Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi gồm 04 trang, hình thức 60% trắc nghiệm (30 câu) + 40% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Tìm xác suất của biến cố A: “Một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu”. + Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH = -log.x, trong đó x là nồng độ ion H+ của dung dịch đó tính bằng mol/L. Biết rằng độ pH của dung dịch A lớn hơn độ pH của dung dịch B là 0,7. Dung dịch B có nồng độ ion H+ gấp bao nhiêu lần nồng độ ion H+ của dung dịch A? + Một chiếc thang có dạng hình thang cân cao 6m, hai chân thang cách nhau 80cm, hai ngọn thang cách nhau 60cm. Thang được dựa vào bờ tường như hình sau. Tính góc tạo giữa đường thẳng chân tường và cạnh cột thang (tính gần đúng theo đơn vị độ, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Xem trước nội dung

Mã đề 115 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên : ............................................................... Lớp : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 2024 y x = − . B. 2023 2024

x y   =    

. C. 2023x y = . D. 2024 2023

x y   = −   

.

Câu 2. Một hộp đựng 8 quả cầu trắng, 12 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp. Tính xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu.

A. 47 95 . B. 48 95 . C. 81 95 . D. 14 95 .

Câu 3. Cho hai số thực dương ,b c . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. log 10 b b = . B. ( ) log log log bc b c = + .

C. log log b b α α = . D. ln10 log ln b b = .

Câu 4. Nghiệm của bất phương trình 6 5.2 x x < là A. 3 log 2 x < . B. 3 log 6 x > . C. 3 log 5 x < . D. 3 log 5 x > . Câu 5. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. 4 4 4 =

x x y y . B. 3 .3 3 + = x y x y . C. (2.7) 2 .7 = x x x . D. (5 ) (5 ) = x y y x .

Câu 6. Cho 0 x > . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ln x x x = . B. ln1 0 = . C. ln 1 e = . D. ln xe x = . Câu 7. Chọn ngẫu nhiên 1 số tự nhiên có 2 chữ số. Tính xác suất để số chọn được chia hết cho 10.

A. 1 10 .

B.

4 9 . C.

2 9 . D.

1 9 . Câu 8. Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A.

3

3 3 3 9 log 1 3log log a a b b  = + +    

. B.

3

3 3 3 9 1 log 1 log log 3 a a b b  = + +    

.

C.

3

3 3 3 9 1 log 2 log log 3 a a b b  = + −    

. D.

3

3 3 3 9 log 2 3log log a a b b  = + −    

.

Câu 9. Cho các khẳng định sau:

( ): I Đồ thị hàm số log (1 0) a y x a = ≠ > luôn nằm bên phải trục tung.

( ): II Đồ thị hàm số log (1 0) a y x a = ≠ > đi qua điểm ( ) 1;0 .

( ): III Đồ thị hàm số log (1 0) a y x a = ≠ > luôn đi lên. Trong các khẳng định trên có mấy khẳng định đúng?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Mã đề 115 ĐỀ KT CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

Mã đề 115 Trang 2/4

Câu 10. Gieo ba con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con xúc xắc như nhau là:

A. 3 216 . B. 6 216 . C. 1 216 . D. 12 216 .

Câu 11. Cho A và A là hai biến cố đối nhau và ( ) 0,4 P A = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0,4 P A = . B. ( ) 0,6 P A = . C. ( ) 1 P A = . D. ( ) 0 P A = . Câu 12. Giải phương trình ( ) 2 log 2 2 3 x − = .

A. 3 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 5 x = . Câu 13. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi. Góc giữa ' ' B D và AC bằng A. 60°. B. 30°. C. 90°. D. 45°. Câu 14. Cho , , a b c là các số thực dương và , 1 a b ≠. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. log a b b a = − . B. log

b a b

c c a = .

C. log log .log a a b c b c = . D. log .log 1 a b b a = .

Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý,

1 4 2 . a a bằng

A.

7 2 a . B. 8 a . C. 2 a . D.

9 2 a . Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 2 log 4a bằng

A. 2 4 log a − . B. 2 2 log a − . C. 2 2 log a + . D. 2 4 log a + . Câu 17. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O thuộc d . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ?

A. 1. B. 2. C. 0. D. vô số. Câu 18. Nếu hai biến cốAvà B xung khắc thì xác suất của biến cố ( ) P A B ∪ bằng

A. ( ) ( ) P A P B + . B. ( ) ( ) ( ) ( ) . P A P B P A P B − − .

C. ( ) ( ) . P A P B . D. ( ) ( ) 1 P A P B − − .

Câu 19. Giá trị của 3 log 81bằng

A. 1 . 4 B. 4. C. 4.  D. 1 . 8

Câu 20. Cho a là số thực dương tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

3 3 2 2 a a = . B.

3 1 2 2 2 . a a a = . C.

3 2 a a a = . D.

3 3 9 2 2 a a  =    

.

Câu 21. 3 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. 4 16 x = . B. 2 8 x = . C. 3 9 x = . D. 16 4 x = .

Câu 22. Rút gọn biểu thức

1 6 3. P x x = với 0 x > .

A.

1 8 P x = . B. P x = . C.

2 9 P x = . D. 2 P x = .

Câu 23. Cho 0 > a và 1 ≠ a , khi đó 7 loga a bằng

A. 1 . 7 B. 7. C. 7. D. 1 . 7

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo