
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
Đề chính thức
(Đề thi có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (2023 – 2024)
Môn: TOÁN 11A, 11A1, 11B, 11D
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
Bài 1. (1 điểm) Cho 0 a , rút gọn các biểu thức sau:
a)
1 7 1 3 6 2 a a a b)
1 1 3 2 6 4 . : a a a
Bài 2. (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 3 5 2 4 1 y x x x = − + − b) 2 .log y x x =
Bài 3. (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 log 4 9 y x = −
Bài 4. (1 điểm) Đặt 3 5 log 4, log 4 a b = = . Hãy biểu diễn 12 log 80theo a và b.
Bài 5. (2 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
a)
2
3 4 3 4 1 2 2
x x x
+ + + = b) ( ) ( ) 3 1 3 2log 1 1 og 7 x l x + − +
Bài 6. (1 điểm) Với nước biển có nồng độ muối 30%, nhiệt độ ( ) T C của nước biển được tính bởi công
thức 7,9ln(1,0245 ) 61,84 T d = − + trong đó ( ) 3 / d g cm là khối lượng riêng của nước biển.
(Nguồn: Ron Larson, Intermediate Algebra, Cengage)
Biết vùng biển khơi mặt ở một khu vực có nồng độ muối 30% và nhiệt độ là 8 C . Tính khối
lượng riêng của nước biển ở vùng biển đó (làm tròn đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Bài 7. (3 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có ( ), SA ABCD ⊥ đáy là hình chữ nhật ABCD với
; 3, 3 AB a AD a SA a = = = .
a) Chứng minh tam giác SBC vuông tại B.
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh BD. Chứng minh ( ) ( ) SAH SBD ⊥ .
c) Tính góc giữa mặt phẳng ( ) SBD và mặt phẳng ( ). SAB
−−−− HẾT −−−−
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Thầy, Cô coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên: ………………………………………. Số báo danh: ………………..…
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC LỚP 11 A
1 Cho 0 a , rút gọn các biểu thức sau:
a)
1 7 1 3 6 2 a a a b)
1 1 3 2 6 4 . : a a a
1đ a)
1 7 1 1 7 1
2 3 6 3 2 6 2 a a a a a + + = =
b)
1 1 3 2 6 4 . : a a a =
2 1 2 1 1 1 3 3 6 3 4 6 4 4 : a a a a a + − = =
0.25x4
2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 3 5 2 4 1 y x x x = − + − b) 2 .log y x x =
1đ a) / 2
2 5 2 6 y x x x = + +
( ) ( ) / / /
2 2 2
1 log log log ln2 y x x x x x = + = +
0.25x2 0.25x2
3 Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 log 4 9 y x = −
1đ
Điều kiện: 2
3 2 4 9 0 3 2
x x
x
− −
Vậy tập xác định: 3 3 ; ; 2 2 D = −− +
0.25x4
4 Đặt 3 5 log 4, log 4 a b = = . Hãy biểu diễn 12 log 80theo a và b
1đ
( ) ( )
( ) ( )
2 2 4 4 4 4 12
4 4 4 4
1 2 log 5.4 1 2 log 80 log 5 log 4 log 80 1 log 12 log 3.4 log 3 log 4 1 1
a b b
b a a
+ + + = = = = = + + +
0.25x4
5 Giải phương trình và bất phương trình sau:
a)
2
3 4 3 4 1 2 2
x x x
+ + + = b) ( ) ( ) 3 1 3 2log 1 1 og 7 x l x + − +
1đ 2 2 3 4 3 4 3 4 3 4 2 2 1 2 2 2 6 8 0 4 2
x x x x x x x x x x
+ + + + + − − = − = = + + = = −
0.25x2 0.25x2
b) Điều kiện : ( ) 1 0 1 1 * 7 0 7 x x x x x + − − + −
.
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2 3 3 3 3 3
2 2 log 1 log 3 log 7 log 1 log 3 7
1 3 7 ... 20 0 4 5
bpt x x x x
x x x x x
+ + + + +
+ + − − −
Kết hợp với điều kiện (*), ta được tập nghiệm của bất phương trình là ( 1;5] S = −
6 Với nước biển có nồng độ muối 30%, nhiệt độ ( ) T C của nước biển được tính bởi công
thức 7,9ln(1,0245 ) 61,84 T d = − + trong đó ( ) 3 / d g cm là khối lượng riêng của nước biển.
(Nguồn: Ron Larson, Intermediate Algebra, Cengage)
Biết vùng biển khơi mặt ở một khu vực có nồng độ muối 30% và nhiệt độ là 8 C . Tính khối lượng riêng của nước biển ở vùng biển đó (làm tròn đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
1đ Theo giả thiết, với 8 T = ta có phương trình:
2692 7,9ln(1,0245 ) 61,84 8 ln(1,0245 ) 395 d d − − + = − = (0,25đ)
2692 395 1,0245 d e
− − = (0,25đ)
2692 395 1,0245 . d e
− = − (0,25đ)
Suy ra khối lượng riêng của nước biển ở vùng biển đó là: 3 1,0234 / d g cm .(0,25đ)
0.25 0.25 0.25 0.25
7 Cho hình chóp .S ABCD có ( ), SA ABCD ⊥ đáy là hình chữ nhật ABCD với
; 3, 3 AB a AD a SA a = = = .
a) Chứng minh tam giác SBC vuông tại B.
b) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.