
Trang 1/4 - Mã đề thi 146
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP - LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 146
Câu 1: Cho các số thực dương , . a b Khi đó tập nghiệm của bất phương trình 0 ax b + > là
A. ; a b − +∞
B. ; b a − +∞
C. ; b a − +∞
D. ; b a +∞
Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x = bằng
A. { } \ k k π ∈ B. \ 2 2 k k π π + ∈
C. 2 k k π π + ∈ D. \ 2 k k π π + ∈
Câu 3: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất (khả năng xuất hiện các mặt là như nhau). Khi đó số phần tử của không gian mẫu bằng
A. 37 B. 12 C. 6 D. 36
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và đồng biến trên [ ] 2021;2022 . Giả sử
( ) ( ) 2021 4, 2022 5 f f = − = . Khi đó số nghiệm thực của phương trình ( ) 0 f x = trên [ ] 2021;2022 bằng
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 5: Trong không gian cho hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q . Giả sử ,a b là hai đường thẳng lần lượt vuông góc
với ( ) ( ) , P Q và ( ) 0 , 60 a b = . Khi đó góc giữa hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q bằng
A. 0 60 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 120 Câu 6: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , . AB CD Khi đó
A. 2MN AD BC = +
B. 2MN AD CB = +
C. 2MN DA CB = +
D. 2MN CA BD = +
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm M thỏa mãn 5 4 OM j i = −
. Khi đó tọa độ điểm M bằng
A. ( ) 4;5 B. ( ) 5; 4 − C. ( ) 4;5 − D. ( ) 4; 5 − −
Câu 8: Cho cấp số cộng có số hạng đầu tiên 1u và công sai d . Khi đó tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng
A. ( ) 1 2 n n u u − B. ( ) 1 n n u u + C. ( ) ( ) 1 1 2 n u n d + − D. ( ) ( ) 1 2 1 2 n u n d + −
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho elip ( )
2 2 : 1 9 4 x y E + = . Giả sử ( ) M E ∈ và 1 2 , F F là hai tiêu điểm
của elip ( ) E . Khi đó 1 2 MF MF + bằng
A. 3 B. 4 C. 2 5 D. 6
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên . Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng
A. ( ) ( ) ' df x f x x = ∆ B. ( ) ( ) ' df x f x = C. ( ) ( ) ' df x f x x = + ∆ D. ( ) ( ) df x f x x = ∆
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm cấp hai trên . Đẳng thức nào sau đây là đúng
A. ( ) ( ) ( ) '' ' ' f x f x = B. ( ) ( ) '' 2 ' f x f x = C. ( ) ( ) ( ) 2 '' ' f x f x = D. ( ) ( ) '' 2 f x f x =
Câu 12: Trong không gian, nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng ,a b cắt nhau và cùng song song
với mặt phẳng ( ) Q thì hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q
A. vuông góc B. cắt nhau C. trùng nhau D. song song
Trang 2/4 - Mã đề thi 146
Câu 13: Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử ( ) 1 k n ≤ ≤ là
A. ( ) ! ! ! n k n k − B. ! n
C. ! ! n k D. ( )( ) ( ) 1 2 ... 1 n n n n k − − − +
Câu 14: Nếu q là hằng số thuộc 1 1 ; 2 4 −
thì ( ) lim 1 n q − bằng
A. 1 q − B. 1 − C. 2 − D. 0
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) 2;3 − và ( ) 1 lim 2022 x f x → = . Khi đó
( ) 1 lim 2022 x f x − → = bằng
A. 2022 − B. 2022 C. 2021 D. 1 2022
Câu 16: Tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 0 x x m − − > có nghiệm đúng với mọi [ ] 1;2 x∈− là
A. [ ] 3;1 − B. ( ) 3;1 − C. ( ) ; 3 −∞− D. ( ] ; 3 −∞−
Câu 17: Đạo hàm của hàm số tan y x = trên ; 2 2 π π −
bằng
A. 2 1 sin x − B. cot x C. 2 1 cos x D. 2 1 cos x −
Câu 18: Phương trình đường tròn tâm ( ) 2;1 I − và đi qua điểm ( ) 1;3 A là
A. 2 2 4 2 8 0 x y x y + + − − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 13 x y − + − =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 12 x y + + − = D. 2 2 4 2 8 0 x y x y + − − − =
Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 6, ' 10 AB C D = = . Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và ' ' B D bằng A. 136 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 20: Đồ thị hàm số ( ) ( ) 2 2 1 3 y m x m x = − − − + có bề lõm quay lên phía trên khi
A. 1 m > B. 2 m ≥ C. 2 m > D. 2 m <
Câu 21: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + thỏa mãn 2 4 , 0 b ac c < > . Khi đó
A. ( ) 2022 0 f > B. ( ) 2022 0 f ≥ C. ( ) 2022 0 f < …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.