
Trang 1/5 – Mã đề 000
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:………………………………………………….. SBD:………………..
Câu 1. Tập xác định của hàm số sin y x = là
A. ( ) 1;1 − . B. 1;1 − . C. . D. \ 1;1 − .
Câu 2. Tập xác định của hàm số cot y x = là:
A. \ 2 , k k . B. \ , 2 k k +
. C. \ , k k . D. \ 2 , 2 k k +
.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cos y x = . B. tan2 y x = . C. sin y x = . D. cot3 y x = . Câu 4. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan y x = là
A. 2. B. . C. 2
. D. 3.
Câu 5. Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ.
Điểm biểu diễn cung có số đo 7
2
là điểm
A. Điểm ?. B. Điểm ?′. C. Điểm ?. D. Điểm ?. Câu 6. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
A. cot y x = . B. sin2 y x = . C. sin y x = . D. cos2 y x = . Câu 7. Hàm số tan y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;. B. ; 2 2 −
. C. 3 ; 2 2 −
. D. ( ) ;0 − .
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 5 y x = + là A. 10. B. 3. C. 5. D. 7 . Câu 9. Giá trị của biểu thức o o o o sin4 cos3 sin3 cos4 P = − bằng? A. o sin1 P = − . B. o sin7 P = . C. o cos7 P = . D. o sin1 P =
x
y
2
-5
2
-3
2
-
2
5
2
3
2
2
-3
-2 - 3 2
O
1
Mã đề 000
Trang 2/5 – Mã đề 000
Câu 10. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. 2 2 cos2 cos sin = − . B. 2 cos2 1 2sin = − . C. 2 cos2 2cos 1 = −. D. 2 cos2 2sin 1 = −.
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số tan sin 1 x y x = + .
A. . B. \ 2 , 2 k k − +
. C. \ , 2 k k +
. D. \ , k k .
Câu 12. Trong các hàm số sau: tan4 y x = , 2024 sin y x = , 2 cos y x x = + , cot3 y x = có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn trên tập xác định của nó? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 13. Xét bốn mệnh đề sau:
( )1 : Hàm số sin y x = có tập xác định là ; ( ) 2 : Hàm số cos y x = tuần hoàn chu kì 2.
( ) 3 : Hàm số tan y x = có tập giá trị là 1;1 − ; ( ) 4 : Hàm số cot y x = nghịch biến trên ; 2 2 −
.
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là: A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 14. Nghiệm của phương trình: sin4 cos5 0 x x + = là
A.
2 2
2 18 9
x k
k x
= + = − +
. B. 2
18 9
x k
k x
= + = − +
. C.
2 2
2 18 9
x k
k x
= − + = +
. D.
2 2
2 9 9
x k
k x
= + = − +
.
Câu 15. Cho ( ) tan 3 2 3 6 a b + − = và ( ) tan 2 2021 16 a b −+ + = . Giá trị của ( ) tan 2024 4a − bằng
A. 22
95 . B. 10 97 − . C. 22 95 − . D. 10
97
Câu 16. Tính giá trị biểu thức ( )( ) 1 3cos2 2 3cos2 1 P = − + − biết 2 sin 3 = .
A. 22
27 . B. 23
27 . C. 21
27 . D. 15
27
Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 2023;2023 m− để hàm số 2023 cos ( 1)cos 2 x y m x − = + −
xác định với mọi x ? A. 1. B. 3. C. 4044 . D. 4045 . Câu 18. Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin3 cos 0 x x + = trên ( ) 0;.
A. 5
8
. B. 3
. C. . D. 2.
Câu 19. Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng. Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 4 phút (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng
6,5 cm (lấy 3,1416 = ). A. 29406 cm. B. 29504 cm. C. 29404 cm. D. 29405 cm. Câu 20. Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình 2 0 x px q − + = và cot, cot là hai nghiệm của phương trình 2 0 x rx s − + = thì rs bằng
A. 1
pq . B. pq . C. 2 q p . D. 2 p q
Câu 21. Hình thang ABCD có đáy 2 AB CD = , trong đó , A B thuộc trục hoành; , C D thuộc đồ thị hàm
số cos y x = . Biết độ dài đường cao của hình thang ABCD bằng 3 2 và AB . Tính được độ dài cạnh
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.