
Mã đề 115 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên : ............................................................... Lớp : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 2024 y x = − . B. 2023 2024
x y =
. C. 2023x y = . D. 2024 2023
x y = −
.
Câu 2. Một hộp đựng 8 quả cầu trắng, 12 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp. Tính xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu.
A. 47 95 . B. 48 95 . C. 81 95 . D. 14 95 .
Câu 3. Cho hai số thực dương ,b c . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. log 10 b b = . B. ( ) log log log bc b c = + .
C. log log b b α α = . D. ln10 log ln b b = .
Câu 4. Nghiệm của bất phương trình 6 5.2 x x < là A. 3 log 2 x < . B. 3 log 6 x > . C. 3 log 5 x < . D. 3 log 5 x > . Câu 5. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. 4 4 4 =
x x y y . B. 3 .3 3 + = x y x y . C. (2.7) 2 .7 = x x x . D. (5 ) (5 ) = x y y x .
Câu 6. Cho 0 x > . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ln x x x = . B. ln1 0 = . C. ln 1 e = . D. ln xe x = . Câu 7. Chọn ngẫu nhiên 1 số tự nhiên có 2 chữ số. Tính xác suất để số chọn được chia hết cho 10.
A. 1 10 .
B.
4 9 . C.
2 9 . D.
1 9 . Câu 8. Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
3
3 3 3 9 log 1 3log log a a b b = + +
. B.
3
3 3 3 9 1 log 1 log log 3 a a b b = + +
.
C.
3
3 3 3 9 1 log 2 log log 3 a a b b = + −
. D.
3
3 3 3 9 log 2 3log log a a b b = + −
.
Câu 9. Cho các khẳng định sau:
( ): I Đồ thị hàm số log (1 0) a y x a = ≠ > luôn nằm bên phải trục tung.
( ): II Đồ thị hàm số log (1 0) a y x a = ≠ > đi qua điểm ( ) 1;0 .
( ): III Đồ thị hàm số log (1 0) a y x a = ≠ > luôn đi lên. Trong các khẳng định trên có mấy khẳng định đúng?
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Mã đề 115 ĐỀ KT CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
Mã đề 115 Trang 2/4
Câu 10. Gieo ba con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con xúc xắc như nhau là:
A. 3 216 . B. 6 216 . C. 1 216 . D. 12 216 .
Câu 11. Cho A và A là hai biến cố đối nhau và ( ) 0,4 P A = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 0,4 P A = . B. ( ) 0,6 P A = . C. ( ) 1 P A = . D. ( ) 0 P A = . Câu 12. Giải phương trình ( ) 2 log 2 2 3 x − = .
A. 3 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 5 x = . Câu 13. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi. Góc giữa ' ' B D và AC bằng A. 60°. B. 30°. C. 90°. D. 45°. Câu 14. Cho , , a b c là các số thực dương và , 1 a b ≠. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. log a b b a = − . B. log
b a b
c c a = .
C. log log .log a a b c b c = . D. log .log 1 a b b a = .
Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý,
1 4 2 . a a bằng
A.
7 2 a . B. 8 a . C. 2 a . D.
9 2 a . Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 2 log 4a bằng
A. 2 4 log a − . B. 2 2 log a − . C. 2 2 log a + . D. 2 4 log a + . Câu 17. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O thuộc d . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ?
A. 1. B. 2. C. 0. D. vô số. Câu 18. Nếu hai biến cốAvà B xung khắc thì xác suất của biến cố ( ) P A B ∪ bằng
A. ( ) ( ) P A P B + . B. ( ) ( ) ( ) ( ) . P A P B P A P B − − .
C. ( ) ( ) . P A P B . D. ( ) ( ) 1 P A P B − − .
Câu 19. Giá trị của 3 log 81bằng
A. 1 . 4 B. 4. C. 4. D. 1 . 8
Câu 20. Cho a là số thực dương tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
3 3 2 2 a a = . B.
3 1 2 2 2 . a a a = . C.
3 2 a a a = . D.
3 3 9 2 2 a a =
.
Câu 21. 3 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. 4 16 x = . B. 2 8 x = . C. 3 9 x = . D. 16 4 x = .
Câu 22. Rút gọn biểu thức
1 6 3. P x x = với 0 x > .
A.
1 8 P x = . B. P x = . C.
2 9 P x = . D. 2 P x = .
Câu 23. Cho 0 > a và 1 ≠ a , khi đó 7 loga a bằng
A. 1 . 7 B. 7. C. 7. D. 1 . 7
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.