Quảng cáo
Đề thi thử Toán 11 THPT Quốc gia 2019 trường Yên Mô B - Ninh Bình lần 1
QR

Đề thi thử Toán 11 THPT Quốc gia 2019 trường Yên Mô B - Ninh Bình lần 1

Nguồn: toanmath.com

Đề thi thử Toán 11 THPT Quốc gia 2019 trường Yên Mô B – Ninh Bình lần 1 được biên soạn nhằm trang bị từ sớm cho các em học sinh khối 11 các kiến thức về kỳ thi THPT Quốc gia, đồng thời các em sẽ được rèn luyện từ sớm nhằm đạt được những kết quả tốt nhất cho kỳ thi THPTQG năm 2020, đề thi có mã đề 111 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi 90 phút, đề thi có đáp án các mã đề 111, 112, 113, 114. Trích dẫn đề thi thử Toán 11 THPT Quốc gia 2019 trường Yên Mô B – Ninh Bình lần 1 : + Cho bốn điểm A; B; C; D không đồng phẳng. Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 2PD. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của? [ads] + Cho đa giác đều (H) có 16 đỉnh. Người ta lập một tứ giác có 4 đỉnh là 4 đỉnh của (H). Tính số tứ giác được lập thành mà không có cạnh nào là cạnh của (H). + Cho hai cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số có 100 số hạng là: 4; 7; 10; 13; 16 … và 1; 6; 11; 16; 21 … Có bao nhiêu số hạng có mặt trong cả hai dãy số trên?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 – Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B (Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 1 Môn thi: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………….............….…. Số báo danh: …………………………………………………………….

Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Cho đường thẳng : 2 3 4 0 x y     . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của  A. (2;3). n  

B. (3;2). n  

C. ( 3; 2). n   

D. (3; 2). n   

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (2;1) I , trọng

tâm tam giác ABC là 7 4 ; 3 3 G     

, phương trình đường thẳng AB là 1 0 x y   . Giả sử 0 0 ( ; ) C x y . Giá trị

của biểu thức 0 0 2 S x y   là: A. 9. S  B. 18. S  C. 10. S  D. 12. S  Câu 3. Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 2 – 3 –1 0 x x  . Khi đó 2 2 1 2 x x  bằng: A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x    là A. 20.  B. 8.  C. 9.  D. 0. Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. 3sin 2 cos2 2 x x   . B. 3sin 4cos 5 x x  . C. sin cos 4 x   . D. 3sin cos 3 x x  .

Câu 6. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 cos sin 1 x x   trên   0;2 là

A. 11 . 6

 B. 5 . 3

 C. . 6  D. 3 . 2

Câu 7. Tổng các nghiệm của phương trình sin cos sin cos 1 x x x x    trên khoảng   0;2 là:

A. 2 .  B. 4 .  C. 3 .  D. .  Câu 8. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B  và CC. Khi đó CB song song với A.   AC M  . B. A N  . C.   BC M  . D. AM . Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD . Lấy điểm M thuộc cạnh SD

sao cho 2 MD SM  . Gọi N là giao điểm của SA và ( ) MBC . Giá trị của tỷ số SN

SA là

A. 1. 3 SN

SA  B. 1 . 2 SN

SA  C. 3. SN

SA  D. 2. SN

SA 

Câu 10. Từ một hộp chứa 12 quả cầu đỏ và 5 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh là

A. 11. 34 B. 3 . 34 C. 1 . 68 D. 1 . 408 Câu 11. Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là

A. 1 341. B. 3 899 . C. 1 385 . D. 1 261 .

Câu 12. Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100 , Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tổng các số ghi trên ba thẻ được chọn là một số chia hết cho 2

A. 5. 7 B. 3. 4 C. 5. 6 D. 1. 2 Câu 13. Cho cấp số cộng   n u , biết 2 3 u  và 4 7 u  . Giá trị của 15 u bằng

MÃ ĐỀ 111

https://toanmath.com/

Mã đề 111 – Trang 2

A. 27 . B. 31. C. 35. D. 29 . Câu 14. Cho một cấp số cộng ( ) nu có 1 1 u  và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850 .

Giá trị của biểu thức

1 2 2 3 49 50

1 1 1 ... S u u u u u u     là:

A. 245. 246 S  B. 4 . 23 S  C. 49 . 246 S  D. 9 . 246 S 

Câu 15. Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 5 u  và công bội 2 q . Số hạng thứ sáu của   n u là:

A. 6 160. u  B. 6 320. u  C. 6 160. u  D. 6 320. u 

Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho vectơ   2; 1 v    và điểm   3; 2 . M  Tìm tọa độ ảnh

M của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ .v

A.   5;3 . M B.   1;1 . M C.   1; 1 . M  D.   1;1 . M

Câu 17. Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 3. Gọi ; M N lầ lượt là trung điểm của AC và BC , P là một điểm trên cạnh BD sao cho 2 BP PD  . Diện tích của thiết diện do mặt phẳng ( ) MNP cắt tứ diện ABCD là

A. 5 51. 16 S  B. 5 147 . 16 S  C. 5 147 . 8 S  D. 5 51. 8 S 

Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Cho đường thẳng : 2 3 0 x y     . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của  A. (2; 1). u   

B. (1;2). u 

C. (2;1). u 

D. ( 1;2). u 

Câu 19. Phương trình 2 2 4 4 2 5 0 x mx m m      có nghiệm khi và chỉ khi:

A. 5. 2 m   B. 5. 2 m   C. 5. 2 m  D. 5. 2 m  

Câu 20. Gọi S là tổng các nghiệm trong khoảng   0; của phương trình 1 sin 2 x  . Giá trị của S là

A. 0. S  B. . 3 S   C. . S …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo