Quảng cáo
Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu
QR

Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương VI: Hàm số mũ và hàm số logarit. 1. Phương trình mũ, phương trình logarit. 2. Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit. Chương VII: Đạo hàm. 1. Đạo hàm, ý nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc đạo hàm. 3. Đạo hàm cấp hai. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc. 1. Hai mặt phẳng vuông góc. 2. Khoảng cách. 3. Lăng trụ đứng, chóp đều. 4. Thể tích một số hình khối. II. MA TRẬN III. CẤU TRÚC ĐỀ 1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0,2 = 4,0 điểm. 2. Tự luận: 6,0 điểm. + Bài 1. (2,0 điểm): Chủ đề 1. + Bài 2. (1,5 điểm): Chủ đề 2. + Bài 3. (2,0 điểm): Chủ đề 3. + Bài 4. (0,5 điểm): Tổng hợp. IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN – Hình thức tự luận và trắc nghiệm. – Thời gian làm bài: 90 phút = 30 phút trắc nghiệm và 60 phút tự luận. Lưu ý : + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều) Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Áp dụng từ năm học 2023 – 2024

(Tham khảo) I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số ChươngVI: Hàm số mũ và hàm số logarit

1. Phương trình mũ, phương trình logarit. 2. Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit. Chương VII: Đạo hàm

1. Đạo hàm, ý nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc đạo hàm. 3. Đạo hàm cấp hai. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc

1. Hai mặt phẳng vuông góc. 2. Khoảng cách. 3. Lăng trụ đứng, chóp đều. 4. Thể tích một số hình khối. II. MA TRẬN

Chủ đề

Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng

Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4) Chủ đề 1 Hàm số mũ và hàm số logarit

-Phương trình mũ, logarit cơ bản. -Bất phương trình mũ, logarit cơ bản.

-Phương trình mũ, logarit đơn giản. -Bất phương trình mũ, logarit đơn giản.

Tổng hợp chương

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

5 1. 0 10%

2 0. 4 4%

1 0. 2 2%

8 1, 6 16% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

2 1. 5 15%

1 0, 5 5%

3 2, 0 20% Chủ đề 2 Đạo hàm

- Công thức đạo hàm - Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit). -Đạo hàm cấp hai

- Sử dụng được các công thức , quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm hợp. - Tiếp tuyến tại 1 điểm

Số câu TN

Số điểm

4 0, 8

2 0. 4

6 1, 2

2

Chủ đề

Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng

Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4) Tỉ lệ 8% 4% 12% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

2 1, 0 10%

1 0, 5 5%

3 1, 5 15% Chủ đề 3 Quan hệ vuông góc

- Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. - Khoảng cách từ điểm đến mp, khoảng cách 2mp song song. - Hình lăng trụ đứng, chóp đều

-Thể tích hình khối. Tổng hợp chương

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

4 0, 6 6%

1 0. 2 2%

1 0. 2 2%

6 1, 2 12% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

2 1, 5 15%

1 0, 5 5%

3 2, 0 20% Bài toán tổng

hợp

Sử dụng kiến thức tổng hợp trong chương trình SGK

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0, 5 5%

1 0, 5 5% Tổng số câu

Số điểm

Tỉ lệ

13TN + 6TL

6, 6 66%

5TN+3TL

2, 5 25%

2TN+1TL

0, 9 9%

III. CẤU TRÚC ĐỀ

1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0, 2 = 4, 0 điểm 2. Tự luận: 6, 0 điểm

Bài 1. (2, 0 điểm): Chủ đề 1 Bài 2. (1, 5 điểm): Chủ đề 2 Bài 3. (2, 0 điểm): Chủ đề 3 Bài 4. (0, 5 điểm): Tổng hợp IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN - Hình thức tự luận và trắc nghiệm. - Thời gian làm bài: 90 phút = 30 phút trắc nghiệm và 60 phút tự luận.

3

Lưu ý: + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi. HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN THPT

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều)

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Áp dụng từ năm học 2023 – 2024

(Tham khảo)

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm).

Câu 1. Tìm nghiệm của phương trình 1 3 27 x−= . A. 3 x = . B. 9 x = . C. 4 x = . D. 10 x = .

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 7 2 x − = là

A. { } 4;1 . B. { } 4 . C. { } 4;4 − . D. { } 1;0 . −

Câu 3. Bất phương trình

2 4 1 1 2 32

x x +   >    

có tập nghiệm là ( ) ; S a b = , khi đó b a − bằng

A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 8.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 4 3 x < là

A. ( ) 2;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 0;+∞.

Câu 5. Nếu x và y thỏa mãn 4 64 x = và 3 729 x y + = thì y bằng

A. 1. B. 3 log 8 . C. 2 log 8. D. 2 .

Câu 6. Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3 10 2 1 1 2024 2024

x x x − − −     >        

là

A. 9. B. 11. C. 0 . D. 1.

Câu 7. Bất phương trình ( ) ( ) 2

5 5 log 4 log 12 5 x x π π ≥ − có tập nghiệm [ ] ; S m M = . Mệnh đề nào sau đây

đúng? A. 3 m M + = . B. 2 m M + = . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo