Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Thanh Hóa
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong – Thanh Hóa : + Ở một trường trung học phổ thông X, có 19% học sinh học khá môn Ngữ văn, 32% học sinh học khá môn Toán, 7% học sinh học khá cả hai môn Ngữ văn và Toán. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường X . Xét hai biến cố sau: A: “Học sinh đó học khá môn Ngữ văn”. B: “Học sinh đó học khá môn Toán”. + Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình 3 2 st 4 trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc của vật tại các thời điểm t = 2 giây. + Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X và Y hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,8 và 0,9. Tính xác suất để có ít nhất một trong hai chuyến bay khởi hành đúng giờ.

Xem trước nội dung

Mã đề thi 111 - Trang 1/ 2

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

KHỐI 11_ NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 111

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 5a và chiều cao bằng 6a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 5a . B. 3 15a . C. 3 30a . D. 3 10a . Câu 2. Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ⋅ ′ ′ ′ (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng CD và AB′ bằng

A. 60. B. 90. C. 30. D. 45. Câu 3. Đạo hàm của hàm số sin y x x = + là

A. 1 cos x − . B. 1 cos x + . C. cos x − . D. cos x . Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và đạo hàm (2) 6. f ′ = Hệ số góc của tiếp tuyến của

( ) C tại điểm ( ) ( ) 2; 2 M f bằng

A. 2 . B. 3. C. 6 . D. 12. Câu 5. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 y x x = + là A. 3 .x B. 3 2. x + C. 6 .x D. 6 2. x + Câu 6. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 7 2 x − = là

A. { } 2 . B. { } 16 . C. { } 4 . D. { } 4;4 − .

Câu 7.

Với a là số thực dương tùy ý,

1 3 2 log a bằng A. 2 3log a . B.

2 1 log 3 a . C.

2 2 log 3 a . D.

2 3 log 2 a .

Câu 8. Ch A và B là hai biến cố độc lập, khi đó ta có công thức

A.

B.

( ) ( ) ( ) P AB P A P B = . ( ) ( ) ( ) P AB P A P B = + .

C. D.

( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∪ = . ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + . Câu 9. Hai xạ thủ , X Y mỗi người bắn một viên đạn vào mục tiêu. Xét các biến cốA : “Xạ thủ X bắn trúng”; : B “Xạ thủ Y bắn trúng”; : C “Cả hai xạ thủ bắn trượt”. Biểu diễn biễn cố

Mã đề thi 111 - Trang 2/ 2

C theo hai biến cố A và B ta được kết quả là A. C A B = ∪ . B. C A B = ∪ . C. C AB = . D. C AB = . Câu 10. Ch A và B là hai biến cố xung khắc, khi đó ta có công thức

A.

B.

( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∪ = . ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + .

C. D.

( ) ( ) ( ) P AB P A P B = . ( ) ( ) ( ) P AB P A P B = + .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a = .

A. SA BC ⊥ . B. ( ) SD ABCD ⊥ .

C. Góc giữa đường thẳng SC và ( ) ABCD là góc  SCA.

D. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)là 2 a . Câu 2. Cho hàm số ( ) 3 2 3 2 f x x x = − + có đồ thị ( ) C .

A. 2 '( ) 3 6 2 f x x x = − + . B. ''( ) 6 6 f x x = − . C. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại 0 x = là 2 2 y x = + . D. Tập nghiệm của bất phương trình '( ) 0 f x > là (0;2) S = . Câu 3. Ở một trường trung học phổ thông X, có 19% học sinh học khá môn Ngữ văn, 32% học

sinh học khá môn Toán, 7% học sinh học khá cả hai môn Ngữ văn và Toán. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường X . Xét hai biến cố sau: A: "Học sinh đó học khá môn Ngữ văn"; B: "Học sinh đó học khá môn Toán". A. ( ) P A là tỉ lệ 19% .

B. ( ) P AB là 32%. C. ( ) P B là 7% . D. ( ) 44 P A B ∪ = .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1. Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 6 . Mặt bên ( ) SAB tạo với đáy góc 45°. Tính thể tích khối chóp .S ABCD . Câu 2. Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình 3 2 4 4 s t t t = − + , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc của vật tại các thời điểm 2 t = giây. Câu 3. Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X vàY , hoạt động độc lập với nhau. Xác suất

để chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,8 và 0,9. Tính xác suất để có ít nhất một trong hai chuyến bay khởi hành đúng giờ.

-------------- HẾT ---------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo