
Trang 1/4 - Mã đề 101
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
Đề thi có 04 trang
KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 11
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:..................................................... Số báo danh:...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . P Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng
a và song song với mặt phẳng ? P
A. 0. B. 2. C. Vô số. D. 1.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng với mọi góc lượng giác ?
A. sin2 2sin . B. sin2 sin cos .
C. sin2 2cos . D. sin2 2sin cos .
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 3 log 4 y x x là
A. 0;4 . B. ;0 4; . C. 0;4 . D. 0; .
Câu 4: Cho hàm số y f x liên tục tại 1 x và 1 lim 2. x f x Khi đó giá trị của 1 f bằng
A. 2. B. 1. C. 2. D. 1.
Câu 5: Cho dãy số nu với 2 1 nu n với mọi *. n Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 1. u B. 1 3. u C. 1 1. u D. 1 2. u
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Đường thẳng SA là giao tuyến của hai mặt phẳng nào sau đây?
A. SAB và . SOC B. SAB và . SOD
C. SAC và . SCD D. SAC và . SOB
Mã đề 101
Trang 2/4 - Mã đề 101
Câu 7: Khảo sát thời gian sử dụng Internet trong một ngày của 45 học sinh lớp 11A, cô giáo chủ nhiệm thu được mẫu số liệu ghép nhóm (đơn vị: phút), với năm nhóm, như sau:
Giá trị đại diện của nhóm 120;180 bằng
A. 300. B. 180. C. 150. D. 120.
Câu 8: Cho hình lăng trụ . . ABC A B C Gọi , G G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và . A B C
Hình chiếu của tam giác A BC lên mặt phẳng ABC theo phương chiếu GG là
A. Tam giác . GBC B. Tam giác . ABC C. Tam giác . A G C D. Tam giác . A B C
Câu 9: Khảo sát chiều cao của 100 học sinh nam của khối lớp 11 một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Chiều cao (centimét) 160;163 163;166 166;169 169;172 172;175
Số học sinh 11 28 37 21 3
Tần số của nhóm học sinh có chiều cao thuộc nửa khoảng 169;172 là
A. 37. B. 3. C. 21. D. 28.
Câu 10: Cho cấp số nhân nu có số hạng đầu 1 5 u và công bội 2. q Số 320 là số hạng thứ bao
nhiêu của cấp số nhân đó? A. Số hạng thứ 9. B. Số hạng thứ 7. C. Số hạng thứ 8. D. Số hạng thứ 6.
Câu 11: Nghiệm của phương trình cos 1 3 x
là
A. . 3 k k B. 2 . 3 k k C. 2 . 6 k k D. . 6 k k
Câu 12: Cho x là một số thực dương và các số thực , . Khi đó x
bằng
A. . x B. . x C. . x
D. . x
Trang 3/4 - Mã đề 101
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1: Khảo sát cân nặng (đơn vị: kilôgam) của 40 học sinh lớp 11D, thầy giáo chủ nhiệm thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
a) Số lượng học sinh có cân nặng ít hơn 60 kilôgam là 33 học sinh. b) Số lượng học sinh có cân nặng không dưới 50 kilôgam là 12 học sinh. c) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục) là 49,4 kilôgam. d) Trong số 40 học sinh lớp 11D nói trên, có khoảng 25% bạn trong lớp có cân nặng không dưới 57,5 kilôgam và có khoảng 25% số bạn trong lớp có cân nặng ít hơn 43,9 kilôgam.
Câu 2: Cho tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC và G là trọng tâm của tam giác . BCD
a) Hai đường thẳng MN và BC song song với nhau. b) Gọi đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng MNG và . BCD Khi đó d song song
với . MN c) Giả sử , E F lần lượt là giao điểm của mặt phẳng MNG với các đường thẳng BD và . CD
Khi đó 2 . 3 EF MN
d) Giả sử tứ diện ABCD là tứ diện đều có cạnh bằng 6. Gọi , E F lần lượt là giao điểm của mặt
phẳng MNG với các đường thẳng BD và . CD …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.