
Trang 1/6 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN; LỚP 11 (Đề thi có 06 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... Câu 1. Tính tổng: 5 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 5 5 5 5 5 5 5 5 4 4 .6 4 .6 4 .6 4.6 6 S C C C C C C = + + + + + .
A. 5 4 S = . B. 55 S = . C. 5 6 S = . D. 5 10 S = .
Câu 2. Đổi số đo ( ) 3 rad 5 π sang đơn vị độ.
A. o 108 . B. o 98 . C. o 216 . D. o 54 .
Câu 3. Cho 1 sin 3 a = . Tính giá trị của biểu thức
2 2
2 2 sin 2cos 3sin cos a a P a a + = − .
A. 10 23 . B. 5. C. 17 5 − . D. 19 6 − .
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2 sin 1 y x = −.
A. \ 2 , 2 D k k π π = + ∈ . B. { } \ , D k k π = ∈ .
C. { } \ 2 , D k k π = ∈ . D. \ , 2 D k k π π = + ∈ .
Câu 5. Nghiệm của phương trình tan 3 3 x π − =
là:
A. 2 , 3 x k k π π = + ∈. B. 2 2 , 3 x k k π π = + ∈.
C. , x k k π = ∈. D. 2 , x k k π = ∈. Câu 6. Cho mẫu số liệu thống kê như sau:
155 165 150 155 165 170 165 150 155 160 Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên. A. 1 2 3 155; 157,5,; 165 Q Q Q = = = . B. 1 2 3 165; 157,5; 150 Q Q Q = = = . C. 1 2 3 155; 160; 165 Q Q Q = = = . D. 1 2 3 150; 167,5; 150 Q Q Q = = = . Câu 7. Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M là điểm chính giữa cung nhỏ AB như hình vẽ. Hỏi số đo các góc lượng giác có tia đầu là OA, tia cuối là OM là bao nhiêu?
A. 4 k π π + . B. 2 4 k π π − + . C. 2 4 k π π + . D. 4 k π π − + .
Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. // MN AD . B. // MN BD . C. // MN AC . D. // MN CD .
x
y
M B
A
-1
O 1
1
Trang 2/6 - Mã đề 111
Câu 9. Cho 5 3 2 π α π < < và 1 sin 3 α = . Tính cos 4 π α −
.
A. 4 2 6 −+ . B. 4 2 6 −− . C. 4 2 6 − . D. 4 2 6 + .
Câu 10. Giá thuê 1 phòng của một khách sạn là 600 000 đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 450 000 đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Gọi y (đồng) là số tiền phải trả khi thuê 1 phòng của khách sạn đó trong x ngày. Lập công thức tính y theo x .
A. 600, khi 1 2 450 ,khi 2 x y x x ≤ ≤ = >
. B. 600000 , khi 1 2 450000 300000,khi 2 x x y x x ≤ ≤ = + >
.
C. 600 , khi 1 2 450 300,khi 2 x x y x x ≤ ≤ = + >
. D. 600000, khi 1 2 450000 ,khi 2 x y x x ≤ ≤ = >
.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông MNPQ có ( ) 1;3 M . Biết điểm ( ) 1;5 I − là tâm hình
vuông MNPQ . Viết phương trình đường tròn nội tiếp hình vuông MNPQ .
A. ( ) ( ) 2 2 1 5 4 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 1 5 4 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 5 8 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 5 8 x y + + − = .
Câu 12. Nghiệm của phương trình cos2 0 x = là:
A. , 2 2 x k k π π = + ∈. B. , 4 x k k π π = + ∈.
C. , 2 x k k π π = + ∈. D. , 4 2 x k k π π = + ∈.
Câu 13. Từ thời điểm 14 giờ 15 phút đến 16 giờ trong cùng một ngày thì kim phút của đồng hồ quay một góc lượng giác bao nhiêu độ? A. o 630 − . B. o 630 . C. o 270 − . D. o 270 . Câu 14. Biểu đồ sau ghi lại nhiệt độ lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 7 ngày liên tiếp (đơn vị:
oC ).
Tìm phương sai của mẫu số liệu lấy ra từ biểu đồ trên. A. 9,55. B. 3,09. C. 11,14. D. 25,86. Câu 15. Một hình lăng trụ có 2022 cạnh thì có bao nhiêu đỉnh? A. 674. B. 1011. C. 2022. D. 1348. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4 C x y − + + = . Xác định tọa độ tâm I và
bán kính r của ( ) C .
A. ( ) 1; 2 , 2 I r − = . B. ( ) 1;2 , 4 I r − = . C. ( ) 1;2 , 2 I r − = . D. ( ) 1; 2 , 4 I r − = .
Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD , ABCD là hình thang có hai đáy là , AD BC . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , SA SD ; , E F lần lượt là trung điểm của , AB CD . Đường thẳng IJ không song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. ( ) SEF . B. ( ) SBC . C. ( ) SAD . D. ( ) ABCD .
°C
ngày
24 24
35
30
25
7 6 5 4 3 2 O
23
24
32
29
25
1
20
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.