Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 cụm THPT Lục Nam - Bắc Giang
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 cụm THPT Lục Nam - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi học sinh giỏi cấp cơ sở môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 cụm THPT Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm (40 câu – 14 điểm) + 30% tự luận (03 câu – 06 điểm), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 – 2024 cụm THPT Lục Nam – Bắc Giang : + Một người đi bộ xuất phát từ B trên một bờ sông (coi là đường thẳng) với vận tốc 6 km h để gặp một người chèo thuyền xuất phát cùng lúc từ vị trí A với vận tốc 3 km h (giả thiết bỏ qua vận tốc dòng nước). Nếu người chèo thuyền di chuyển theo đường vuông góc với bờ thì phải đi một khoảng cách AH m 300 trong đó BH m 1400. Tuy nhiên, nếu di chuyển theo cách đó thì hai người không đến cùng một lúc. Để hai người đến cùng một lúc thì mỗi người di chuyển về vị trí C nằm giữa H và B. Thời gian từ khi xuất phát cho đến khi hai người gặp nhau là bao nhiêu? A. 10 phút B. 20 phút. C. 17 phút. D. 27 phút. + Lớp 10A có 10 học sinh biết chơi bóng đá, 7 học sinh biết chơi bóng chuyền, 6 học sinh biết chơi bóng rổ, có 4 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng chuyền; có 3 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng rổ; 2 học sinh biết chơi cả bóng chuyền, bóng rổ; 1 học sinh biết chơi cả ba môn thể thao này. Hỏi số học sinh biết chơi ít nhất 1 môn là? + Một cầu treo có dây chuyền đỡ là một phần của parabol như hình vẽ. Đầu cuối của dây được gắn vào các điểm A B trên mỗi trục AA’, BB’ có độ cao 30m. Đoạn A B trên nền cầu có độ dài 200m. Gọi QPHCIJK là các điểm chia đoạn A B thành các phần bằng nhau. Các thanh thẳng đứng nối nền cầu với đáy dây chuyền: QQ PP HH CC II JJ KK được gọi là các dây cáp treo. Biết dây cáp treo ngắn nhất CC m 5 hãy tính tổng độ dài các dây cáp treo.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 1

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀOTẠO BẮC GIANG

CỤM THPT LỤC NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: Toán- Lớp 10 (Thời gian: 120 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh.....................................................Số báo danh:.................................. A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (14,0 điểm) Câu 1. Cho tam giác ABC có  0 2, 3, 60 AB AC BAC = = = . Tính . AB BC 

. A. 7 . B. 7 −. C. 1 −. D. 1.

Câu 2. Cho hệ bất phương trình 0

2 5 0

x y

x y

+ >   + < 

có tập nghiệm là S . Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A. ( ) 1; 1 S −− ∈ . B. 1 2 ; 2 5 S   − ∈    

. C. ( ) 1;1 S ∈ . D. 1 1; 2 S   − ∈    

.

Câu 3. Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 4 1 x x x − − = −. A. 1. B. 3. C. 2 . D. 3 −. Câu 4. Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;0 I − và tiếp xúc với đường thẳng : 2 1 0 d x y + −= .

A. ( ) 2 2 2 5 x y − + = B. ( ) 2 2 2 5 x y + − = C. ( ) 2 2 2 5 x y + + = D. ( ) 2 2 2 5 x y + + =

Câu 5. Cho tam giác ABC có 4, 6, 8 AB BC CA = = = . Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC .

A. 256 15 15 r = . B. 15 3 r = . C. 15 6 r = . D. 16 15 15 r = .

Câu 6. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" ,3 1 0" M x x ∀∈ −≠  .

A. 2 :" ,3 1 0" M x x ∀∈ −=  . B. 2 :" ,3 1 1" M x x ∀∈ −≥−  .

C. 2 :" ,3 1 0" M x x ∃∈ −=  . D. 2 :" ,3 1 0" M x x ∃∈ −≠  .

Câu 7. Tìm m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc: 1 : ∆ 2 3 4 0 x y − + = và 2 : ∆ 2 3 1 4 x t y mt = −   = − 

.

A. 9 8 m = − B. 9 8 m = C. 1 2 m = − D. 1 2 m =

Câu 8. Cho góc ( ) 0 180 α α ° < < ° thỏa mãn cot 5 α = . Giá trị của biểu thức 2sin cos 3sin cos P α α α α − = + là:

A. 3 8 P = . B. 9 16 P = . C. 9 16 P = − . D. 3 8 P = − .

Câu 9. Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn sin 2.sin .cos C B A = . Nhận xét nào về tam giác ABC là đúng? A. ABC ∆ đều. B. ABC ∆ vuông tại A C. ABC ∆ vuông tại C D. ABC ∆ cân tại C

Câu 10. Tính tổng các nghiệm của phương trình: ( )( )

2 5 2 3 3 x x x x + − = + .

A. 3 2 . B. 3 −. C. 3. D. 3 2 −.

Câu 11. Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây?

Mã đề thi:

101

Mã đề 101 2

A. ( ) 2 2 f x x x = − − . B. ( )

2 2 f x x x = − + + .

C. ( ) 2 2 f x x x = − − + . D. ( ) 2 2 f x x x = + − .

Câu 12. Gọi D là tập xác định của hàm số ( )

2 10 f x x = − . Hỏi D có bao nhiêu phần tử là số tự nhiên?

A. 7. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 13. Biết đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + , ( ) , , ; 0 a b c a ∈ ≠  đi qua điểm ( ) 2;1 A và có đỉnh

( ) 1; 1 I − Tính giá trị biểu thức 3 2 2 T a b c = + − .

A. 1 T = . B. 22 T = . C. 6 T = . D. 9 T = . Câu 14. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y + − − − = . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = . C. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y + − − + = . D. 2 2 2 8 20 0 x y x y + − − + = . Câu 15. Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao 6m. Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm? A. 2,57 giây B. 2,56 giây C. 2,59 giây D. 2,58 giây

Câu 16. Gọi ( ) H là miền nghiệm của hệ bất phương trình

0 0 4

x y x y

≥   ≥  + ≤ 

. Tính diện tích của ( ) H .

A. 8. B. 16. C. 2. D. 4. Câu 17. Cho tam giác đều ABC cạnh .a Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức

2 3 4 MA MB MC MB MA + + = −     

là đường tròn cố định có bán kính . R Tính bán kính R theo .a

A. . 3 a R = B. . 6 a R = C. . 9 a R = D. . 2 a R =

Câu 18. Cho tam giác ABC có , , AB c BC a CA b = = = . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac C = + − . B. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − . C. 2 2 2 2 cos b a c ac A = + − . D. 2 2 2 2 cos b a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo