Quảng cáo
Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2021 - 2022
QR

Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2021 - 2022

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 36 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tuyển tập 11 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2021 – 2022; các đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Mục lục : Đề ôn thi số 01: 28 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 02). Đề ôn thi số 02: 24 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 06). Đề ôn thi số 03: 25 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 09). Đề ôn thi số 04: 30 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 13). Đề ôn thi số 05: 25 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 18). Đề ôn thi số 06: 16 câu trắc nghiệm & 05 câu tự luận (Trang 22). Đề ôn thi số 07: 30 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 26). Đề ôn thi số 08: 08 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 30). Đề ôn thi số 09: 08 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 32). Đề ôn thi số 10: 12 câu trắc nghiệm & 05 câu tự luận (Trang 34).

Xem trước nội dung

Có chí thì nên!

2

Full 10 đề ôn tập kiểm tra GK1- Năm 2021 - 2022

KHỐI ⓫

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 0 90 biến điểm   1;0 M  thành điểm M.

Tìm tọa độ điểm M.

Ⓐ.   0;1 M  . Ⓑ.   1;0 M  . Ⓒ.   1; 1 M . Ⓓ.   0; 1 M  .

Câu 2. Nghiệm của phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x    là.

Ⓐ. 2 2 x k      . Ⓑ. 2 x k     .

Ⓒ. 2 2 x k     . Ⓓ. 2 x k   .

Câu 3. Lớp 11A1 có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp làm lớp trưởng? Ⓐ. 25 . Ⓑ. 45 . Ⓒ. 500 . Ⓓ. 20 .

Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

Ⓐ. cos 2 x  . Ⓑ. sin 2 1 3 x         

. Ⓒ. sinx 2 . Ⓓ. 5 sin 2 2 x  .

Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? Ⓐ. phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

Ⓑ. phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng.

Ⓒ. phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn.

Ⓓ. phép vị tự biến tia thành tia

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   4;2 M  biết M  là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc

tơ   1; 5 v  

. Tìm tọa độ điểm M .

Ⓐ.   3;5 M  . Ⓑ.   3;7 M . Ⓒ.   5;7 M  . Ⓓ.   5; 3 M   .

Câu 7 . Cho tứ diện ABCD . Gọi , K L lần lượt là trung điểm của AB và BC , N là điểm thuộc CD sao cho

2 CN ND  . Gọi P là giao điểm của AD với mặt phẳng   KLN . Tính tỉ số . PA PD

Ⓐ. 1 2 PA PD  . Ⓑ.

2 3 PA PD  . Ⓒ.

3 2 PA PD  Ⓓ. 2 PA PD  .

Câu 8 . Trong khai triển   

n a b , số hạng tổng quát của khai triển là

Ⓐ.   k n k n k n C a b . Ⓑ.

1 1 1    k n k k n C a b . Ⓒ.  k n k k n C a b . Ⓓ. 1 1 1    k k n k n C a b .

Đề 01 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

Có chí thì nên!

3

Full 10 đề ôn tập kiểm tra GK1- Năm 2021 - 2022

KHỐI ⓫ Câu 9. Cho hai đường thẳng song song 1 2 , d d . Trên đường thẳng 1d lấy 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng 2 d lấy 20 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30 điểm trên?

Ⓐ. 3 30 C . Ⓑ. 2 2 10 20 20 10 C C  . Ⓒ. 2 10 20C . Ⓓ. 2 10 10C .

Câu 10. Một hộp có 10 quả bóng khác nhau gồm: 6 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu

vàng. Số cách lấy ra từ hộp đó 3 quả bóng có đủ 3 màu là:

Ⓐ. 10. Ⓑ. 120. Ⓒ. 18. Ⓓ. 126.

Câu 11. Tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos2 1 2

x y   là

Ⓐ. 2 . Ⓑ. 3 . Ⓒ. 6 . Ⓓ. 6 .

Câu 12. Hệ số của 3x trong khai triển  

4 2 x  là

Ⓐ. 1 4.2 C . Ⓑ. 1 4 C . Ⓒ. 2 4 C . Ⓓ. 1 2 4.2 C .

Câu 13 . Một lô hàng có 12 sản phẩm, trong đó có 6 sản phẩm tốt. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm, xác suất để lấy

được 3 sản phẩm tốt là

Ⓐ. 14

33

. Ⓑ. 8

33

. Ⓒ. 16

25

. Ⓓ. 16

33

.

Câu 14 . Phương trình tan 1 x  có nghiệm là:

Ⓐ. 2 4 x k     . Ⓑ. 2 4 x k     .

Ⓒ. 4 x k     . Ⓓ. 4 x k     .

Câu 15. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Tìm xác suất để thẻ được

lấy ghi số chẵn

Ⓐ. 1

2

. Ⓑ. 1

3

. Ⓒ. 1

4

. Ⓓ. 1

5

.

Câu 16. Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử   ; , k n k n  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Ⓐ.   !

!  

k n

n A n k

. Ⓑ.   ! ! !  

k n

n A k n k

. Ⓒ.   ! ! !  

k n

n A k n k

. Ⓓ.   !

!  

k n

n A n k

.

Câu 17. Tìm tập xác định của hàm số 1 1 cos y x 

.

Ⓐ. \ , 2 k k             . Ⓑ.   \ , k k     .

Ⓒ. . Ⓓ.   \ 2 , k k     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo