
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều) Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Áp dụng từ năm học 2023 – 2024
(Tham khảo) I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số ChươngVI: Hàm số mũ và hàm số logarit
1. Phương trình mũ, phương trình logarit. 2. Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit. Chương VII: Đạo hàm
1. Đạo hàm, ý nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc đạo hàm. 3. Đạo hàm cấp hai. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc
1. Hai mặt phẳng vuông góc. 2. Khoảng cách. 3. Lăng trụ đứng, chóp đều. 4. Thể tích một số hình khối. II. MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng
Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4) Chủ đề 1 Hàm số mũ và hàm số logarit
-Phương trình mũ, logarit cơ bản. -Bất phương trình mũ, logarit cơ bản.
-Phương trình mũ, logarit đơn giản. -Bất phương trình mũ, logarit đơn giản.
Tổng hợp chương
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
5 1. 0 10%
2 0. 4 4%
1 0. 2 2%
8 1, 6 16% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
2 1. 5 15%
1 0, 5 5%
3 2, 0 20% Chủ đề 2 Đạo hàm
- Công thức đạo hàm - Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit). -Đạo hàm cấp hai
- Sử dụng được các công thức , quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm hợp. - Tiếp tuyến tại 1 điểm
Số câu TN
Số điểm
4 0, 8
2 0. 4
6 1, 2
2
Chủ đề
Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng
Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4) Tỉ lệ 8% 4% 12% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
2 1, 0 10%
1 0, 5 5%
3 1, 5 15% Chủ đề 3 Quan hệ vuông góc
- Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. - Khoảng cách từ điểm đến mp, khoảng cách 2mp song song. - Hình lăng trụ đứng, chóp đều
-Thể tích hình khối. Tổng hợp chương
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
4 0, 6 6%
1 0. 2 2%
1 0. 2 2%
6 1, 2 12% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
2 1, 5 15%
1 0, 5 5%
3 2, 0 20% Bài toán tổng
hợp
Sử dụng kiến thức tổng hợp trong chương trình SGK
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
1 0, 5 5%
1 0, 5 5% Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ
13TN + 6TL
6, 6 66%
5TN+3TL
2, 5 25%
2TN+1TL
0, 9 9%
III. CẤU TRÚC ĐỀ
1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0, 2 = 4, 0 điểm 2. Tự luận: 6, 0 điểm
Bài 1. (2, 0 điểm): Chủ đề 1 Bài 2. (1, 5 điểm): Chủ đề 2 Bài 3. (2, 0 điểm): Chủ đề 3 Bài 4. (0, 5 điểm): Tổng hợp IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN - Hình thức tự luận và trắc nghiệm. - Thời gian làm bài: 90 phút = 30 phút trắc nghiệm và 60 phút tự luận.
3
Lưu ý: + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi. HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN THPT
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều)
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Áp dụng từ năm học 2023 – 2024
(Tham khảo)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm).
Câu 1. Tìm nghiệm của phương trình 1 3 27 x−= . A. 3 x = . B. 9 x = . C. 4 x = . D. 10 x = .
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 7 2 x − = là
A. { } 4;1 . B. { } 4 . C. { } 4;4 − . D. { } 1;0 . −
Câu 3. Bất phương trình
2 4 1 1 2 32
x x + >
có tập nghiệm là ( ) ; S a b = , khi đó b a − bằng
A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 8.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 4 3 x < là
A. ( ) 2;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 0;+∞.
Câu 5. Nếu x và y thỏa mãn 4 64 x = và 3 729 x y + = thì y bằng
A. 1. B. 3 log 8 . C. 2 log 8. D. 2 .
Câu 6. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
2 3 10 2 1 1 2024 2024
x x x − − − >
là
A. 9. B. 11. C. 0 . D. 1.
Câu 7. Bất phương trình ( ) ( ) 2
5 5 log 4 log 12 5 x x π π ≥ − có tập nghiệm [ ] ; S m M = . Mệnh đề nào sau đây
đúng? A. 3 m M + = . B. 2 m M + = . C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.