
Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút -------------------------------------------
Họ, tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........... Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Câu 1: Cho hình chóp .S ABC , có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết cạnh bên SA
vuông góc với đáy và 3 2 = a SA (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc phẳng nhị diện
[ ] , , S BC A bằng
A. 90 .° B. 60 .° C. 45 .° D. 30 .° Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. Câu 3: Trong không gian, cho điểm A và đường thẳng . d Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng ? d A. 2. B. 0. C. 1. D. Vô số. Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ). ABC Khẳng định nào sau đây
là sai? A. . ⊥ SA BC B. . ⊥ SA AB C. . ⊥ SA AC D. . ⊥ SA SB Câu 5: Trong không gian, qua một điểm bất kì, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước? A. 2. B. 1. C. 0. D. Vô số. Câu 6: Nghiệm của phương trình 3 11 = x là A. 0 = x . B. 1 = x . C. 11 log 3 = x . D. 3 log 11 = x . Câu 7: Với 0 > a , 0 > b , α và β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây là sai?
A. − =
α α β β a a a . B. . + = α β α β a a a . C. ( ) . = α α α a b ab . D.
− =
α β α
β a a b b .
Câu 8: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. 1 . 2 = V Bh B. . = V Bh C. 1 . 3 = V Bh D. 1 . 6 = V Bh
Câu 9: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
A. 2 . = x y B. ( ) 2 . = x y
C. 2 log . = y x D. ( ) 2 log 2 . = y x
Câu 10: Cho số thực a thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) 2 1 1 1 − − + < + a a .
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0. < a B. 0. > a C. 1 0. −< < a D. 0 1. < < a Câu 11: Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) ⊥ a P .
Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 2/4 - Mã đề 101
A. Nếu ( ) // b P thì ⊥ b a . B. Nếu // b a thì ( ) // b P .
C. Nếu // b a thì ( ) ⊥ b P . D. Nếu ( ) ⊥ b P thì // b a .
Câu 12: Cho hình chóp .S ABC , có ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( ) SAB
bằng
A. .a B. . 2 a
C. 3 . 2 a D. 3. a
Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ). ABCD Hình chiếu vuông
góc của điểm S trên mặt phẳng ( ) ABCD là điểm nào dưới đây?
A. Điểm .A B. Điểm . C C. Điểm . B D. Điểm . D Câu 14: Cho hình lập phương . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D có cạnh bằng .a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) ′ ′ ′ ′ A B C D bằng
A. 2. a B. .a C. 2 .a D. . 2 a
Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?
A. ( ) ( ). ⊥ SAC SBC B. ( ) ( ). ⊥ SAC SBD
C. ( ) ( ). ⊥ SAB ABCD D. ( ) ( ). ⊥ SAC ABCD
Câu 16: Cho hình lập phương . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ' AA và BC bằng A. 2 .a B. 2. a C. .a
D. . 2 a
Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ). Hai đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau? A. BD và ′ ′ C D . B. ′ AA và BD . C. ′ A B và CD. D. ′ DD và ′ BB . Câu 18: Hình lập phương có độ dài cạnh bằng a thì có thể tích là
A. 3 2 a . B.
3
3 a .
C. 3 3a . D. 3 a .
Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng
A. 6 a . B.
3 2 a . C.
2 3 a . D.
1 6 a . Câu 20: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương , x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.