Quảng cáo
Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị
QR

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề A – B – C – D. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị : + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (NAC) là A. đường thẳng MN. B. đường thẳng NC. C. đường thẳng NA. D. đường thẳng MB. + Người ta thiết kế một cái tháp gồm 10 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng 2 3 diện tích đế tháp. Biết diện tích mặt đế tháp là 6144m2. Tính diện tích mặt trên cùng. A. 8m2. B. 4m2. C. 12m2. D. 6m2. + Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. B. Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. D. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KỲI NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN LỚP 11

Năm học: 2022 - 2023

Thời gian làm bài: 90 phút (24 câu TN, 4 câu TL)

(Đềthi có 3 trang)

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi A

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tứdiện ABCD. Trên AB, AD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MN cắt BD tại

I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

A. (ACD). B. (CMN). C. (BCD). D. (ABD).

Câu 2. Sốgiao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là

A. 45 . B. 50 . C. 100 . D. 90 .

Câu 3. Một hộp có 9 bóng đèn màu xanh, 7 bóng đèn màu đỏ. Sốcách chọn một bóng đèn bất

kỳtrong hộp đó là

A. 63. B. 36. C. 61. D. 16.

Câu 4. Tìm tất cảcác nghiệm của phương trình sin2 x −3 sin x + 2 = 0.

A. x = −π

2 + k2π, k ∈Z. B. x = π

2 + k2π, k ∈Z.

C. x = −π

2 + kπ, k ∈Z. D. x = π

2 + kπ, k ∈Z.

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm sốy = 1 cos x.

A. D = R \ n kπ

2 |k ∈Z o . B. D = R \ nπ

2 + kπ|k ∈Z o .

C. D = n kπ

2 |k ∈Z o . D. D = R \ {kπ|k ∈Z}.

Câu 6. Cho tứdiện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB; P, Q

là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xác định vịtrí tương đối của MQ và NP.

A. MQ, NP chéo nhau. B. MQ cắt NP.

C. MQ ∥NP. D. MQ ≡NP.

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi

mặt phẳng đi qua trung điểm M của cạnh AB và song song với BD, SA là hình gì?

A. Hình thang. B. Ngũ giác. C. Hình bình hành. D. Tam giác.

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy cho véc-tơ #»u = (1; 3) và điểm M(4; 2). Tìm tọa độđiểm M ′ là ảnh

của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vịtựtâm O(0; 0),

tỉsố−2 và phép tịnh tiến theo véc-tơ #»u.

A. M ′(−9; −7). B. M ′(−3; −4). C. M ′(−1; 2). D. M ′(−7; −1).

Trang 1/3 Mã đềA

Câu 9. Hệsốcủa sốhạng chứa x3 trong khai triển (x + 3)8 là

A. C5 8 · 35. B. C6 8 · x2 · 36. C. C6 8 · 36. D. −C5 8 · x5 · 33.

Câu 10. Một lớp có 20 nữvà 15 nam. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh, trong đó có 3 nữvà 2

nam đại diện cho lớp đi dựđại hội đoàn trường?

A. 1436400. B. 119700. C. 718200. D. 118245.

Câu 11. Cho dãy số(un) với un = (−2)n

(n + 2)2. Sốhạng thứ4 của dãy (un) là

A. −4

9. B. 2

9. C. 4

9. D. −2

9.

Câu 12. Xét phép thửgieo một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần. Sốphần tửcủa không gian

mẫu là

A. 8. B. 36. C. 6. D. 12.

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm

của △SAB, △SAD; E, F lần lượt là trung điểm của AB, AD. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. IJ ∥(SAB). B. IJ ∥(SAD). C. IJ ∥(SFE). D. IJ ∥(SBD).

Câu 14. Cho hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa d1 và song song

với d2?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 15. Cho cấp sốcộng (un), có u1 = 3, u2 = −1. Chọn phương án đúng.

A. u3 = 4. B. u3 = 7. C. u3 = 2. D. u3 = −5.

Câu 16. Một nhóm học sinh có 10 người, trong đó có Khoa và Lâm cùng xếp hàng ngang để

chụp ảnh kỷyếu. Xác suất Khoa và Lâm đứng cạnh nhau là.

A. 1 10!. B. 3

10. C. 1

5. D. 2

5.

Câu 17. Cho tứdiện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, BD.

Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (NAC) là

A. đường thẳng MN. B. đường thẳng NC. C. đường thẳng NA . D. đường thẳng MB.

Câu 18. Người ta thiết kếmột cái tháp gồm 10 tầng. Diện tích bềmặt trên của mỗi tầng bằng

nửa diện tích mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bềmặt của tầng 1 bằng 2

3 diện tích

đếtháp. Biết diện tích mặt đếtháp là 6144m2. Tính diện tích mặt trên cùng.

A. 8m2. B. 4m2. C. 12m2. D. 6m2.

Câu 19. Chọn mệnh đềsai trong các mệnh đềsau:

A. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô sốđiểm chung.

B. Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

D. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

Trang 2/3 Mã đềA

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo