Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 đầu năm 2023 - 2024 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 11 đầu năm 2023 - 2024 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 11 đầu năm học 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 06 trang, cấu trúc 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 11 đầu năm 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Nhà của ba bạn A B C nằm ở ba vị trí tạo thành một tam giác vuông tại B (như hình vẽ). Biết AB km BC km 10 47 và ba bạn tổ chức họp mặt ở nhà bạn C. Bạn B hẹn chở bạn A tại vị trí M trên đoạn đường BC. Từ nhà, bạn A đi xe buýt đến điểm hẹn M với vận tốc 25 km h và từ M hai bạn AB di chuyển đến nhà bạn C bằng xe máy với vận tốc 50 km h. Biết thời gian bạn A đến nhà bạn C là 1 giờ 30 phút. Hỏi khoảng cách từ M đến nhà bạn B (tính bằng km) nằm trong khoảng nào dưới đây? + Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí được minh họa như hình dưới đây. Từ điểm K trên mặt đất người ta nhìn thấy hai chiếc thuyền A và B theo hai phương tạo với nhau một góc 0 15. Từ điểm K người ta nhìn thấy chiếc thuyền A theo phương tạo với phương nằm ngang một góc 0 50. Gọi I là hình chiếu của K trên đường thẳng AB. Biết khoảng cách từ K đến I bằng 380m. Khoảng cách giữa A và B bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)? + Một người nông dân có 15000000 đồng để làm một cái hàng rào hình chữ E dọc theo một con sông (như hình vẽ). Bên trong hàng rào là hai mảnh đất hình chữ nhật dùng để trồng rau. Đối với mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 60000 đồng một mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 50000 đồng một mét. Diện tích lớn nhất của mảnh đất mà người nông dân đó rào được là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

( Đề gồm 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề

Mã đề thi: 101

Câu 1. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 4 3 0. x y z    B. 2 2 2 0. x y    C. 2 5 4 0. x y    D. 2 3 2 0. x y   

Câu 2. Cho u và v là 2 vectơ bất kì khác 0 và số thực k tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.     . .  ku v u kv . B.

2 2  u u . C. . .  u v vu . D. . .  u v u v .

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3, 4 AB AC   . Khi đó AC AB  bằng

A. 1. B. 5. C. 2 . D. 7 . Câu 4. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. OA OC  B. OB DO  . C.  CB AD . D. AB DC  .

Câu 5. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

A. 2 10 . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 8 10 A . Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của một hypebol?

A.

2 2 1 9 8 x y  . B.

2 2 1 9 8   x y . C.

2 2 1 9 9   x y . D.

2 2 1 8 9   x y .

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 4 6   a i j và 7 3   b j i . Giá trị của .a b là A. 74  . B. 54  . C. 46 . D. 32. Câu 8. Cho 3 điểm       –4;0 , –5;0 , 3;0 A B C . Điểm M thỏa mãn 2 0    MA MB MC .

Khi đó tọa độ điểm M là

A.   –5;0 . B.   –2;0 . C.   2;0 . D. 3 – ;0 4      

.

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , nửa mặt phẳng không bị gạch chéo trong hình nào dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 0 x y    ?

A. B.

Trang 2/6 - Mã đề 101

C. D. Câu 10. Bảng xét dấu trong hình dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

A. 

2 5 6    f x x x . B. 

2 5 6    f x x x .

C. 

2 5 6    f x x x . D. 

2 5 6    f x x x .

Câu 11. Cho     A 4;7 , B ; 2   Khi đó A B.  là

A.   2;7  B.   4; 2   C.   ;7  D.   4; 2  

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm   1;1 A và   7;5 B . Phương trình đường tròn đường kính

AB là A.

2 2 8 6 12 0      x y x y . B.

2 2 8 6 12 0 x y x y      .

C.

2 2 8 6 12 0 x y x y      . D.

2 2 8 6 12 0 x y x y      . Câu 13. Cho ABC  với các cạnh , , AB c AC b BC a    . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. 2 2 2 2 cos a b c ab C    . B. 4 abc S R  .

C. sin

a R A  . D. 1 sin 2 S ab C  .

Câu 14. Cho k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! ! n k An k  . B. ! ( )! n k An n k  

. C. ! k A n n  . D. ! !( )! n k An k n k  

.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C có tâm   3;2 I  và một tiếp tuyến của nó có

phương trình là: 3 4 9 0 x y   . Phương trình của đường tròn  C là

A.     2 2 3 2 2 x y     B.     2 2 3 2 4 x y    

C.     2 2 3 2 2 x y     D.     2 2 3 2 4 x y    

Câu 16. Tam giác ABC có

0 0 60 , 45 , 5 B C AB    . Độ dài cạnh AC bằng

A. 10. B. 5 2 C. 5 3 . D. 5 6

2 .

Câu 17. Từ một nhóm có 7 học sinh gồm 4 nam và 3nữ, người ta chọn ra 3 học sinh bất kì. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nam là

A. 34

35 . B. 1

35 . C. 32

35 . D. 6

7 .

Câu 18. Trong khai triển biểu thức  

6 2 1 a  thành đa thức viết theo thứ tự giảm dần số mũ của a , tổng hệ số của ba số hạng đầu bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo