 I  . Tính giá trị   1 y  ?

A. 3 B. 8 C. 0 D. -2 Câu 17. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó sóng song với mặt phẳng còn lai

B. Nếu một đường thẳng nằm trên một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng còn lại

C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau Câu 18. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , 6 AB BC   cm và SB vuông góc với đáy. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo