Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng
QR

Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Châu Trinh, thành phố Đà Nẵng; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Châu Trinh – Đà Nẵng : + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hình chóp tam giác đều có tất cả các mặt là các tam giác bằng nhau. B. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều. D. Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều. + Xét các mệnh đề sau: 1. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong (P). 2. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d vuông góc với hai đường thẳng bất kì cắt nhau nằm trong (P). 3. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d vuông góc với đường thẳng nằm trong (P). 4. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (P). Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O AB a AD a 2. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 0 60. a) Xác định góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy. Từ đó tính độ dài đường cao của hình chóp. b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và cạnh CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và MN.

Xem trước nội dung

Trang 1/4

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (35 câu -7 điểm)

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 2 1 y x = là

A. 3 2 . x −

B. 3 2 . x C. 4 1 . x D. 4 1 . x −

Câu 2: Trong không gian cho hai vectơ ,u v 

lần lượt là hai vecto chỉ phương của hai đường thẳng , ' d d thỏa mãn: 4, 1, . 2. u v u v = = = −   

Khi đó, góc giữa hai đường thẳng ( ) , ' d d bằng

A. 60 .  B. 120 .  C. 30 .  D. 90 . 

Câu 3: Cho hàm số 3 2 2 8 y x mx x = − + − − ( m là tham số). Tất cả các giá trị của m để ' 0, y x < ∀∈ là

A. 6. m < B. 6. 6 m m  > −  <  C. ( ) 6; 6 . m∈− D. 6. 6 m m  < −  > 

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều . . S ABCD Mặt phẳng ( ) SAC vuông góc với mặt phẳng

nào dưới đây? A. ( ). SBC B. ( ). SBD C. ( ). SAD D. ( ). SAB

Câu 5: Cho ( ) ( ) lim 3, lim 1. x x f x g x →+∞ →+∞ = = − Tìm ( ) ( )

2 1 lim 2 3 x f x I g x →+∞ + = +

A.

I . 4 5 = − B.

I 7. = − C.

I . 4 5 = D.

I 7. =

Câu 6: Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên ? 

A. ( )

2 3. 5 x f x x + = − B. ( ) tan 5. f x x = + C. ( ) 2 5 . 4 x f x x + = + D. ( ) 6. f x x = −

Câu 7: Một vật chuyển động theo phương trình ( )

3 2 1 2 4 3 s t t t t = − + với t (giây) là khoảng thời gian tính từ

khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Sau bao lâu thì chuyển động dừng lại?

A. 2

giây. B. 3giây. C. 0 giây. D.

1 giây.

Câu 8: Trong các dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát dưới đây, dãy số có giới hạn bằng 0 là

A. 4 . 3

n

n u       B. 5 . 3

n

nu       C. 7 . 3

n

n u       D. 1 . 3

n

n u       Câu 9: Hàm số ( ) ( ) 2023 3 1 f x x = + có ( ) ' 1 f bằng

A. 2023 2 . B. 2022 6069.2 . C. 2022 2 . D. 2022 2023.2 .

Câu 10: Điện lượng trong một dây dẫn theo thời gian được biểu thị bởi hàm số ( ) 2 3 4 1 Q t t t = + + (t

được tính

bằng giây). Cường độ dòng điện tức thời trong dây dẫn tại thời điểm 0 2 t s = là

A. 6 . A B. 21 . A C. 2 . A D. 16 . A

Sở GD & ĐT TP. Đà Nẵng Trường THPT Phan Châu Trinh

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN – LỚP 11 ( Thời gian làm bài: 90 phút) Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra

Mã đề: 112

Trang 2/4

Câu 11: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) ' 2 3 f = và đạo hàm của hàm số ( ) ( ) g f x x − tại điểm 2 x = bằng 5 −. Khi đó ( ) ' 2 g bằng

A. 8. − B. 2. C. 2. − D. 8.

Câu 12: 2 2 2 lim 4 x x → − −

có kết quả nào sau đây?

A. 2. B. . −∞ C. 0. D. . +∞ Câu 13: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm . BC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ). BC SAC ⊥ B. ( ). BC SAB ⊥ C. ( ). BC SAM ⊥ D. ( ). BC SCM ⊥

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) ' 3 1 f = −. Khi đó ( ) ( )

3 3 lim 3 x f x f

x → −

− bằng

A. 4. − B. 0. C. 1. − D. 3.

Câu 15: Đạo hàm của hàm số sin os2 4 y c x π = − là

A. sin 2 .x B. 2sin 2 . 4 cos x π + C. 2sin 2 .x D. 1 cos 2sin 2 . 4 4 x π +

Câu 16: Một cấp số nhân có công bội 1 q , 2 = −

tổng của cấp số nhân lùi vô hạn bằng 2.

Số hạng đầu 1u của

cấp số nhân đó là A. 1 9 u . 2 =

B. 1 u 5. =

C. 1 u 4. =

D. 1 u 3. =

Câu 17: Hình bên là đồ thị của hàm số ( ) y f x = trên khoảng ( ) ; . a b Biết rằng tại các điểm

, , A B C đồ thị hàm số có tiếp tuyến được thể hiện trên hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) 2 3 1 ' ' ' . f x f x f x < < B. ( ) ( ) ( ) 1 2 3 ' ' ' . f x f x f x < <

C. ( ) ( ) ( ) 3 2 1 ' ' ' . f x f x f x < < D. ( ) ( ) ( ) 2 1 3 ' ' ' . f x f x f x < <

Câu 18: 3 lim1 2n − có kết quả nào sau đây?

A. 3. 2 B.

0.

C. 3. 2 −

D. . −∞ Câu 19: Cho hình lăng trụ . ' 'C' ABC A B có đáy là tam giác đều cạnh .a Cạnh bên ' 6. BB a = Hình chiếu vuông góc H của A trên mặt phẳng ( ) ' 'C' A B trùng với trọng tâm của tam giác ' ' ' A B C (hình vẽ). Côsin của góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

A. 2 . 3 B. 3 . 6 C. 2 . 6 D. 15 . 15

Câu 20: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn 1 lim . 2 n u = − Giá trị của ( ) lim 2 n u − bằng

A.

1. B. 2. C.

1. − D. 4. −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo