Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 - 2020 Toán 11 lần 1 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 - 2020 Toán 11 lần 1 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh khối 11 sớm tiếp cận và rèn luyện kiến thức để hướng đến kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán, trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2019 – 2020 môn Toán 11. Đề thi thử THPTQG 2019 – 2020 Toán 11 lần 1 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang mã đề 897, đề gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm kiểm tra kiến thức Toán 10 và Toán 11 đã học, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 – 2020 Toán 11 lần 1 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Công ty du lịch Hướng Dương dự định tổ chức một tour du lịch Sa Pa. Công ty dự định nếu giá tour là 3.000.000 đồng/một người thì có khoảng 200 người tham gia. Để thu hút mọi người tham gia công ty quyết định giảm giá và cứ mỗi lần giảm giá 100.000 đồng/một người thì có thêm 20 người tham gia. Hỏi công ty phải bán với giá tour bao nhiêu tiền/một người để doanh thu từ tour Sa Pa lớn nhất? [ads] + Cho góc nhọn xOy và điểm A thuộc miền trong của góc đó, điểm B thuộc cạnh Ox (B khác O). Tìm C thuộc Oy sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất? A. C là hình chiếu của I lên Oy, ở đó I là trung điểm của AB. B. C là giao điểm của BA’ với trục tung, ở đó A’ đối xứng với A qua Oy. C. C là hình chiếu của A trên Oy. D. C là hình chiếu của B trên Oy. + Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 6, AC = 8. Phép vị tự tâm A tỉ số k = 5/2 biến B thành B’, C thành C’. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tứ giác BB’C’C là hình thang. B. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác AB’C’ bằng 21/4. C. Chu vi tam giác ABC bằng 2/5 chu vi tam giác AB’C’. D. Diện tích tam giác AB’C’ bằng 150.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 897

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

Năm học 2019 – 2020 Bài thi môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 897

Câu 1: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị là một parabol  P như hình vẽ

Parabol  P có đỉnh là điểm   ; I a b với a b  bằng

A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 2: Chọn mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau

A. 1 cos2 2 cos 2

a a   . B. 1 cos2 2 sin 2

a a   .

C. sin2 2sin .cos a a a  . D. 2 2 cos2 sin cos a a a   Câu 3: Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng ?

A. Đường tròn. B. Hình vuông. C. Tam giác đều. D. Lục giác đều. Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;2) M  . Điểm ' M

là ảnh của điểm M

qua phép vị tự tâm O, tỉ số 1 k  là A. '( 1;2) M  . B. '(1; 2) M  . C. '(0;0) M . D. '( 1; 2) M  .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (3; 3) A  ; ( 1;3) v  

. Tọa độ của điểm ' A là ảnh của điểm

A qua phép tịnh tiến theo v

là A. '(2;0) A . B. '(0; 2) A  . C. '(0;2) A D. '( 2;0) A  .

Câu 6: Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam-nữ ?

A. 91. B. 182. C. 14 . D. 48 . Câu 7: Từ các số 1;2;3;4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số

A. 125. B. 72. C. 120. D. 240.

Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm   2; 1 M  và có một vectơ pháp tuyến   1; 6 n  

là

A. 6 11 0 x y    . B. 6 4 0 x y    . C. 6 4 0 x y    . D. 6 8 0 x y    .

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2cos2 1 0 x  là

A.   ; , 3 3 k k k k                  . B.   2 2 2 ; 2 , 3 3 k k k k                 .

C.   2 2 ; 2 , 6 3 k k k k                  . D.   2 ; 2 , 3 3 k k k k                  .

Câu 10: Nghiệm của phương trình 3 20 n A n  là A. 9 n  . B. 6 n  . C. 5 n  . D. 8 n  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 897

Câu 11: Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để một bạn làm tổ trưởng và bạn còn lại làm tổ phó ?

A. 2 10 A . B. 2 10 C . C. 8 10 A . D. 2 10 .

Câu 12: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm ?

A. 3tan 2 2. x  B. 4sin7 1. x  C. 5cot 9. x  D. 3cos5 4. x 

Câu 13: Phương trình 2 sin 1 0 3 x  tương đương với

A.  

3 2 4 . 9 2 4

x k

k x k

 

 

       

 B.  

3 6 4 . 9 6 4

x k

k x k

 

 

       

C.   2 4 . 3 2 4

x k

k x k

 

 

       

 D.   6 4 . 3 6 4

x k

k x k

 

 

       

Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào ?

A. sin . y x  B. sin . x C. sin . y x  D. sin . y x 

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A biết 6, 8 AB AC   . Phép vị tự tâm A tỉ số 5 2 k  biến

B thành ' B , C thành ' C . Mệnh đề nào sau đây sai ? A. Tứ giác ' ' BB C C là hình thang .

B. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ' ' AB C bằng 21

4 .

C. Chu vi tam giác ABC bằng 2

5 chu vi tam giác ' ' AB C .

D. Diện tích tam giác ' ' AB C bằng 150.

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sin 2 3 cos 2 1 y x x    lần lượt là , . a b Tổng T a b   bằng A. 2. T  B. 0. T  C. 1. T  D. 1. T  Câu 17: Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A. 5 7 ; . 4 4        

B. 9 11 ; . 4 4        

C. 7 9 ; . 4 4        

D. 5 ; . 2 4        

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 2) ( 1) 9 C x y     . Đường tròn ( ') C là ảnh của đương tròn ( ) C qua phép đối xứng tâm (1;3) I có phương trình là A. 2 2 10 16 0 x y x     . B. 2 2 10 16 0 x y y     . C. 2 2 10 16 0 x y x     D. 2 2 10 16 0 x y y     .

Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2 2 5sin 5 sin10 cos 5 1 x x x    trong khoảng 2 0; 5

      

là

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo