Quảng cáo
Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chuyên đề lần 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc (mã đề 000). Trích dẫn Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Hình vẽ bên dưới là hai bánh răng của một động cơ, chúng có cùng kích thước. Khi động cơ hoạt động, hai bánh răng quay đều, cùng chiều. Biết tốc độ quay của bánh răng ở hình 2 gấp đôi tốc độ quay của bánh răng ở hình 1 và phương trình biểu thị độ cao của điểm A ở bánh răng thứ nhất là 2 sin 5 t h R R (trong đó R là bán kính bánh răng, t là thời gian tính bằng giây, h là độ cao của điểm A). Giả sử tại thời điểm bắt đầu khởi động, hai điểm A B có độ cao bằng nhau. Tìm thời điểm đầu tiên sau khi động cơ hoạt động, hai điểm A B có độ cao bằng nhau. + Người ta thiết kế một cái tháp gồm 12 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích đế tháp. Biết diện tích đế tháp là 2 49152 m diện tích mặt trên cùng bằng? + Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 – Mã đề 000

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:………………………………………………….. SBD:………………..

Câu 1. Tập xác định của hàm số sin y x = là

A. ( ) 1;1 − . B.   1;1 − . C. . D.   \ 1;1 − .

Câu 2. Tập xác định của hàm số cot y x = là:

A.   \ 2 , k k   . B. \ , 2 k k     +     

. C.   \ , k k   . D. \ 2 , 2 k k     +     

.

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cos y x = . B. tan2 y x = . C. sin y x = . D. cot3 y x = . Câu 4. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan y x = là

A. 2. B. . C. 2

. D. 3.

Câu 5. Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ.

Điểm biểu diễn cung có số đo 7

2

 là điểm

A. Điểm ?. B. Điểm ?′. C. Điểm ?. D. Điểm ?. Câu 6. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A. cot y x = . B. sin2 y x = . C. sin y x = . D. cos2 y x = . Câu 7. Hàm số tan y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;. B. ; 2 2    −    

. C. 3 ; 2 2    −    

. D. ( ) ;0  − .

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 5 y x = + là A. 10. B. 3. C. 5. D. 7 . Câu 9. Giá trị của biểu thức o o o o sin4 cos3 sin3 cos4 P = − bằng? A. o sin1 P = − . B. o sin7 P = . C. o cos7 P = . D. o sin1 P =

x

y

2

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2 

2

-3

-2 - 3 2 

O

1

Mã đề 000

Trang 2/5 – Mã đề 000

Câu 10. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. 2 2 cos2 cos sin = − . B. 2 cos2 1 2sin = − . C. 2 cos2 2cos 1 = −. D. 2 cos2 2sin 1 = −.

Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số tan sin 1 x y x = + .

A. . B. \ 2 , 2 k k     − +     

. C. \ , 2 k k     +     

. D.   \ , k k   .

Câu 12. Trong các hàm số sau: tan4 y x = , 2024 sin y x = , 2 cos y x x = + , cot3 y x = có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn trên tập xác định của nó? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 13. Xét bốn mệnh đề sau:

( )1 : Hàm số sin y x = có tập xác định là ; ( ) 2 : Hàm số cos y x = tuần hoàn chu kì 2.

( ) 3 : Hàm số tan y x = có tập giá trị là   1;1 − ; ( ) 4 : Hàm số cot y x = nghịch biến trên ; 2 2    −    

.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là: A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 14. Nghiệm của phương trình: sin4 cos5 0 x x + = là

A.

2 2

2 18 9

x k

k x

 

 

= +   = − + 

. B. 2

18 9

x k

k x

 

 

= +   = − + 

. C.

2 2

2 18 9

x k

k x

 

 

= − +   = + 

. D.

2 2

2 9 9

x k

k x

 

 

= +   = − + 

.

Câu 15. Cho ( ) tan 3 2 3 6 a b + − = và ( ) tan 2 2021 16 a b −+ + = . Giá trị của ( ) tan 2024 4a − bằng

A. 22

95 . B. 10 97 − . C. 22 95 − . D. 10

97

Câu 16. Tính giá trị biểu thức ( )( ) 1 3cos2 2 3cos2 1 P = −  + − biết 2 sin 3 = .

A. 22

27 . B. 23

27 . C. 21

27 . D. 15

27

Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số   2023;2023 m− để hàm số 2023 cos ( 1)cos 2 x y m x − = + −

xác định với mọi x ? A. 1. B. 3. C. 4044 . D. 4045 . Câu 18. Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin3 cos 0 x x + = trên ( ) 0;.

A. 5

8

. B. 3

. C. . D. 2.

Câu 19. Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng. Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 4 phút (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng

6,5 cm (lấy 3,1416 = ). A. 29406 cm. B. 29504 cm. C. 29404 cm. D. 29405 cm. Câu 20. Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình 2 0 x px q − + = và cot, cot là hai nghiệm của phương trình 2 0 x rx s − + = thì rs bằng

A. 1

pq . B. pq . C. 2 q p . D. 2 p q

Câu 21. Hình thang ABCD có đáy 2 AB CD = , trong đó , A B thuộc trục hoành; , C D thuộc đồ thị hàm

số cos y x = . Biết độ dài đường cao của hình thang ABCD bằng 3 2 và AB   . Tính được độ dài cạnh

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo