Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Điểu Cải - Đồng Nai
QR

Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Điểu Cải - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Điểu Cải, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Điểu Cải – Đồng Nai : + Cho hàm số 3 2 yx x 4 31 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hoành độ bằng 1. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a. Biết SA ABCD góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 60. a) Chứng minh rằng: BD SAC. b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB. + Trong không gian cho đường thẳng ∆ không nằm trong mp (P), đường thẳng ∆ được gọi là vuông góc với mp (P) nếu A. Đường thẳng ∆ vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P). B. Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp (P). C. Đường thẳng ∆ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P). D. Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp (P).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI

TỔ TOÁN Đề chính thức

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........................ Mã đề 101

I. TRẮC NGHIỆM (35 câu 7,0 điểm)

Câu 1.

2

3 4 3 lim 3 x x x x → − + − bằng

A. 2. B. 1. − C. 1. D. 3. Câu 2. Cho hàm số 4 ( ) (2 1) f x x = + . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A. ( ) 3 ' 4 (2 1) . f x x x = + B. ( ) 3 ' 8(2 1) . f x x = + C. ( ) 3 ' 8 (2 1) . f x x x = + D. ( ) 3 ' 4(2 1) . f x x = +

Câu 3. Cho hàm số

2 ( ) 4 10 2 f x x x = − + . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm 0 1 x  có hệ số góc là

A.

'(1) 2. f = − B.

'(1) 4. f = − C.

'(1) 4. f = D.

'(1) 2. f =

Câu 4. Cho hàm số ( ) sin 2 f x x = . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A. ( ) ' 2cos2 f x x = . B. ( ) ' cos2 . f x x = − C. ( ) ' cos2 . f x x = D. ( ) ' 2cos2 f x x = − .

Câu 5. Cho lim 0, ( ) nu a a R = > ∈ và limvn = −∞, khi đó lim( . ) n n u v bằng A. a. B. 0 . C. +∞. D. −∞.

Câu 6. Cho hàm số 2 1 ( ) 3 x f x x    . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A.   

2 5 ' . 3 f x x  

B.   

2 5 ' . 3 f x x

  

C.   

2 7 ' . 3 f x x  

D.   

2 4 5 ' . 3

x f x x

   

Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy số nào được gọi là dãy cấp số nhân lùi vô hạn?

A. 1, 1,1; 1... − − B. 1,3,5,7... C. 2,4,8,16... D. 1 1 1 1, , , ... 2 4 8

Câu 8. Với k nguyên dương, kết quả của lim k

x x →+∞ bằng

A. +∞. B. −∞. C. 1. D. 0.

Câu 9. Đạo hàm của hàm số 1 ( ) f x x = tại điểm 0 3 x  bằng

A. 1. 9 B. 1. 3 C. 1. 9 − D. 1. 9 −

Câu 10. Cho hàm số ( ) f x x = , đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A. ' 1 ( ) . 2 f x x = B.

' 1 ( ) . f x x = C.

' 1 ( ) . 2 f x x = D.

' 2 ( ) . f x x =

Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?

A. ( ) tan f x x = . B. cos ( ) x f x x = . C.

2 ( ) 3 2 f x x x = − + . D. ( ) 1 x f x x = −.

Câu 12. Cho hàm số ( ) cos5 f x x = . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A. ( ) ' 5sin . f x x = − B. ( ) ' 5sin5 . f x x = C. ( ) ' 5sin5 . f x x = − D. ( ) ' sin5 . f x x = −

Câu 13. Cho hàm số 4 2 1 ( ) 3 5 4 f x x x x = − + −. Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

Mã đề 101 Trang 2/4

A. ( ) 3 ' 6 . f x x x = + B. ( ) 3 ' 6 . f x x x = − C. ( ) 3 ' 6 4. f x x x = − − D. ( ) 3 ' 6 1. f x x x = − +

Câu 14. Cho hàm số ( ) tan .cot f x x x = . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A. ( ) 2 1 ' tan . . sin f x x x − = B. ( ) 2 2 1 ' . sin .cos f x x x − = C. ( ) 2 1 ' .cot . cos f x x x = D. ( ) ' 0. f x =

Câu 15. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = có đạo hàm tại x thuộc khoảng xác định. Khi đó đạo hàm của hàm số ( ). ( ) y f x g x = được tính theo công thức? A. '( ). ( ) ( ). '( ). f x g x f x g x − B. '( ). ( ) ( ). '( ). f x g x f x g x + C. '( ) '( ). f x g x + D. '( ) '( ). f x g x −

Câu 16. Cho hai hàm số

4 ( ) f x x = và ( ) 3 2 g x x = − lần lượt có đạo hàm

3 '( ) 4 f x x = và '( ) 3 g x = . Khi đó đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x − bằng A. 3 4 3. x − B. 3 4 3. x + C. 4 3 2. x x − + D. 1. Câu 17. Nếu 1 q < thì lim n

n q →+∞ bằng

A. +∞. B. −∞. C. 1. D. 0. Câu 18. Cho hàm số 9 ( ) f x x = . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = là

A.

8 '( ) 9 . f x x = B. 11 '( ) 10 . f x x = C.

10 '( ) 9 . f x x = D.

10 '( ) 10 . f x x =

Câu 19. Cho hàm số

3 2 ( ) 3 f x x x = − . Đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm 0 1 x  bằng A. 3. B. 4. − C. 9. D. 6.

Câu 20. 4 2 lim 2 3 x x x →−∞ − − + bằng

A. 2 −. B. 2. C. −∞. D. . +∞ Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Biết , SA SC SB SD = = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) SO ABCD ⊥ . B. ( ) AB SAC ⊥ . C. ( ) ⊥ AB SAD . D. ( ) CD SBD ⊥ . Câu 22. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c . C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo