
Trang 1/6 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
KHỐI 11 - NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ THI MÔN: TOÁN (Đề thi này có 6 trang, 50 câu) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
111 Họ và tên:……………………………………………………...SBD………………….. Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = , công bội 2 q = −. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là
A. 3.2n n u = − B. ( ) 3. 2 n nu = − C. 1 3.2n n u − = − D. ( ) 1 3. 2 n n u − = −
Câu 2. Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 3 5 0 x y + − = là
A. ( ) 1;3 n = B. ( ) 3; 1 n = − C. ( ) 3;1 n = D. ( ) 1; 3 n = − .
Câu 3. Cho hình chóp . , O ABC ′ A là trung điểm của , OA ′ B , ′ C lần lượt thuộc các cạnh OB , OC và không
phải là trung điểm của các cạnh này.
Phát biểu nào sau đây sai? A. Đường thẳng AC và ′ ′ A C cắt nhau tại một điểm thuộc mặt phẳng ( ) ABC .
B. Đường thẳng AB và ′ ′ A B cắt nhau tại một điểm thuộc mặt phẳng ( ) ABC .
C. Đường thẳng OA và ′ ′ B C không cắt nhau. D. Mặt phẳng ( ) ABC và mặt phẳng ( ) ′ ′ ′ A B C không có điểm chung.
Câu 4. Cho hàm số 2 3 2 y x x = − + có đồ thị là Parabol ( ) P . Điểm nào dưới đây không thuộc ( ) P ?
A. ( ) 1;0 M B. ( ) 0;2 P C. ( ) 1;0 Q − . D. ( ) 2;0 N
Câu 5. Phương trình 1 sin 2 x = có nghiệm thỏa mãn 2 2 x π π − ≤ ≤ là
A. 5 2 6 x k π π = + . B. 2 3 x k π π = + . C. 3 x π = . D. 6 x π = .
Câu 6. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 1,4,5,7,8 B. 1;2;3; 4;5 − . C. 1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 3 4 5 6 D. 6; 5; 4; 2; 3 − − − − −
Câu 7. Đơn giản biểu thức 3 3 cos sin cos sin 2 2 2 2 A π π π π α α α α = − − + + + − +
ta được
A. 0 A = B. 2sin A α = C. 2cos A α = D. sin cos A α α = − Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) n u biết 1 1 u = , công bội 4 q = . Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân đó là
A'
O
A
B
C B'
C'
Trang 2/6 - Mã đề 111
A.
11
10 4 1 3 S − = . B.
9
10 4 1 3 S − = . C.
10
10 4 1 3 S − = − . D.
10
10 4 1 3 S − = .
Câu 9. Tập giá trị của hàm số sin 2 y x = là
A. [ ] 1;1 − B. { } 1;1 − . C. D. [ ] 2;2 −
Câu 10. Cho dãy số ( ) n u xác định bởi * 3 1, n u n n = + ∀∈. Số hạng thứ 3 của dãy số đó là
A. 3 10 u = B. 3 28 u = . C. 3 7 u = D. 3 3 u =
Câu 11. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và AC , G là trọng tâm BCD ∆ .
Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) GMN và ( ) BCD là đường thẳng
A. qua G và song song với BC . B. qua G và song song với CD. C. qua N và song song với BD. D. qua M và song song với AB . Câu 12. Cho hình chóp . S ABC . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAC là
A. AB . B. SA C. SC D. SB Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn có tâm ( ) 2; 1 I − , tiếp xúc với đường
thẳng 3 4 5 0 x y − + = .
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 9 x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 x y − + + =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 9 x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 x y + + − =
Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC , K là trọng tâm tam giác ABC . Khi đó KG sẽ song song với đường thẳng nào dưới đây? A. SA. B. SB . C. SC . D. SD . Câu 15. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số phân biệt. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số chọn được chia hết cho 5.
A. 3 10 . B. 1 5 C. 2 9 D. 17 81
Câu 16. Cho tam giác ABC có 50 BAC = ° . Góc lượng giác ( ) , AB AC (như hình vẽ) có số đó là
N
M
A
B
C
D
G
A B
C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.