Quảng cáo
Đề giữa HK2 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
QR

Đề giữa HK2 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005. Trích dẫn đề giữa HK2 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Hai mặt phẳng (P) và (Q) thỏa mãn điều kiện nào sau đây thì (P) và (Q) song song với nhau? A. (P) chứa 2 đường thẳng a, b song song mà a, b cùng song song với (Q). B. (P) chứa 2 đường thẳng a, b cắt nhau mà a, b cùng song song với (Q). C. (P) chứa 2 đường thẳng a, b mà a, b cùng song song với (Q). D. (P) chứa 1 đường thẳng a mà a song song với (Q). + Cho 5 khẳng định sau về hình lăng trụ. Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng? 1) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên đều là hình bình hành; 2) Hình lăng trụ có 2 đáy là những đa giác bằng nhau và nằm trên 2 mặt phẳng song song; 3) Hình lăng trụ có tất cả các cạnh bên song song và bằng nhau; 4) Hình lăng trụ có 2 đáy đều là hình bình hành; 5) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên đều là những hình chữ nhật. + Hàm số f x được gọi là liên tục trên khoảng (a;b) nếu A. f x liên tục tại 2 điểm thuộc khoảng (a;b). B. f x liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a;b). C. f x liên tục tại 4 điểm thuộc khoảng (a;b). D. f x liên tục tại a và liên tục tại b.

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tính giới hạn

2 3 2 lim 4 5 x x x A x →−∞ − + = − .

A. 1 4 A = . B. A = −∞. C. 2 5 A = − . D. A = +∞.

Câu 2. Cho ( ) ( )

0 0 lim 2; lim 3 x x x x f x g x → → = = , với , L M ∈. Chọn khẳng định sai.

A. ( )

0 lim ( ) 1 x x g x f x → − =     . B. ( ) ( )

0 lim 5 x x f x g x → + =     .

C. ( ) ( )

0 lim . 6 x x f x g x → =     . D. ( ) ( )

0 lim 1 x x f x g x → − =     .

Câu 3. Tính giới hạn ( ) 2 lim 1 x C x x x →+∞ = − + −

A. C = +∞. B. C = −∞. C. 1 2 C = . D. 1 2 C = − .

Câu 4. Cho hàm số 4 7 3 ( ) 2 1 3 x khi x f x m khi x

− ≠  =  + = 

. Xác định m để hàm số ( ) f x liên tục tại 3 x = .

A. 3 m = . B. 3 m = −. C. 2 m = . D. 2 m = −. Câu 5. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Chọn khẳng định đúng.

A. ' AB BC AA AB + + =    

. B. ' ' AB BC AA AC + + =    

.

C. ' ' AB BC AA AB + + =    

. D. ' AB BC AA AC + + =    

. Câu 6. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn khẳng định đúng.

A. ' ' ' ' BD D D B D BB − − =    

. B. ' ' ' ' BD D D B D AC − − =    

.

C. ' ' ' BD D D B D CD − − =    

. D. ' ' ' BD D D B D AC − − =    

.

Câu 7. Cho

2 lim ( ) 3 x f x → = . Tính giới hạn ( ) 2 lim 4 5 2 ( ) x B x f x → = + − .

A. 6 B = . B. 11 B = . C. 7 B = . D. 0 B = .

Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có 10 SA SB SC AB AC = = = = = , 10 2 BC = . Gọi M là trung điểm của BC và α là góc giữa AM và SB. Tính cosα .

A. 1 cos 3 α = . B. 2 cos 5 α = . C. cos 0 α = . D. 2 cos 3 α = .

Câu 9. Cho hàm số 4 1 2 ( ) 2 1 2

x khi x f x x khi x

− >  =  + ≤ 

. Tính

2 lim ( ) x f x − →

A. Không tồn tại

2 lim ( ) x f x − → . B.

2 lim ( ) 5 x f x − → = .

C.

2 lim ( ) 12 x f x − → = . D.

2 lim ( ) 7 x f x − → = .

Mã đề 001

2/3 - Mã đề 001

Câu 10. Tính giới hạn 2 5 lim 3 n I n − = + .

A. 2 I = . B. 5 3 I = − . C. 2 3 I = . D. 5 I = −.

Câu 11. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Tính góc giữa 2 đường thẳng AC và B’C.

A.

0 30 . B.

0 45 . C.

0 60 . D.

0 90 . Câu 12. Trong 6 khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

0 0 lim x x x x → = ; lim x x →+∞ = +∞; lim x x →−∞ = −∞; 1 lim 0 x x →−∞ = ;

3 lim x x →+∞ = +∞; 2 lim x x →−∞ = −∞.

A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 13. Tính giới hạn 3 2 lim( 3 2 4 2021) I n n n = − + − + .

A. I = −∞. B. I = +∞. C. 2021 I = . D. 3 I = −.

Câu 14. Tính giới hạn

1 4 7 lim 2 3 x x x → + − .

A.

1 4 7 11 lim 2 3 2 x x x → + = − . B.

1 4 7 11 lim 2 3 2 x x x → + = − − . C.

1 4 7 lim 11 2 3 x x x → + = − . D.

1 4 7 lim 11 2 3 x x x → + = − − .

Câu 15. Cho lim 2;lim n n u v = = −∞. Chọn khẳng định đúng.

A. lim( ) n n u v + = +∞. B. lim( ) n n u v = +∞.

C. lim( ) n n u v = −∞. D. lim( ) 2022 n n u v = .

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x xác định trên khoảng (a;b). Hàm số ( ) f x được gọi là liên tục tại 1 điểm 0x thuộc khoảng (a;b) nếu A.

0 0 lim ( ) 2 ( ) x x f x f x → = . B.

0 0 lim ( ) ( ) x x f x f x − → = .

C.

0 0 lim ( ) ( ) x x f x f x → = . D.

0 0 lim ( ) ( ) x x f x f x + → = .

Câu 17. Cho ( ) 2 lim 2 11 x ax x bx →−∞ − + = . Tính Q b a = − .

A. 17 121 Q = . B. 5 121 Q = . C. 13 121 Q = − . D. 10 121 Q = .

Câu 18. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và 2 1 ( ) 3 lim 2 x f x x x → − = − . Tính ( ) ( ) 2

2 1 12 lim 6 7 x f x f x T x x → + − = + −

A. 9 4 P = . B. 13 4 P = . C. 5 4 T = . D. 7 4 T = .

Câu 19. Cho hàm số 2 3 ( ) ( 1)( 2) x f x x x + = − − . Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) f x không liên tục tại 0 3 x = . B. ( ) f x liên tục tại 0 3 x = .

C. ( ) f x liên tục tại 0 1 x = . D. ( ) f x liên tục tại 0 2 x = .

Câu 20. Hàm số ( ) f x được gọi là liên tục trên khoảng (a;b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo