
SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đềthi có 4 trang)
ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỒI DƯỠNG KHỐI 11-LẦN 1. NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đềthi 001
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng a và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường thẳng b. Vịtrí trương đối của hai đường thẳng a và b là A. cắt nhau. B. trùng nhau. C. chéo nhau. D. song song.
Câu 2. Cho dãy số(un) thỏa mãn lim n→+∞(un −2) = 0. Giá trịcủa lim n→+∞un bằng
A. −2. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 3. Hàm sốnào dưới đây liên tục trên khoảng (0; 3)?
A. y = x −2
x + 1. B. y = x + 1
x −1. C. y = 1 x2 −1. D. y = 2x + 1
x −2 .
Câu 4. lim x→+∞(2x + 3) bằng
A. 3. B. −∞. C. +∞. D. 2.
Câu 5. Cho góc hình học uOv = 45◦. Sốđo của góc lượng giác (Ov, Ou) là A. 45◦+ k180◦(k ∈Z). B. 45◦+ k360◦(k ∈Z). C. −45◦+ k180◦(k ∈Z). D. −45◦+ k360◦(k ∈Z).
O u
v
45◦
Câu 6. Cho hình hộp ABCD · A′B′C′D′. Hình chiếu song song của điểm A trên mặt phẳng (CDD′C′) theo phương BC′ là A. D. B. D′. C. B. D. C′.
Câu 7. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. cos u + cos v = 2 cos u + v
2 cos u −v
2 . B. sin u + sin v = 2 sin u + v
2 cos u −v
2 .
C. sin u −sin v = 2 cos u + v
2 sin u −v
2 . D. cos u −cos v = 2 sin u + v
2 sin u −v
2 .
Câu 8. Cho dãy số(un) xác định bởi: u1 = 1, un+1 = un + n. Sốhạng u4 là A. 5. B. 6. C. 7. D. 10.
Câu 9. Chọn cấp sốcộng trong các dãy số(un) sau:
A. un = 3
n + 1. B. un = 3n. C. un = 3n + 2. D. u1 = 1, un+1 = un + n.
Câu 10. Tìm mệnh đềsai trong các mệnh đềsau đây. A. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa ba điểm phân biệt. B. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Trang 1/4 Mã đề001
C. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó.
D. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 11. Nếu mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P) và (Q) lần lượt theo hai giao tuyến a và b thì vịtrí tương đối giữa hai đường thẳng a và b là A. trùng nhau. B. cắt nhau. C. chéo nhau. D. song song.
Câu 12. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. cos x = −1 ⇔x = π + k2π(k ∈Z). B. cos x = 0 ⇔x = π
2 + k2π(k ∈Z). C. tan x = 0 ⇔x = k2π(k ∈Z). D. sin x = 0 ⇔x = k2π(k ∈Z).
Câu 13. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốy = cos x nghịch biến trên khoảng (−π; 0) và đồng biến trên khoảng (0; π). B. Hàm sốy = cos x đồng biến trên khoảng (−π; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; π). C. Hàm sốy = cos x đồng biến trên các khoảng (−π; 0) và (0; π). D. Hàm sốy = cos x nghịch biến trên các khoảng (−π; 0) và (0; π).
Câu 14. Giá trịđại diện của nhóm [ai; ai+1) là
A. ai+1. B. ai+1 −ai
2 . C. ai+1 + ai
2 . D. ai.
Câu 15. Sốa thoảmãn có 25% giá trịtrong mẫu sốliệu nhỏhơn a và 75% giá trịtrong mấu số liệu lớn hơn a là A. trung vị. B. tứphân vịthứnhất. C. tứphân vịthứba. D. sốtrung bình.
Câu 16. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng? A. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung. B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. C. Khi hai đường thẳng ởtrên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau. D. Hai đường thẳng song song khi chúng ởtrên cùng một mặt phẳng.
Câu 17. Hình tứdiện có bao nhiêu cạnh? A. 8 cạnh. B. 4 cạnh. C. 10 canh. D. 6 cạnh.
Câu 18. Cho dãy số1, 1
2, 1
4, 1
8, . . . (sốhạng sau bằng một nửa sốhạng liền trước nó). Công thức
tồng quát của dãy sốđã cho là
A. un = 1
2n. B. un = (−1)n
2n−1 . C. un = 1
2
n−1 . D. un = 1
2
n .
Câu 19. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. cos 2a = cos2 a −sin2 a. B. sin 2a = 2 sin a cos a. C. tan 2a = 2 tan a 1 + tan2 a. D. cos 2a = 1 −2 sin2 a.
Câu 20. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T−−→ DA biến A. C thành A. B. A thành D. C. B thành C. D. C thành B.
A D
B C
Trang 2/4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.