Quảng cáo
Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 1
QR

Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 1

Nguồn: toanmath.com

Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong 90 phút, kỳ thi nhằm giúp học sinh sớm làm quen với hình thức thi THPT Quốc gia môn Toán, đồng thời rèn luyện nâng cao kỹ năng giải Toán 11, để có sự chuẩn bị lâu dài cho kỳ thi THPT Quốc gia – nhất là khi đề thi THPTQG môn Toán sẽ chưa cả các nội dung môn Toán 11, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 : + Tìm khẳng định đúng: A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song đường thẳng bất kì thuộc mặt phẳng kia. C. Nếu đường thẳng a thuộc mặt phẳng (P) song song với đường thẳng b thuộc mặt phẳng (Q) thì (P) // (Q). D. Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. [ads] + Tìm khẳng định đúng: A. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Trong không gian hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. + Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O và có M, N thứ tự là trung điểm của SA, SD. Điểm H tùy ý trên đoạn thẳng OM. Kết luận nào sai: A. Đường thẳng MN song song với (ABCD). B. Thiết diện của (MNO) và hình chóp là tam giác. C. (MNO) song song với (SBC). D. Đường thẳng HN song song với (SBC).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Câu 1. Cho dãy số   7 : 2 5 n n n u u n    . Khẳng định nào sau đây đúng:

A. 1, n u n  . B. Dãy tăng.

C. Dãy không tăng không giảm. D. Dãy giảm.

Câu 2. Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy cho điểm   1;3 A . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm

sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ (2;1) v  

?

A.   3;4 . B.   1; 2  . C.   1; 2  . D.   1;2  .

Câu 3. Thu gọn biểu thức 0 1 2 2 5 5 ... 5n n n n n n A C C C C     

A. 8n . B. 6n . C. 7n . D. 5n . Câu 4. Phép quay tâm (0;0) O góc quay 0 90 biến đường tròn (C) : 2 2 4 1 0 x y x     thành đường tròn có phương trình:

A. 2 2 ( 2) 3 x y    . B. 2 2 ( 2) 3 x y    .

C. 2 2 ( 2) 9 x y    . D. 2 2 ( 2) 3 x y    .

Câu 5. Tổng các hệ số trong khai triển  

15 3 x xy  là:

A. 32768. B. 32768.  C. 0. D. 1. Câu 6. Phương trình cos2x + 5sin x - 4 = 0 có nghiệm là:

A. 2 2 k    . B. 2 k    . C. k. D. 2 4 k     .

Câu 7. Xét một phép thử có không gian mẫu là  và A là biến cố liên quan đến phép thử đó với xác suất xảy ra là 75%. Xác suất để biến cố A không xảy ra là:

A. 3 . 4 B. 1 2 . C. 2 . 3 D. 1 4 .

Câu 8. Hàm số nào có tập xác định là :

A.

2

2 cos 2 cot 1 x y x   

. B. 2 2cos y x   .

C. cot3 anx y x t   . D. sin 2 y x   . Câu 9. Để phương trình sin2 os2 2 m x c x   có nghiệm thì m thỏa mãn:

A. 1. m  B.

3 . 3

m

m

    

C.

2 . 2

m

m

    

D. 1. m 

Câu 10. Cho cấp số nhân   5 3

2 6

4 : 102 n u u u u u

     

, với công bội dương. Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của

cấp số nhân trên.

A. 98301. B. 98301. 2  C. 98301. 2 D. 32976.

Câu 11. Tìm tổng của x và y biết ba số 6 ,5 2 ,8 x y x y x y    theo thứ tự lập thành cấp số cộng; đồng thời , các số 1; 2; 3 x y x y    theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

Trang 2/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

A. 8.  B. 6.  C. 8. D. 6. Câu 12. Phép biến hình nào biến đường thẳng d cho trước thành chính nó ? A. Phép vị tự tâm O tỉ số 1 k  . B. Phép tịnh tiến theo vecto có độ dài bằng 1. C. Phép dời hình . D. Phép đồng dạng tỉ số 1 k  . Câu 13. Tìm khẳng định đúng: A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song đường thẳng bất kì thuộc mặt phẳng kia. C. Nếu đường thẳng a thuộc mặt phẳng  P song song với đường thẳng b thuộc mặt phẳng  Q thì

( ) / /( ) P Q . D. Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. Câu 14. Dãy nào sau đây là cấp số cộng : A.  : 3n n n u u  . B.  : .6n n n u u n  . C.  : 0 n n u u  . D.   2 : n n u u n  .

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng d có phương trình 8 4 5 0 x y    . Một phép tịnh tiến theo vecto v biến d thành chính nó thì v là: A. ( 1;2) v   . B. (4;2) v   . C. (2;4) v   . D. (2; 1) v    . Câu 16. Một túi chứa 16 viên bi gồm 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen và 1 viên bi đỏ là:

A. 9 . 40 B. 1 . 35 C. 1 . 10 D. 1 . 16

Câu 17. Tập xác định của hàm số cot2 tan y x x   là:

A. \ , 2 k k                    . B.   \ , k k     .

C. \ , 4 2 k k                    . D. \ , 2 k k                  .

Câu 18. Phương trình 2sin 1 0 x   có nghiệm là:

A.

2 6 7 2 6

x k

x k

 

 

      

. B.

2 6 7 2 6

x k

x k

 

 

      

.

C.

2 6 5 2 6

x k

x k

 

 

      

. D. 6 7 6

x k

x k

 

 

      

.

Câu 19. Cho hình chóp . S ABCD đáy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo