
Trang 1/6 - Mã đề thi 897
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2019 – 2020 Bài thi môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 897
Câu 1: Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị là một parabol P như hình vẽ
Parabol P có đỉnh là điểm ; I a b với a b bằng
A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 2: Chọn mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau
A. 1 cos2 2 cos 2
a a . B. 1 cos2 2 sin 2
a a .
C. sin2 2sin .cos a a a . D. 2 2 cos2 sin cos a a a Câu 3: Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng ?
A. Đường tròn. B. Hình vuông. C. Tam giác đều. D. Lục giác đều. Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;2) M . Điểm ' M
là ảnh của điểm M
qua phép vị tự tâm O, tỉ số 1 k là A. '( 1;2) M . B. '(1; 2) M . C. '(0;0) M . D. '( 1; 2) M .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (3; 3) A ; ( 1;3) v
. Tọa độ của điểm ' A là ảnh của điểm
A qua phép tịnh tiến theo v
là A. '(2;0) A . B. '(0; 2) A . C. '(0;2) A D. '( 2;0) A .
Câu 6: Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam-nữ ?
A. 91. B. 182. C. 14 . D. 48 . Câu 7: Từ các số 1;2;3;4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số
A. 125. B. 72. C. 120. D. 240.
Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm 2; 1 M và có một vectơ pháp tuyến 1; 6 n
là
A. 6 11 0 x y . B. 6 4 0 x y . C. 6 4 0 x y . D. 6 8 0 x y .
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2cos2 1 0 x là
A. ; , 3 3 k k k k . B. 2 2 2 ; 2 , 3 3 k k k k .
C. 2 2 ; 2 , 6 3 k k k k . D. 2 ; 2 , 3 3 k k k k .
Câu 10: Nghiệm của phương trình 3 20 n A n là A. 9 n . B. 6 n . C. 5 n . D. 8 n .
Trang 2/6 - Mã đề thi 897
Câu 11: Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để một bạn làm tổ trưởng và bạn còn lại làm tổ phó ?
A. 2 10 A . B. 2 10 C . C. 8 10 A . D. 2 10 .
Câu 12: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm ?
A. 3tan 2 2. x B. 4sin7 1. x C. 5cot 9. x D. 3cos5 4. x
Câu 13: Phương trình 2 sin 1 0 3 x tương đương với
A.
3 2 4 . 9 2 4
x k
k x k
B.
3 6 4 . 9 6 4
x k
k x k
C. 2 4 . 3 2 4
x k
k x k
D. 6 4 . 3 6 4
x k
k x k
Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào ?
A. sin . y x B. sin . x C. sin . y x D. sin . y x
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A biết 6, 8 AB AC . Phép vị tự tâm A tỉ số 5 2 k biến
B thành ' B , C thành ' C . Mệnh đề nào sau đây sai ? A. Tứ giác ' ' BB C C là hình thang .
B. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ' ' AB C bằng 21
4 .
C. Chu vi tam giác ABC bằng 2
5 chu vi tam giác ' ' AB C .
D. Diện tích tam giác ' ' AB C bằng 150.
Câu 16: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sin 2 3 cos 2 1 y x x lần lượt là , . a b Tổng T a b bằng A. 2. T B. 0. T C. 1. T D. 1. T Câu 17: Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A. 5 7 ; . 4 4
B. 9 11 ; . 4 4
C. 7 9 ; . 4 4
D. 5 ; . 2 4
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 2) ( 1) 9 C x y . Đường tròn ( ') C là ảnh của đương tròn ( ) C qua phép đối xứng tâm (1;3) I có phương trình là A. 2 2 10 16 0 x y x . B. 2 2 10 16 0 x y y . C. 2 2 10 16 0 x y x D. 2 2 10 16 0 x y y .
Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2 2 5sin 5 sin10 cos 5 1 x x x trong khoảng 2 0; 5
là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.