Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 10 lần 1 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi HSG Toán 10 lần 1 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 lần 1 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 000 101 204 307 408. Trích dẫn Đề thi HSG Toán 10 lần 1 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc : + Ông An đầu tư 240 triệu đồng vào ba quỹ khác nhau: một phần trong quỹ thị trường tiền tệ với tiền lãi nhận được là 3% một năm (quỹ 1), một phần trong trái phiếu chính phủ với tiền lãi nhận được là 4% một năm (quỹ 2) và phần còn lại trong một ngân hàng với tiền lãi nhận được là 7% một năm (quỹ 3). Số tiền ông An đầu tư vào ngân hàng nhiều hơn cho trái phiếu Chính phủ là 80 triệu đồng và tổng số tiền lãi thu được sau năm đầu tiên ở cả ba quỹ là 13,4 triệu đồng. Gọi xyz (triệu đồng) lần lượt là số tiền ông An đầu tư vào quỹ 1, quỹ 2 và quỹ 3. Khi đó xyz3 bằng? + Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu, loại B giá 3 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. + Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như sau: Về môn Toán: 48 thí sinh; Về môn Vật lý: 37 thí sinh; Về môn Văn: 42 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Vật lý: 75 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 76 thí sinh; Về môn Vật lý hoặc môn Văn: 66 thí sinh; Về cả 3 môn: 4 thí sinh. Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh hiệu xuất sắc về một môn?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ -------------------- (Đề thi có ___ trang)

KỲ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 1

LỚP 10, 11 NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Toán- Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

Câu 1. Cho biết 2 cos 3 α = − . Giá trị của biểu thức cot 3tan 2cot tan E α α α α − = − bằng bao nhiêu?

A. 11 3 − . B. 25 13 − . C. 11 13 − . D. 25 3 − .

Câu 2. Cho các tập hợp { } { } [ ] A | ;B | ;C 5;5 x x a x x b = ∈ ≤ = ∈ ≥ = −   . Biết rằng ; A C B C ∩ ∩ là các

đoạn có độ dài lần lượt là 7 và 9. Tìm tập A B ∩ . A. ( ) ;2 A B ∩ = −∞ . B. ( ) 4;2 A B ∩ = − . C. [ ) 4; A B ∩ = − +∞. D. [ ] 4;2 A B ∩ = − .

Câu 3. Có bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc tập hợp { } 1;2;3;...;9 ?

A. 3 9 A . B. 3 9 C . C. 39 . D. 93 .

Câu 4. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) 1;1 A − và ( ) 2;4 B . Điểm ( ) ; , 0 C x y x > sao

cho tam giác ABC vuông cân tại A . Khi đó 2x y − bằng A. 6 . B. 12. C. 6 −. D. 12 − .

Câu 5. Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 1;4 m∈− để ( ) ( ) 7; 4;3 m m − ⊂− ?

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 7. Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề có mệnh đề phủ định sai?

(1) 2 " , 1 0" x x x ∀∈ + + >  .

(2) * " , 0" x x x ∃∈ + =  (3) 2 " , 7 15 0". x x x ∃∈ − + ≤ 

(4) " , : ". x y x y x y ∀ ∈ + = + 

(5) ( ) " , 1 n n n ∀∈ +  là số lẻ".

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 8. Cho tam giác ABC có  0 3, 4, 60 AB AC A = = = . Độ dài đường phân giác trong của A bằng

A. 2 3 7 . B. 2 3 3 . C. 5 3 3 . D. 12 3 7 .

Câu 9. Cho 3 điểm phân biệt , , A B C . Nếu 2 AB AC = −  

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 3 BC AC =  

. B. 2 BA CA =  

. C. 3 BC AC = −  

. D. 2 BC AC = −  

.

Câu 10. Cho tam giác ABC đều cạnh 4a , có AH là đường cao. Tính độ dài AC AH +  

bằng A. 2 3 a . B. 13 a . C. 2 13 a . D. 2 3 a . Câu 11. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

( ) 1;–1

3 4 3 x y − ≤ 2 3 x y + > 2 3 x y + < 2 0 x y + ≥

Mã đề 101 Trang 2/6

A. 0

3 2 6

y

x y

>   + < − 

. B. 0

3 2 6

x

x y

>   + > − 

. C. 0 3 2 6 x

x y >   + < 

. D. 0 3 2 6 y x y >   + < 

.

Câu 12. Cho hai tập hợp { } | 4 A x x = ∈ >  và { } | 5 1 5 B x x = ∈ −≤ −<  . Khi đó tập \ X B A = là:

A. [ ) 4;4 − . B. [ ] 4;4 − . C. ( ] 4;4 − . D. ( ) 4;4 − .

Câu 13. Cho hệ

2 3 5 (1)

3 5 (2) 2

x y

x y

+ < + < 

. Gọi 1S là tập nghiệm của bất phương trình, 2 S là tập nghiệm của bất

phương trình và S là tập nghiệm của hệ thì A. 1 2 S S ⊂ . B. 2 S S = . C. 1S S ≠ . D. 2 1 S S ⊂ .

Câu 14. Cho tam giác ABC có cạnh 2 AC = và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 1 R = . Số đo của góc B của tam giác ABC bằng bao nhiêu? A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 90 . Câu 15. Cho tập hợp { } 2;4;6;8 A = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 A ⊂ . B. 2 A ∉ . C. 2 A ∈ . D. { } 2 A ∈ .

Câu 16. Cho ABC ∆ cân tại A có diện tích bằng 2 6cm và hai trung tuyến BM , CN vuông góc với nhau. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ bằng

A. 5 2 cm . B. 20 2 3 cm. C. 5 2 3 cm . D. 4 2 3 cm.

Câu 17. Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai? A. “ 2 : n n n ∃∈ =  ”. B. “ n ∀∈: ”. C. 2 " : " x x x ∃∈ >  . D. 2 " : 0" x x ∀∈ >  . Câu 18. Cho tam giác đều ABC , cạnh 2a và có , , P N M lần lượt là trung điểm BC , CA và AB . Giá

trị của AP CM PC + +   

là

A. 0 B. 3 2 a C. a D. 2a

Câu 19. Cho hai tam giác ABC ∆ và ' ' ' A B C ∆ có trọng tâm lần lượt là G và ' G . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ' ' ' 3 ' AB BC CA GG + + =    

. B. ' ' ' 3 ' AC BA CB GG + + =    

.

C. ' ' ' 3 ' AA BB CC GG + + =    

. D. ' ' ' 3 ' A A B B C C GG + + =    

. Câu 20. Cho tam giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo