Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương – Bình Phước : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. + Cho tứ diện ABCD. Gọi IJK lần lượt là trung điểm của BC AC BD. Góc giữa 2 đường thẳng AB và CD bằng: A. góc giữa hai đường thẳng IJ và IK. B. góc giữa hai đường thẳng IJ và JK. C. góc giữa hai đường thẳng AB và BC. D. góc giữa hai đường thẳng JK và KI. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là?

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 123 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7 ĐIỂM) Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CD bằng:

A. a . B. 2 a . C. 2 2 a . D. 2 a .

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD ⊥ , ; 3 SA AB a AD a = = = .

Khoảng cách từ đường thẳng CD đến mặt phẳng ( ) SAB bằng:

A. 2 2 a . B. 2a . C. a . D. 3 a .

Câu 3. Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. x y a = với 1 a > . B. x y a = với 0 1 a < < .

C. loga y x = với 1 a > . D. loga y x = với 0 1 a < < .

Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 5. Cho 0 1, 0 a x < ≠ > . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. log x a a x = . B. loga x x x = . C. log 1 0 a = . D. log 1 a a = .

Câu 6. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

m n m n a a a

− = . B. m n m n a a a + + = . C. . m n m n a a a − = . D. ( ) . n m m n a a = .

Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) SBC SOA ⊥ . B. ( ) ( ) SCD SAD ⊥ . C. ( ) ( ) SBD SAC ⊥ . D. ( ) ( ) SCD SAO ⊥ .

Mã đề 123 Trang 2/4

Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ và 2 SD a = .

Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng:

A. 2 a . B. 3 2 a . C. 3 a . D. 3a .

Câu 9. Tập xác định của hàm số 5 log y x = là?

A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 5;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. .

Câu 10. Nghiệm của phương trình: 2 1 2 3 3 x x − − = là? A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 3 x = . D. 0 x = . Câu 11. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Đường thẳng BC′ vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

A. AC . B. AD′ . C. BB′ . D. A D ′ . Câu 12. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:

A. 1 3 V Bh = . B. 1 2 V Bh = . C. 1 6 V Bh = . D. V Bh = .

Câu 13. Thể tích khối chóp có diện tích đáy 2 12a và chiều cao 4a bằng: A. 3 16a . B. 3 24a . C. 3 12a . D. 3 48a . Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ . Hình chiếu vuông

góc của C lên mặt phẳng ( ) SAB là?

A. A. B. B . C. M (với M là trung điểm AB ) . D. S .

Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý,

3 5 a bằng?

A. 5 3 a . B. 2 a . C. 3 5 a . D. 8 a .

Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có ( ) SB ABCD ⊥ . Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD là

góc nào sau đây?

A.  SDA . B.  DSB . C.  SDC . D.  SDB . Câu 17. Cho tứ diện ABCD . Gọi , , I J K lần lượt là trung điểm của , , BC AC BD . Góc giữa 2 đường

thẳng AB và CD bằng: A. góc giữa hai đường thẳng IJ và IK . B. góc giữa hai đường thẳng IJ và JK . C. góc giữa hai đường thẳng AB và BC . D. góc giữa hai đường thẳng JK và KI .

Câu 18. Kết luận nào đúng về số thực a nếu ( ) ( ) 3 2 1 1 a a − + > + ?

A. 0 1 a < < . B. 0 a > . C. 1 0 a −< < . D. 1 a > . Câu 19. Mỗi mặt bên của một hình chóp cụt đều là :

A. Hình thang cân. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác. D. Hình thang vuông. Câu 20. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD là:

A.  SKH với K là trung điểm của CD. B.  SDA .

C.  SDH . D.  SCH . Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình: ( ) 2 log 3 1 3 x − > là?

A. 3 x > . B. 10 3 x > . C. 1 3 3 x < < . D. 3 x < .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo