Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 111 112 113 114 115 116 117 118. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Tính chất nào KHÔNG ĐÚNG về lăng trụ đứng? A. Các mặt bên là các hình chữ nhật B. Các mặt bên là các hình vuông C. Các cạnh bên vuông góc với mặt đáy D. Các mặt bên vuông góc với mặt đáy. + Điều kiện để thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) là: A. Đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P). B. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt thuộc mặt phẳng (P). C. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P). D. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc mặt phẳng (P). + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, cạnh bên SA ABCD và đường thẳng SC hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 0 45. a. Chứng minh: (SAC) ⊥ (SBD). b. Tính góc hợp bởi giữa đường thẳng SC với mp(SAD). c. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 111

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Khối chóp đều S.ABCD có BD AC O ∩ = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) SA ABCD ⊥ B. (SAD) CD ⊥ C. ( ) SO ABCD ⊥ D. (SAB) BC ⊥

Câu 2.

2

x 2 lim (x x 1) − → − + bằng:

A. 3 B. 1 C. 7 D. 1 −

Câu 3. Cho hàm số 2 sin y x = . Khi đó y’ bằng:

A. 2 ' cos y x = . B. ' 2sin y x = . C. ' 2cos y x = . D. ' sin 2x y = .

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Biết SA = SC và SB = SD. Khẳng định nào sau đây SAI?

A. ( ) AC SBD ⊥ B. ( ) SO ABCD ⊥ C. ( ) BD SAC ⊥ D. BC SA ⊥

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;10 và (1). (9) 0 f f < . Khẳng định nào đúng ?

A. Phương trình ( ) 0 f x = có hai nghiệm trên (1 ;10).

B. Phương trình ( ) 0 f x = có vô nghiệm trên (1 ;10).

C. Phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm trên (1 ;10).

D. Phương trình ( ) 0 f x = có hai nghiệm trái dấu trên (1 ;10).

Câu 6. Cho

1 lim ( ) 2023 x f x → = − . Kết quả L= 2022 1 ( ) lim ( 1) x f x x → − bằng:

A. L = −∞ B. L = +∞ C. 1 L = − D. 1 L = Câu 7. Cho hàm số 2sin 3cos 3 y x x = − + có đạo hàm ' cos sin y a x b x c = + + .Khi đó 2 S a b c = + − có kết quả là: A. 10 S = . B. 7 S = . C. 2 S = . D. 1 S = .

Câu 8. Giới hạn

3 2 lim(2n n 1) − + bằng:

A. +∞ B. −∞ C. 0 D. 2 Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam đều . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Góc giữa MN và AB bằng:

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 60

Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B , ( ) SA ABC ⊥ . Khẳng định nào sau đây

ĐÚNG? A. ( ) ( ) SBC ABC ⊥ B. ( ) ( ) SBC SAB ⊥ C. ( ) ( ) SAC SAB ⊥ D. ( ) AC SAB ⊥

Câu 11. Cho hàm số 2sinx 3x y = − . Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 0 2 x π = của đồ thị hàm số có hệ số

góc bằng:

Mã đề 111

2/4 - Mã đề 111

A. 3 −. B. 0 . C. 2 . D. 1 −. Câu 12. Tính chất nào KHÔNG ĐÚNG về lăng trụ đứng? A. Các mặt bên là các hình chữ nhật B. Các mặt bên là các hình vuông. C. Các cạnh bên vuông góc với mặt đáy D. Các mặt bên vuông góc với mặt đáy Câu 13. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 1?

A.

n 5 B. n 1 3 C.

1 1 2 n − D. 2 1 1 n +

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ , tam giác SAD ∆ vuông

cân. Góc giữa mặt phẳng (SCD) với (ABCD) bằng:

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90

Câu 15. Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , ( ) SA ABC ⊥ . Khoảng cách từ A đến BC

bằng:

A. 2a B. 3 a C. 3 2 a D. 5 a

Câu 16. Giả sử ta có ( ) 1 lim 3 x f x → = và ( ) 1 lim 3 x g x → = −. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) 1 lim 1 x f x

g x → = B. ( ) ( ) 1 lim 6 x f x g x → − =    

C. ( ) ( ) 1 lim 0 x f x g x → + =     D. ( ) ( ) 1 lim[ . ] 9 x f x g x → = −

Câu 17. Hàm số 2 2 2 y x = + có đạo hàm

2 ' 2 2

a bx y x

+ = +

. Khi đó 2 S a b = − có kết quả là:

A. 4 S = −. B. 10 S = . C. 6 S = −. D. 8 S = .

Câu 18. Hàm số 4 y x = có đạo hàm là:

A. ' 2 y x = . B. 1 ' 2 y x = . C. 2 'y x = . D. 1 ' 4 y x = .

Câu 19. Khối chóp S.ABC có, ( ) SA ABC ⊥ . Số tam giác vuông tạo nên từ các điểm A, B, C, S là?

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 20. Hàm số tan 2 y x = có đạo hàm 2 ' cos 2 a y x = .Khi đó a có kết quả là:

A. 2 a = −. B. 1 a = −. C. 1 a = . D. 2 a = . Câu 21. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập số thực R?

A. 2 ( ) 1 f x x = + . B. ( ) 2 f x x = . C. 1 ( ) 2 5 f x x = − . D. ( ) 2 cot f x x x = − .

Câu 22. Hàm số 4 (2 1) y x = + có đạo hàm cấp hai là '' .(2 1) , (a Z,n Z) n y a x = + ∈ ∈ . Khi đó 2 S a n = + bằng: A. 50 S = . B. 48 S = . C. 52 S = . D. 12 S = .

Câu 23. Tổng n 1 1 1 S ... ... 3 9 3 = + + + + bằng:

A. 2 9 B. 3 C. 2 3 D. 1 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo