Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Đề thi giữa kì 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 06 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 04 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho phương trình x4  – 3×3 + x – 1/8 = 0 (1). Chọn khẳng định đúng: A. Phương trình (1) có đúng ba nghiệm trên khoảng (−1;3). B. Phương trình (1) có đúng bốn nghiệm trên khoảng (−1;3). C. Phương trình (1) có đúng hai nghiệm trên khoảng (−1;3). D. Phương trình (1) có đúng một nghiệm trên khoảng (−1;3). + Cho đoạn thẳng AB trong không gian. Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta có một vectơ, được kí hiệu là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN; khối 11 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 30 câu TN)

A Trắc nghiệm:

Câu 1:

3

3 2 4 5 lim 3 7 n n n n + − + + bằng

A. 1 4 . B. 1. C. 1 2 . D. 1 3 .

Câu 2: Kết quả đúng của

2

5 12 35 lim 5 25 x x x x → − + − bằng

A. 2 5 . B. 1 5 . C. 2 5 − . D. +∞.

Câu 3: Cho cấp số cộng 1, 8, 15, 22, 29,….Công sai của cấp số cộng này là A. 10. B. 9. C. 8. D. 7. Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ( ) ⊥ BC SAB . B. ( ) ⊥ BC SAC . C. ( ) ⊥ BC SAM . D. ( ) ⊥ BC SAJ .

Câu 5: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và ( ) ABC SA ⊥ . Hỏi tứ diện SABC có mấy mặt là tam giác vuông?

A

B

C

S

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 6: Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn lim k

x x →+∞ là

A. +∞. B. x. C. 0. D. −∞.

Câu 7: Cho Cấp số nhân có 1 u 3 = −,q = 2 3 . Tính u5

A. 16 27 − . B. 27 16 . C. 16 27 . D. 27 16 − .

Câu 8: Cho đoạn thẳng AB trong không gian. Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta có một vectơ, được kí hiệu là

A. BB 

. B. BA 

. C. AB 

. D. AA 

. Câu 9: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1 −?

A.

2

2 2 3 lim 2 1 n n − − −. B.

3

2 2 3 lim 2 1 n n − − −. C.

2

3 2 3 lim 2 4 n n − − − . D.

2

3 2 2 3 lim 2 2 n n n − − + .

Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, góc giữa đường thẳng A’C’ và A’D bằng

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

A. 300 . B. 1200 . C. 600 . D. 900 .

Câu 11: Cho n limu a 0 = > , lim 0, ( 0, ) n n v v n = > ∀ . Giới hạn lim n

n

u v bằng

A. ±∞. B. −∞. C. 0. D. +∞.

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, 3 AD a = . Cạnh bên SA ⊥ (ABCD) và SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng A. 450 . B. 900 . C. 600 . D. 300 . Câu 13: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 14: Tính 2 2 lim ( 4 ) x x x x →−∞ + − +

A. -2. B. 2. C. 1 2 . D. 1 2  .

Câu 15:

3

2 100 7 9 lim 1000 1 n n n n + − − + là

A. −∞. B. . C. +∞. D. -9.

Câu 16: Tổng ... 3 1 ... 3 1 3 1

2 + + + + = n S Có giá trị bằng

A. 2 1 . B. 3 1 . C. 4 1 . D. 9 1 .

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây là đúng:

A. ( ) lim 3 9 n n − = −∞. B. n 1 lim n 1 −= −∞ + . C. 2 2 1 lim 3 n n + = −∞ + . D.

3

2 lim 1 n n = −∞ + .

Câu 18: Cho a và b là các số thực khác 0. Nếu

2

2 lim 6 2 x x ax b x → + + = − thì a b + bằng

A. 2. B. -4. C. -6. D. 8.

Câu 19: 2 lim ( 4 2 ) x x x x →+∞ − − bằng

A. +∞. B. 0. C. 1 4 −. D. 1 2 .

Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA SC = . Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. BD ^ (SAC). B. SO ^ (ABCD). C. AC ^ (SBD). D. AB ^ (SAD).

Trang 3/4 - Mã đề 001

Câu 21:

2

3 6 lim 9 3 x x x − →− − + bằng

A. +∞. B. −∞. C. 1 3 . D. 1 6 .

Câu 22: Cho hàm số

2 1 0 ( ) 0

x khi x f x x khi x

 + > =  ≤ 

. Chọn kết quả đúng của ( ) x 0 lim f x + →

A. .0. B. -1. C. 1. D. Không tồn tại.

Câu 23: Cho phương trình ( ) 4 3 1 3 0 1 . 8 x x x − + − = Chọn khẳng định đúng:

A. Phương trình ( )1 có đúng ba nghiệm trên khoảng ( ) 1;3 − .

B. Phương trình ( )1 có đúng bốn nghiệm trên khoảng ( ) 1;3 − .

C. Phương trình ( )1 có đúng hai nghiệm trên khoảng ( ) 1;3 − .

D. Phương trình ( )1 có đúng một nghiệm trên khoảng ( ) 1;3 − .

Câu 24: Cho hàm số ( ) 2 2 3 2 x f x x x − = − + . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. ( ) f x liên tục trên các khoảng ( ) ;1 −∞ , ( ) 1;2 và ( ) 2;+ ∞.

B. ( ) f x liên tục trên các khoảng ( ) ;2 −∞ và ( ) 2;+ ∞.

C. ( ) f x liên tục trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+ ∞.

D. ( ) f x liên tục trên .

Câu 25: Công thức nào sau đây đúng với số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu 1 u , công sai d≠0

A. ( ) n 1 u u n 1 d = − − . B. n 1 u u d = + . C. ( ) n 1 u u n 1 d,n 2 = + − ≥ . D. ( ) n 1 u u n 1 d = − − .

Câu 26: Giới hạn ( )

2 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo