Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 10 THPT năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Lớp 10D có 19 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Vật lí và 15 học sinh giỏi môn Hóa học. Trong đó có 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Vật lí, 5 học sinh giỏi cả hai môn Vật lí và môn Hóa học, 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Hóa học và có 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Vật lí, Hóa học. Ngoài ra, trong lớp có 6 học sinh không giỏi môn nào trong ba môn Toán, Vật lí, Hóa học. Tìm số học sinh của lớp 10D? + Hai chất điểm A, B cách nhau 60 m. Tại cùng thời điểm, chất điểm A chuyển động thẳng trên đường thẳng AB theo hướng từ A đến B với vận tốc không đổi 1 v ms 10, chất điểm B chuyển động trên đường thẳng BC theo hướng từ B đến C với vận tốc 2 v ms 8. Biết ABC = 120, hỏi sau bao nhiêu giây tính từ lúc cả hai bắt đầu cùng chuyển động thì khoảng cách giữa hai chất điểm ngắn nhất? + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 210 gam đường, 9 lít nước và 24 gam hương liệu để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu; Để pha chế 1 lít nước táo cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất? A. 5 lít nước cam và 4 lít nước táo. B. 4 lít nước cam và 6 lít nước táo. C. 6 lít nước cam và 5 lít nước táo. D. 4 lít nước cam và 5 lít nước táo.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi: 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

Đề thi có 06 trang

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH THPT,

THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN - THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: 101 Họ và tên: ………………………………………………………… Số báo danh:…………………… Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay, không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Câu 1. Hàm số nào sau đây có tập xác định D ?

A. 2 y x   . B. 2 y x x    . C. 2 2 x y x    . D. 1 y x   .

Câu 2. Cho hàm số  2 f x ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Hỏi với những giá trị nào của tham số

thực m thì phương trình  1 f x m  có đúng 3 nghiệm phân biệt?

x

y

O 2

1

3

A. 0 m . B. 2 m  . C. 1 m . D. 4 m  .

Câu 3. Gọi n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2 2 48 n n A A   . Tìm hệ số của 3 x trong khai triển nhị

thức Niu-tơn của   1 3 n x  .

A. 81. B. 54 . C. 12  . D. 108  .

Câu 4. Cho hai tập hợp     1;2;3 , 2;3;4 . A B   Khi đó

A.  4 . A B   B.   2;3 . A B  

C.  1 . A B   D.   1;2;3;4 . A B  

Câu 5. Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm xác định bởi hệ thức 5 2 BD BC   

và I là trung điểm của

AD . Gọi M là điểm thỏa mãn AM mAC   

với m là số thực. Tìm giá trị của m để ba điểm , , B I M

thẳng hàng.

A. 5 7 m  . B. 3 7 m  . C. 4 7 m  . D. 2 7 m  .

Câu 6. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số     2 2 2 5 6 1 y m x m m x m        đồng biến trên khoảng   3;7  . Tính tổng tất cả các phần tử

thuộc đoạn [ ] 20;24 − của tập hợp S .

A. 120 . B. 111. C. 109 . D. 264. Câu 7. Từ một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ?

A. 18. B. 21. C. 35. D. 30.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi: 101

Câu 8. Tập xác định của hàm số

 

1

3 2 1

x y x x

   

là:

A.  1; \ 3 2 D            

. B. D .

C.  1; \ 3 2 D

           

. D.  1; \ 3 2 D         

.

Câu 9. Cho hàm số

2 3 , 2 ( ) . 4 1, 2 x x f x x x

        

Tính (0) (3). T f f  

A. 5. T  B. 16. T  C. 3. T  D. 14. T 

Câu 10. Cho hình bình hành ABCD có tâm I. Chọn khẳng định đúng

A. 2. AB AD AI     

. B. 2. AC BD CB     

. C. IA IB IC ID       

. D. AB AC AD     

.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình    2

2 1 2 1 0 3 2

x x

x x

    

là:

A.    1 2; 1 1; 1; . 2

               

B.  1 2; 1; . 2

              

C.   1 2; 1 1; . 2

           

D.  1 2; 1; . 2

               

Câu 12. Trong các parabol có phương trình sau, parabol nào có đỉnh là điểm   2; 1 I  ?

A. 2 4 5 y x x    . B. 2 2 1 y x x   . C. 2 4 13 y x x    . D. 2 4 5 y x x    .

Câu 13. Cho tam giác ABC , biết độ dài các cạnh 6, 10, 8 AB BC CA    . Bán kính đường tròn nội

tiếp tam giác ABC bằng

A. 3 . B. 4 . C. 2. D. 5.

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm     2;1 , 0;1 . A B Đường tròn đường kính AB có

phương trình là

A.    

2 2 1 1 4. x y     B.    

2 2 1 1 4. x y    

C.    

2 2 1 1 1. x y     D.    

2 2 1 1 1. x y    

Câu 15. Biểu diễn miền nghiệm của hệ

2 2 2 4 5

y x y x x y

        

là:

A. Hình ngũ giác. B. Hình tam giác. C. Hình tứ giác. D. Nửa mặt phẳng.

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm     2;3 , 4;5 . A B  Đường trung trực của đoạn thẳng

AB có phương trình tổng quát là

A. 3 7 0. x y    B. 3 7 0. x y    C. 3 7 0. x y    D. 3 7 0. x y   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo