
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN TRƢỜNG THPT LƢƠNG NGỌC QUYẾN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 11 1. MA TRẬN
TT
(1)
Chƣơng/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mứ độ đánh giá
(4-11)
T ng % điểm
(12) Nh n iết Th ng hiểu V n d ng V n d ng o
TNKQ
(4)
TL
(5)
TNKQ
(6)
TL
(7)
TNKQ
(8)
TL
(9)
TNKQ
(10)
TL
(11)
1
Hàm số mũ và hàm số log rit
(7 tiết)
Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết) 2 1 1
1 (1,0đ)
40% (4,0đ)
Logarit (2 tiết) 2 1 1
Hàm số mũ, hàm số logarit (1 tiết) 1 1
Phương trình và bất phương trình mũ và logarit (2 tiết) 1 (1đ)
2
Cá quy tắ tính
xá suất
(8 tiết)
Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết) 4
26% (2,6đ) Công thức cộng (3 tiết) 2 3
Công thức nhân cho hai biến cố độc lập (2 tiết) 2 2
3
Qu n hệ vu ng góc trong không
gian (7 tiết)
Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết) 2 1 1
1 (1đ)
34% (3,4đ)
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết) 3 1 1
Phép chiếu vuông góc (2 tiết) 2 1
T ng 20 10 1 5 1 0 2
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ
STT Chƣơng/ hủ
đề Nội dung Mứ độ iểm tr , đánh giá
Số câu hỏi theo mứ độ nh n thức Nh n biêt Thông hiểu V n d ng V n d ng
cao
1
Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit (07 tiết)
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. V n dụng: – ính được gi trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừ ng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nh m, tính nh nh một c ch hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đ có liên qu n đến môn học khác hoặc có liên qu n đến thực ti n g n với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán v lãi suất, sự tăng trưởng,...).
TN 1, 2 TN 3 TN4 TL3
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất
: – Nhận biết được khái niệm lôg rit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩ hoặc các tính chất đã iết trước đó. V n dụng: – ính được gi trị (đúng hoặc gần đúng) củ
TN 5, 6 TN 7 TN8
lôg rit ng c ch sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nh m, tính nh nh một c ch hợp lí). - Giải quyết được một số vấn đ có liên qu n đến môn học khác hoặc có liên qu n đến thực ti n g n với phép tính lôgarit (ví dụ: ài to n liên qu n đến độ pH trong Hoá học,...).
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
: – hận iết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. – hận d ng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu: – êu được một số ví dụ thực tế v hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được c c tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qu đồ thị củ chúng. V n dụng – Giải quyết được một số vấn đ có liên qu n đến môn học khác hoặc có liên qu n đến thực ti n g n với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).
TN 9 TN 10
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Thông hiểu: – Giải được phương tr nh, ất phương tr nh mũ,
lôgarit ở d ng đơn giản (ví dụ 1 1 2
4
x ;
1 3 5 2 2 x x ;
2 log ( 1) 3 x ;
2 3 3 log ( 1) log ( 1) x x )...
V n dụng - Giải quyết được một số vấn đ có liên qu n đến môn học khác hoặc có liên qu n đến thực ti n g n với phương tr nh, ất phương tr nh mũ và lôg rit
TL 1a,1b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.