Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quế Võ 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: 25 câu (10 điểm); Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai: 2 câu (4 điểm); Phần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn: 6 câu (6 điểm). Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Một cửa hàng bán bưởi Da Xanh của Bến Tre với giá bán mỗi quả là 50000 đồng. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được là 10 quả. Giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 28000 đồng. Giá bán mỗi quả Bưởi là a (nghìn đồng) để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất. Tính a. + Một người quan sát đỉnh của một tòa tháp từ hai vị trí khác nhau của tòa nhà. Lần đầu tiên người đó quan sát đỉnh tháp từ tầng trệt với phương nhìn tạo với phương nằm ngang 35 và lần thứ hai người này quan sát tại sân thượng của cùng tòa nhà đó với phương nhìn tạo với phương nằm ngang 15 (tham khảo hình vẽ). + Một chiếc cổng hình parabol có chiều cao 4m và chiều ngang 8m. Người ta muốn thiết kế một cánh cổng bằng kính hình chữ nhật đặt ngay giữa cổng parabol đồng thời làm hai cánh cửa phụ hai bên (tham khảo hình vẽ). Nếu muốn chiều cao của phần cổng hình chữ nhật trong khoảng từ 1,75m đến 3m thì chiều ngang của cánh cổng (đoạn CD) hẹp nhất là m mét và rộng nhất là n mét. Khi đó tính giá trị m n.

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG NĂM HỌC 2023-2024

BÀI THI MÔN: TOÁN 10

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 5 trang

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 25 CÂU (10 ĐIỂM).

Câu 1: Cho các tập hợp khác rỗng 3 1; 2 m A m         

và     ; 3 3; B   . Tập hợp các giá trị

m để A B   là A.   2;3 . B.     ; 9 4;   . C.     ; 2 3;   . D.     ; 2 3;5   .

Câu 2: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1

0

0

x y

x

y

        

là?

A. Miền ngũ giác. B. Miền tam giác. C. Miền lục giác. D. Miền tứ giác.

Câu 3: Tập xác định D của hàm số

 

1 3 2 1 x y

x x  

 

là

A.  1 ; \ 3 2 D        

. B. D  . C.  1 ; \ 3 2 D        

. D.  1 ; \ 3 2 D      

.

Câu 4: Số giá trị nguyên của tham số thực 2026 m để tam thức bậc hai 

2 4046 2023 f x x x m   

luôn nhận giá trị dương với mọi x là A. 2022. B. 2023. C. 2024 D. 3 Câu 5: Trong một hộp đựng 5 bi xanh, 6 bi vàng và 14 bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra từ hộp 12 viên bi sao cho trong 12 bi lấy ra có đủ 3 loại?

A. 5023851 B. 5024033 C. 5023942 D. 5024124 Câu 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có 30 AB AC   cm . Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G . Diện tích tam giác GFC là:

A. 50 cm2. B. 50 2 cm2. C. 75 cm2. D. 15 105 cm2. Câu 7: Xét số nguyên 1 n  và số nguyên k với 0 k n   . Khẳng định nào sau đây sai?

A.   !

!

k n

n A n k   . B.   ! ! !

k n

n C k n k   . C. 1 k k n n n C C n k

   . D. 1 1 k k n n k C C n

   .

Câu 8: Tính góc C của tam giác ABC biết a b  và     2 2 2 2 a a c b b c    .

A. 150 C  . B. 120 C  . C. 60 C  . D. 30 C  . Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng qua điểm   4;5 M và nhận   2;3 u  làm véc tơ chỉ phương có phương trình tham số là

A.   2 2

2 3

x t t y t

       

. B.   6 2

2 3

x t t y t

       

.

Trang 2/5

C.   4 2

5 3

x t t y t

       

. D.   2 2 5 3 x t t y t        

.

Câu 10: Cho đường thẳng : 1 d y x   và Parabol 

2 : 2 P y x x    . Biết rằng d cắt  P tại hai

điểm phân biệt , A B . Khi đó diện tích tam giác OAB bằng

A. 4 . B. 2 . C. 3

2 . D. 5

2 .

Câu 11: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 6 lần. Tính xác suất để số lần xuất hiện mặt sấp nhiều hơn số lần xuất hiện mặt ngửa.

A. 5

16 . B. 11

32 . C. 5

18 . D. 7

18 .

Câu 12: Cho hai điểm   5; 1 A  ,   3;7 B  . Đường tròn có đường kính AB có phương trình là

A. 2 2 2 6 22 0 x y x y      . B. 2 2 2 6 22 0 x y x y      .

C. 2 2 2 6 22 0 x y x y      . D. 2 2 6 5 1 0 x y x y     .

Câu 13: Có 8 đội bóng thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt, thắng được 3 điểm, hòa 1 điểm, thua

0 điểm. Kết thúc giải đấu, tổng cộng số điểm của tất cả 8 đội là 80. Hỏi có bao nhiêu trận hòa?

A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 6 .

Câu 14: Trong lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn Toán, 16 em thích môn Lý, 8 em thích môn Hóa, 7 em không thích môn nào, 3 em thích cả ba môn. Có bao nhiêu em chỉ thích một môn trong ba môn trên?

A.35. B. 25 . C. 30. D. 20 . Câu 15: Cho tam thức bậc hai  f x có bảng xét dấu như sau:

Bảng xét dấu trên là của tam thức bậc hai nào?

A. 

2 2 3 5 f x x x   . B. 

2 2 3 5 f x x x   .

C. 

2 2 3 5 f x x x    . D. 

2 2 7 5 f x x x   .

Câu 16: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm   2;1 A ,   0; 3 B  ,   3;1 C . Tọa độ điểm D để ABDC là

hình bình hành.

A.   5; 5 . B.   5; 2  . C.   1; 3  . D.   1; 4   .

Câu 17: Đường tròn  C có tâm   1;3 I  và tiếp xúc với đường thẳng :3 4 5 0 d x y    tại điểm H có tọa độ là

A. 1 7 ; 5 5        

. B. 1 7 ; 5 5      

. C. 1 7 ; 5 5     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo