Quảng cáo
Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nông Cống 3 - Thanh Hóa
QR

Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nông Cống 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nông Cống 3, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 711 – 712 – 713 – 714. Trích dẫn Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nông Cống 3 – Thanh Hóa : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ở góc phần tư thứ nhất lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở góc phần tư thứ hai, thứ ba, thứ tư ta lần lượt lấy 3, 4, 5 điểm phân biệt (các điểm không nằm trên các trục tọa độ). Trong 14 điểm đó ta lấy 2 điểm bất kỳ. Tính xác suất để đoạn thẳng nối hai điểm đó cắt hai trục tọa độ. + Bác An làm một cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật. Tìm diện tích lớn nhất của cửa sổ biết chu vi của nó là 2. + Cho bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành một cấp số cộng, ba số hạng sau thành lập cấp số nhân. Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối là 37, tổng của hai số hạng giữa là 36. Tìm số hạng thứ tư.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3

Mã đề thi: 711

ĐỀ THI KSCL LẦN 1, NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN THI: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân

A. 2; 4; 6 B. 2; 4; 8 C. 2; 3; 4 D. 2; - 4; - 8

Câu 2: Cho hàm số: x x y 2 1 cos + − = , TXĐ của hàm số là: A. R B. ) ;1( +∞ C. [ ) +∞ ;1 D. )1; (−∞

Câu 3: Phương trình 2 4 1 3 x x x + − = − có nghiệm là A. 1 x = hoặc 3 x = B. Vô nghiệm C. 3 x = D. 1 x =

Câu 4: Cho dãy số ( ) n u biết:

   + =

=

+ 1 2

1

1

1

n n u u

u với * N n ∈ hãy tìm 2 u

A. 1 2 = u B. 2 2 = u C. 4 2 = u D. 3 2 = u

Câu 5: Cho 4 sin = 5 α với 2 π α π < < . Tính cosα ?

A. 3 5 − . B. 1 5 . C. 4 5 . D. 3 5 .

Câu 6: Cho hàm số: 3 cos 2 + = x y , GTNN của hàm số là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 7: Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 2 cách đi, đi từ thành phố B đến thành phố C có 3 cách đi. Hỏi một người muốn đi từ thành phố A đến thành phố C nhưng bắt buộc phải đi qua thành phố B hỏi có bao nhiêu cách đi.

A. 6 cách B. 5 cách C. 2 cách D. 3 cách

Câu 8: Phương trình 0 4 3 2 = − + x x có bao nhiêu nghiệm A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 9: Phương trình 2 1 cos = x có nghiệm là

A. π π 2 3 2 k x + ± = B. π π 2 3 k x + ± = C. π π 2 6 k x + ± = D. π π 2 4 k x + ± =

Câu 10: Cho dãy số 1 3 + = n un . Hãy tính 5 u A. 8 5 = u B. 10 5 = u C. 16 5 = u D. 6 5 = u

Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u biết 4 1 = u và 7 2 = u . Hãy tìm 3 u A. 10 3 = u B. 11 3 = u C. 3 3 = u D. 28 3 = u

Câu 12: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng (d): 0 1 2 = + − y x là

A. ) 2 ;1 ( − − = n B. ) 2 ;1( − = n C. )1;2 ( = n D. ) 2;1( = n

Câu 13: Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng: ( ) ∆ 0 3 2 = − + y x A. ( ) 2;1 B. ( )1;1 C. ( )1;1 − D. ( ) 2;0

Câu 14: Lớp 11A có 20 học sinh nam và 23 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách cử 1 bạn làm lớp trưởng

A. 43 cách B. 23 cách C. 460 cách D. 20 cách Câu 15: Phương trình 1 tan = x có nghiệm là

A. π π k x + = 6 B. π π k x + = 4 C. π π k x + = 3 D. π π 2 4 k x + ± =

Câu 16: Giá trị của biểu thức 0 2 0 2 0 2 0 2 35 sin 39 sin 55 sin 51 sin + + + = P bằng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để mặt sấp xuất hiện là

A. 3 1 B. 1 C. 0 D. 2 1

Câu 18: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng

A. ( ) α α cos 180 sin 0 − = − B. ( ) α α sin 180 sin 0 = −

C. ( ) α α cos 180 sin 0 = − D. ( ) α α sin 180 sin 0 − = −

Câu 19: Cho cấp số nhân( ) n u biết 2 1 = u và công bội 3 = q . Hãy tìm 4 u

A. 36 4 = u B. 54 4 = u C. 18 4 = u D. 24 4 = u

Câu 20: Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=-5 và công sai d = 2 là

A. un =2n – 7 B. un = -2 -3n C. un = -3 – 2n D. un =3n – 8 Câu 21: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từng đôi một

A. 120 B. 80 C. 6 D. 60 Câu 22: Cho 1 cos sin = + x x thì giá trị của x 2 sin bằng

A. 2 3 B. -1 C. 0 D. 1

Câu 23: Cho ba số: 2; x; 18 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của x

A. x = 6 ± B. x = 9 C. x = 8 ± D. x = 10 Câu 24: Cho cấp số cộng (un) có u1 - u3 = 6 và u5 = -10. Hãy tìm công sai của cấp số cộng đó

A. 0 B. 2 C. -3 D. 1

Câu 25: Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 1 3 cos 2 =       −π x trên ( ) π π; − .

A. 3 2π B.

3 π C. 3 4π D. 3 7π

Câu 26: Điểm ( ; ) A a b thuộc đường thẳng : 3 0 d x y − − = và cách : 2 1 0 x y ∆ − + = một khoảng bằng

5. Tính P ab = biết 0. a > A. 2 B. 4 − C. 4 D. 2 −

Câu 27: Biết phương trình 2 11 0 x x + + = có 1 nghiệm 3. x a b = + Tính . ab A. 1 − B. 1 C. 2 D. 2 −

Câu 28: Cho parabol 2 ( ) : 4 P y ax x c = − + có đỉnh 1 ; 2 2 I   −    

. Khi đó:

A. 4; 1 a c = − = B. 1 2; 2 a c = − = C. 4; 1 a c = = − D. 1 2; 2 a c = = −

Câu 29: Cho dãy số (un) với 2 . 2

+ = n n a un (a: hằng số). un+1 là số hạng nào sau đây?

A. 3 ) 2 .( 2

+ + n n n a B. 2 )1 .( 2

+ + n n a C. 3 )1 .( 2

+ + n n a D. 2 . 2

+ n n a

Câu 30: Trong các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo