
1/7 - Mã đề 668
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN Toán – Khối lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: .......................................................... Số báo danh: ........................
Câu 1. Tìm hệ số của số hạng chứa 18 x trong khai triển biểu thức
12 4 2 2 − x x .
A. 25344 . B. 126720. C. 0 . D. 25344 − .
Câu 2. Cho hệ phương trình ( )
2 4
2 1 2
x y
x a y a
+ = + + =
, trong đó a∈. Có bao nhiêu giá trị của a để hệ vô
nghiệm?
A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.
Câu 3. Nghiệm của phương trình 3 cos sin 2 x x + = − là
A. 5 2 , 6 x k k π π = ± + ∈. B.
5 2 6 , 2 6
x k k x k
π π
π π
= − + ∈ = +
40T.
C. 5 2 , 6 x k k π π = − + ∈. D. 2 , 2 x k k π π = − + ∈.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,phép tịnh tiến theo vectơ v –3;2
biến điểm A 1;3 thành điểm nào
trong các điểm sau:
A. –2;5 . B. 2;–5 . C. 1;3 . D. –3;2 .
Câu 5. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định đúng?
A. Trong không gian, hai đường thẳng cùng cắt một đường thẳng khác thì cắt nhau. B. Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 6. Phương trình tổng quát của đường thẳng qua ( ) ( ) –2;4 , 1;0 A B là
A. 4 3 4 0 x y + + = . B. 4 4 0 x y − + = . C. 4 3 4 0 x y − − = . D. 4 3 4 0 + − = x y .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
2 0 1 x x x − ≥ + là
A. ( 1;0] [1; ) S = − ∪ +∞. B. [0;1] S = . C. ( ; 1) [1; ) S = −∞− ∪ +∞. D. ( 1;0) [1; ) S = − ∪ +∞.
Câu 8. Số các giá trị nguyên của m để phương trình ( ) cos2 2 cos 1 0 x m x m − − − + = có đúng 2 nghiệm
; 2 2 x π π ∈− là
A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 .
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (3; 1) A − . Tìm tọa độ ảnh A′ của điểm A qua phép quay
( ; ) 2 O Q π − .
Mã đề 668
2/7 - Mã đề 668
A. ( 1; 3) A′ −− . B. (1;3) A′ . C. ( 3;1) A′ − . D. ( 1;3) A′ − .
Câu 10. Từ các chữ số thuộc tập hợp { } 0;1;2;3;4;5;6;7 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ
số đôi một khác nhau?
A. 8 7.3 . B.
4 8A . C.
3 7 7.A . D. 4 8 7.C .
Câu 11. Số nghiệm của pt 2 2 sin 2sin cos 3cos 3 x x x x + + = thuộc khoảng ( ) ; π π − là
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 12. Cho hình chóp .S ABC . Gọi O là điểm thuộc miền trong
tam giác ABC (tham khảo hình minh họa). Trong các đường sau,
đường thẳng nào không nằm trong mặt phẳng ( ) ABC ?
A. AO . B. BO . C. SO . D. CO .
Câu 13. Cho hai đường thẳng 1d và 2 d song song. Trên đường thẳng 1d cho 10 điểm phân biệt. Trên đường
thẳng 2 d cho 8 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tứ giác mà 4 đỉnh thuộc tập 18 điểm nói trên?
A. 3060. B. 5040. C. 315. D. 1260.
Câu 14. Tập xác định của hàm số 1 1 sin cos y x x = − là
A. { } \ 2 \ ∈ k k Z π . B. { } \ \ ∈ k k Z π . C. \ \ 2 ∈ k k Z π . D. \ \ 2 + ∈ k k Z π π .
Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có // AB CD . Gọi , M P lần
lượt là trung điểm của các cạnh , SA BC (tham khảo hình minh
họa). Xét các mệnh đề:
I: “ ( ) // MP SCD ”. II: “ ( ) // CD SAB ”.
III: “ ( ) // AC MBP ”. IV: “( ) ( ) // SAB SCD ”.
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là:
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 16. Cho hai đường thẳng 7 3 5 0 x y − + = , 2 5 10 0 x y − − = . Góc giữa hai đường thẳng trên là
A. 2 3 π . B. 3 4 π . C. 3 π . D. 4 π .
Câu 17. Cho phép thử T với không gian mẫu Ω và , A B là hai biến cố liên quan đến T . Mệnh đề nào sau
đây sai?
A. Nếu , A B xung khắc thì ( ) ( ) ( ) ∪ = + P A B P A P B . B. Nếu , A B đối nhau thì , A B xung khắc
C. Nếu , A B độc lập thì ( ) ( ) ( ) . . = P A B P A P B . D. Nếu , A B xung khắc thì , A B đối nhau.
Câu 18. Cho hình chóp .S ABCD có O là giao điểm của AC và BD . Lấy điểm M thuộc cạnh SD ,
( M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.